Mẫu 02/ck-tncn

Mẫu 02/ck-tncn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——–o0o——–

BẢN CAM KẾT
(Áp dụng cho cá nhân chưa đến mức thu nhập chịu thuế TNCN)

Kính gửi: (Tổ chức, cá nhân trả thu nhập)…………………………………….

1. Tên tôi là: …………………………………..………………….………………………………..…

2. Mã số thuế: Bản cam kết thu nhập cá nhân - Mẫu số 02/CK-TNCN

3. Số CMND/hộ chiếu: ………………………… Ngày cấp:………………………Nơi cấp:………….

4. Địa chỉ cư trú: ……………………….…………………….…………………………….…………..

5. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:……………………………………………………………………

Tôi cam kết rằng, trong năm ……………..tôi chỉ có thu nhập duy nhất tại …………………………………..(tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập) nhưng ước tính tổng thu nhập không quá………………(*)…………….. triệu đồng (ghi bằng chữ…………………….) nên không đến mức phải nộp thuế TNCN.

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

Ngày..……tháng……..năm……….
CÁ NHÂN CAM KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Số tiền khai tại mục này được xác định bằng mức giảm trừ gia cảnh được tính trong năm:

Mẫu 02/đk-npt-tncn

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————————-

ĐĂNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH

[01] Lần đầu:                              [02] Bổ sung lần thứ:

[03] Họ và tên cá nhân có thu nhập:…………………………………………………………………

[04] Mã số thuế:

[05] Địa chỉ cá nhân nhận thông báo mã số NPT:……………………………………………………………………………………………….

>> Xem thêm:  Bà ngoại là mẹ liệt sĩ thì cháu có được đăng ký giảm trừ gia cảnh hay không?

[06] Nơi đăng ký giảm trừ người phụ thuộc (Tổ chức, cá nhân trả thu nhập/cơ quan quản lý):………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

                        [07] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

  1. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu
STT Họ và tên Ngày sinh Mã số thuế Quốc tịch Số CMND / Hộ chiếu Quan hệ với người nộp thuế Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ

(tháng/năm)

Thời điểm kết thúc tính giảm trừ

(tháng/năm)

[08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16]
1
2
3
  1. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu
STT Họ và tên Thông tin trên giấy khai sinh Quốc tịch Quan hệ với người nộp thuế Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ

(tháng/năm)

Thời điểm kết thúc tính giảm trừ

(tháng/năm)

Ngày sinh Số Quyển số Nơi đăng ký
Quốc gia Tỉnh/ Thành phố Quận/ Huyện Phường/ Xã
[17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26] [27] [28] [29]
1
2
3

(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………..

Chứng chỉ hành nghề số:…………

…..…,ngày … tháng … năm …
CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu 02/qtt-tncn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. (từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……………………..

[04] Tên người nộp thuế:…………………..………………………………………….

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………………………………..

[09] Điện thoại:……………..[10] Fax:……………………[11] Email: ………………………

[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):………………[12a] Mở tại: ………………

[13] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………………………………………………………..

[14] Mã số thuế:

[15] Địa chỉ: …………………………………………………………………………

[16] Quận/huyện: …………………. [17] Tỉnh/thành phố: ……………………………………….

[18] Điện thoại: ………………….. [19] Fax: …………….. [20] Email: ……………………….

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………….Ngày:…………………………………

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số tiền/Số người
1 Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26] [22] VNĐ
a Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam [23] VNĐ
Trong đó: Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế [24] VNĐ
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định [25] VNĐ
b Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam [26] VNĐ
2 Số người phụ thuộc [27] Người
3 Các khoản giảm trừ [28]=[29]+[30]+[31]+[32]+[33] [28] VNĐ
a Cho bản thân cá nhân [29] VNĐ
b Cho những người phụ thuộc được giảm trừ [30] VNĐ
c Từ thiện, nhân đạo, khuyến học [31] VNĐ
d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ [32] VNĐ
e Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ [33] VNĐ
4 Tổng thu nhập tính thuế [34]=[22]-[25]-[28] [34] VNĐ
5 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ [35] VNĐ
6 Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [36]=[37]+[38]+[39] + [40] [36] VNĐ
a Đã khấu trừ [37] VNĐ
b Đã tạm nộp [38] VNĐ
c Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có) [39] VNĐ
d Đã khấu trừ hoặc tạm nộp trùng do quyết toán vắt năm [40] VNĐ
7 Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [41]=[42]+[43] [41] VNĐ
a Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế [42] VNĐ
b Tổng số thuế TNCN được giảm khác [43] VNĐ
8 Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ

[44]=[35]-[36]-[41] >= 0
[44] VNĐ
9 Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ

[45] = [35]-[36]-[41] < 0
[45] VNĐ
a Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [46]=[47]+[48] [46] VNĐ
Trong đó: Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế [47] VNĐ
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác [48] VNĐ
b Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [49]=[45]-[46] [49] VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

Mẫu 02/uq-qtt-tncn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 —————————-

…….., ngày ……. tháng ….. năm…….

                                                 GIẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Tên tôi là:…… Quốc tịch:….

Mã số thuế:…

Năm….. tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/đơn vị ………. ;

 Năm…… tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị….

…….. và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng/tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn.

Đề nghị Công ty/đơn vị……… (Mã số thuế:………….. )
thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm……… với cơ quan thuế.

Trường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

……, ngày ……. tháng ……. năm …….

    NGƯỜI ỦY QUYỀN

     (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

tag: 02/kk-tncn hướng dẫn điền lục 02/pl-tncn (theo tt 92/2015) 02-1/bk-qtt-tncn mới cách tải bảng tư 92 điều kiện 02 ck khi nào maẫu áp mau so ban ket 92/2015/tt-btc ttncn 2017 dđăng 2016 2018 thủ tục