Quy trình kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

Quy trình kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

– Khảo sát cơ sở, giấy tờ hiện có và thông tin liên quan của doanh nghiệp,

– Ký hợp đồng

– Tư vấn các vấn đề liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm,

– Tư vấn, cùng doanh nghiệp khắc phục các tồn tại về cơ sở vật chất: Sắp xếp quy trình theo nguyên tắc một chiều, dụng cụ, trang thiết bị, các điều kiện về tường, trần, nền, hệ thống thống gió, hệ thống điện, chất thải, kho bãi…

– Tư vấn và cùng doanh nghiệp hoàn thiện các thủ tục hành chính: Sổ lưu mẫu, sổ kiểm tra nguyên liệu đầu vào, sổ theo dõi chế biến, sổ quản lý sức khoẻ nhân viên…

– Sắp xếp lớp học tập huấn kiến thức VSATTP và cấp chứng chỉ

– Tư vấn, hướng dẫn việc khám sức khỏe

– Xây dựng hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm: đơn đề nghị, sơ đồ mặt bằng cơ sở, bản mô tả quy trình chế biến, cam kết đảm bảo ATVSTP…

– Nộp hồ sơ xin cấp giấy phép VSATTP tại cơ quan có thẩm quyền:
+ Bộ Y tế: Cục An toàn thực phẩm, chi cục ATVSTP, quận, huyện, xã,
+ Bộ nông nghiệp: Bộ nông nghiệp, sở nông nghiệp, chi cục bảo vệ thực vật, chi cục thú y, chi cục quản lý lâm nông thủy hải sản
+ Bộ công thương: Bộ công thương và sở công thương

– Hỗ trợ tiếp đoàn thẩm định.

– Ra “Giấy chứng nhận đủ điều kiện An toàn vệ sinh thực phẩm“

Mẫu biên bản kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
ĐOÀN KIỂM TRA…………
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————
Số: /BB-….. …….., ngày …. tháng …. năm …..

BIÊN BẢN

Kiểm tra an toàn thực phẩm tại cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

Thực hiện Quyết định số /QĐ-…. ngày …. tháng … năm …. của …. về việc kiểm tra an toàn thực phẩm ………. hôm nay vào hồi….. giờ…. ngày …. tháng …. năm ….. Đoàn kiểm tra theo Quyết định số…….của …… tiến hành kiểm tra tại Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm …… ………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….

ĐT: …………………………… Fax: ……………………………………………….

I. Thành phần tham gia buổi làm việc

1. Thành phần đoàn kiểm tra:

(1). …………………………. chức vụ: Trưởng đoàn

(2). …………………………. Thành viên

(3). ………………………….

2. Đại diện cơ sởđược kiểm tra:

(1). ………………………….chức vụ:……………………………………………

(2). ………………………….chức vụ:……………………………………..

3. Với sự tham gia của (nếu có):

(1). ………………………….chức vụ:……………………………………..

(2). ………………………….

II. Nội dung và kết quả kiểm tra

1. Hồ sơ hành chính, pháp lý của cơ sở:

– Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….

– Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm số: ……………………………

…………………………………………………………………………………………………….

– Số người lao động: ……………….. Trong đó: Trực tiếp: ……………… Gián tiếp: ……

– Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm: ………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

– Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm …………………………………………………………………………………

2. Điều kiện an toàn thực phẩm:

TT Nội dung đánh giá Đạt Không đạt Ghi chú
1. Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở
1.1 Địa điểm, môi trường
1.2 Khu vực sơ chế, chế biến thực phẩm bảo đảm sạch, cách biệt với nguồn ô nhiễm
1.3 Thiết kế, bố trí khu vực chế biến (bếp) theo nguyên tắc một chiều
1.4 Tường xung quanh khu vực chế biến (bếp) đảm bảo sạch, dễ vệ sinh
1.5 Sàn nhà sạch, đồ vệ sinh, không đọng nước
1.6 Khu vực ăn uống (phòng ăn) cho khách đảm bảo vệ sinh
1.7 Kho bảo quản thực phẩm đảm bảo các điều kiện vệ sinh theo quy định
1.8 Hệ thống cung cấp nước cho chế biến đảm bảo vệ sinh
1.9 Hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh
1.10 Phòng thay quần áo bảo hộ lao động
1.11 Nhà vệ sinh cách biệt với khu chế biến, phòng ăn
1.12 Các nội dung khác:
2. Điều kiện trang thiết bị, dụng cụ
2.1 Phương tiện rửa tay và khử trùng tay
2.2 Thiết bị phòng chống côn trùng, động vật
2.3 Quần áo bảo hộ lao động, mũ chụp tóc, mạng
2.4 Trang thiết bị, dụng cụ giám sát, bảo quản thực phẩm
2.5 Thiết bị, dụng cụ phục vụ chế biến bảo đảm hợp vệ sinh và riêng biệt đối với thức ăn sống và thức ăn chín
2.6 Thiết bị, dụng cụ bảo quản, che đậy thức ăn đã được chế biến
2.7 Thiết bị, dụng cụ để kẹp, gắp, xúc thức ăn
2.8 Có trang thiết bị, dụng cụ, tủ lưu mẫu theo quy định
2.9 Dụng cụ chứa đựng chất thải đảm bảo kín, có nắp đậy
2.10 Kho bảo quản thực phẩm có các trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm việc bảo quản thực phẩm (có giá, kệ, trang thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại, điều hòa, ẩm kế…)
2.11 Các nội dung khác
3. Điều kiện về con người
3.1 Nhân viên trực tiếp chế biến thực phẩm thay đồ bảo hộ, mũ chụp tóc, tháo bỏ mọi trang sức, cắt ngắn móng tay, đeo găng tay khi chế biến thực phẩm
3.2 Phụ trách bộ phận nắm được nguyên tắc một chiều và thực hiện đúng nguyên tắc
3.3 Phụ trách bộ phận, nhân viên nắm được kỹ thuật kiểm thực ba bước và có tiến hành kiểm thực ba bước theo đúng kỹ thuật
3.4 Phụ trách bộ phận, nhân viên nắm được phương pháp lưu mẫu và thực hiện lưu mẫu đúng nguyên tắc
3.5 Các nội dung khác
4. Nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, nguồn nước
4.1 Có hợp đồng về nguồn cung cấp nguyên liệu thực phẩm an toàn
4.2 Phụ gia thực phẩm dùng trong chế biến thực phẩm nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế
4.3 Nước dùng trong chế biến thực phẩm
4.4 Thực phẩm sử dụng để chế biến được đã công bố, nhãn mác đúng quy định, đầy đủ

3. Các nội dung khác:

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

4. Lấy mẫu để kiểm nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

III. Kết luận, kiến nghị và xử lý

1. Kết luận

1.1. Các nội dung cơ sở thực hiện tốt: ……………………………………….

……………………………………………………………………………………………………

1.2. Những mặt còn tồn tại: ……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………

2. Kiến nghị

2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với cơ sở dịch vụ ăn uống

……………………………………………………………………………………………………

2.2. Kiến nghị của cơ sở dịch vụ ăn uống đối với Đoàn kiểm tra

……………………………………………………………………………………………………

3. Xử lý, kiến nghị xử lý………………………………………………………………………

Biên bản kiểm tra được lập xong hồi …… giờ….. ngày ….. tháng ….. năm ……; biên bản đã được đọc lại cho những người tham gia làm việc và đại diện cơ sở được kiểm tra cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau, 01 bản được giao cho cơ sở được kiểm tra, 01 bản Đoàn kiểm tra lưu giữ (Trường hợp đoàn kiểm tra liên ngành thì số lượng biên bản sẽ tùy theo số cơ quan tham gia kiểm tra)./.

Đại diện cơ sở được kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu)
Trưởng đoàn kiểm tra
(Ký tên)

Danh mục hàng hóa phải kiểm tra an toàn thực phẩm

DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Công nghiệp thực phẩm

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

Thông tư số 28/2013/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.

2. Tiền chất thuốc nổ (Các hn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ ln hơn 45% phải được quản lý về an ninhan toàn theo quy định tại khoản Điều 16, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP)

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

– Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

– Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc n ANFO.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2012.

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẨM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

THỰC PHẨM

1.1. Sữa

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

0401

 

 

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  

1.1

0401

10

 

Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:  

 

0401

10

10

Dạng lỏng  

 

0401

10

90

Loại khác  

1.2

0401

20

 

Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:  

 

0401

20

10

Dạng lỏng  

 

0401

20

90

Loại khác  

1.3

0401

40

 

Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng  

 

0401

40

10

Sữa dạng lỏng  

 

0401

40

20

Sữa dạng đông lạnh  

 

0401

40

90

Loại khác  

1.4

0401

50

 

Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:  

 

0401

50

10

Dạng lỏng  

 

0401

50

90

Loại khác  

2

0402

 

 

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  

2.1

0402

10

 

Dạng bột, hạt hoặc các th rn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:  

 

0402

10

41

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên  

 

0402

10

42

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  

 

0402

10

49

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Loại khác  

 

0402

10

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  

 

0402

10

92

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  

 

0402

10

99

Loại khác: Loại khác  

2.2

0402

21

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác  

 

0402

21

20

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  

 

0402

21

30

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  

 

0402

21

90

Loại khác  

2.3

0402

29

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Loại khác  

 

0402

29

20

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  

 

0402

29

30

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  

 

0402

29

90

Loại khác  

2.4

0402

91

 

Loại khác  

 

0402

91

00

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác  

 

0402

99

00

Loại khác  

3

0403

 

 

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao  

3.1

0403

10

 

Sữa chua:  

 

0403

10

21

Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao  

 

0403

10

29

Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Loại khác  

 

0403

10

91

Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao  

 

0403

10

99

Loại khác: Loại khác  

3.2

0403

90

 

Loại khác:  

 

0403

90

10

Buttermilk  

 

0403

90

90

Loại khác  

4

0404

 

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi  nơi khác.  

4.1

0404

10

 

Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:  

 

0404

10

10

Dạng bột  

 

0404

10

90

Loại khác  

4.2

0404

90

00

Loại khác  

5

0405

 

 

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).  

 

0405

10

00

 

 

0405

20

00

Chất phết từ bơ sữa  

 

0405

90

 

Loại khác:  

 

0405

90

10

Chất béo khan của bơ  

 

0405

90

20

Dầu bơ (butter oil)  

 

0405

90

30

Ghee  

 

0405

90

90

Loại khác  

6

04.06

 

 

Pho mát và curd.  

6.1

0406

10

 

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:  

 

0406

10

10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey  

 

0406

10

20

curd  

6.2

0406

20

 

Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại  

 

0406

20

10

Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg  

 

0406

20

90

Loại khác  

6.3

0406

30

00

Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột  

6.4

0406

40

00

Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti  

6.5

0406

90

00

Pho mát loại khác  

1.2. Dầu thực vật

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

7

1507

 

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

7.1

1507

10

00

Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa  

7.2

1507

90

 

Loại khác:  

 

1507

90

10

Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế  

 

1507

90

90

Loại khác  

8

1508

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

8.1

1508

10

00

Dầu thô  

8.2

1508

90

00

Loại khác:  

9

1509

 

 

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

9.1

1509

10

 

Dầu nguyên chất (virgin)  

 

1509

10

10

Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  

 

1509

10

90

Loại khác  

9.2

1509

90

 

Loại khác:  

 

1509

90

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  

 

1509

90

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác  

 

1509

90

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  

 

1509

90

99

Loại khác: Loại khác  

10

1510

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ôliu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loạdầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.  

 

1510

00

10

Dầu thô  

 

1510

00

20

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1510

00

90

Loại khác  

11

1511

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

11.1

1511

10

00

Dầu thô  

11.2

1511

90

 

Loại khác:  

 

1511

90

20

Dầu tinh chế  

 

1511

90

31

Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn th rn: Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40  

 

1511

90

32

Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn: Loại khác  

 

1511

90

36

Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg  

 

1511

90

37

Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60  

 

1511

90

39

Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác  

 

1511

90

41

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn  

 

1511

90

42

Các phần phân đoạn của du chưa tinh chế: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg  

 

1511

90

49

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác  

12

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa hc.  

12.1

1512

11

00

Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô  

12.2

1512

19

 

Du hạt hướng dương hoặc du cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác  

 

1512

19

10

Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế  

 

1512

19

20

Đã qua tinh chế  

 

1512

19

90

Loại khác  

12.3

1512

21

00

Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol  

12.4

1512

29

10

Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế  

 

1512

29

90

Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Loại khác  

13

1513

 

 

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

13.1

1513

11

00

Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Dầu thô  

13.2

1513

19

 

Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Loại khác:  

 

1513

19

10

Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế  

 

1513

19

90

Loại khác  

13.3

1513

21

 

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô  

 

1513

21

10

Du hạt cọ  

 

1513

21

90

Loại khác  

13.4

1513

29

 

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác:  

 

1513

29

11

Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế  

 

1513

29

12

Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế  

 

1513

29

13

Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)  

 

1513

29

14

Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-schưa tinh chế  

 

1513

29

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ  

 

1513

29

92

Loại khác: Các phần phân đoạn thế rắn của dầu cọ ba-ba-su  

 

1513

29

94

Loại khác: Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)  

 

1513

29

95

Loại khác: Dầu hạt cọ, đã tinh chế, ty và khử mùi (RBD)  

 

1513

29

96

Loại khác: Loại khác, của dầu hạt cọ  

 

1513

29

97

Loại khác: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su  

14

1514

 

 

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

14.1

1514

11

00

Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng; Dầu thô  

14.2

1514

19

 

Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác  

 

1514

19

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1514

19

20

Đã tinh chế  

 

1514

19

90

Loại khác  

14.3

1514

91

 

Loại khác: Dầu thô  

 

1514

91

10

Dầu hạt cải khác  

 

1514

91

90

Loại khác  

14.4

1514

99

 

Loại khác: Loại khác  

 

1514

99

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1514

99

90

Loại khác  

15

1515

 

 

Dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  

15.1

1515

11

00

Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Dầu thô  

15.2

1515

19

00

Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Loại khác  

15.3

1515

21

00

Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Dầu thô  

15.4

1515

29

 

Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Loại khác:  

 

1515

29

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn  

 

1515

29

19

Các phần phân đoạn của du chưa tinh chế: Loại khác  

 

1515

29

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rn  

 

1515

29

99

Loại khác: Loại khác  

15.5

1515

30

 

Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:  

 

1515

30

10

Dầu thô  

 

1515

30

90

Loại khác  

15.6

1515

50

 

Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của du hạt vừng:  

 

1515

50

10

Dầu thô  

 

1515

50

20

Các phần phân đoạn của du hạt vừng chưa tinh chế  

 

1515

50

90

Loại khác  

15.7

1515

90

 

Loại khác:  

 

1515

90

11

Dầu illipe: Dầu thô  

 

1515

90

12

Dầu illipe: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1515

90

19

Dầu illipe: Loại khác  

 

1515

90

21

Dầu tung: Dầu thô  

 

1515

90

22

Du tung: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1515

90

29

Dầu tung: Loại khác  

 

1515

90

31

Dầu Jojoba: Dầu thô  

 

1515

90

32

Dầu Jojoba: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  

 

1515

90

39

Dầu Jojoba: Loại khác  

 

1515

90

91

Loại khác: Dầu thô  

 

1515

90

92

Loại khác: Các phần phân đoạn của du chưa tinh chế  

 

1515

90

99

Loại khác: Loại khác  

1.3. Sản phẩm chế biến tinh bột

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

16

1901

 

 

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bộttấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  

16.1

1901

10

10

Từ chiết xuất malt  

 

1901

10

30

Từ bột đỗ tương  

 

1901

10

92

Loại khác: Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi  

 

1901

10

99

Loại khác: Loại khác  

 

1901

20

 

Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05  

 

1901

20

10

Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao  

 

1901

20

20

Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao  

 

1901

20

30

Loại khác, không chứa ca cao  

 

1901

20

40

Loại khác, chứa ca cao  

 

1901

90

 

Loại khác  

 

1901

90

19

Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: Loại khác  

 

1901

90

20

Chiết xuất malt  

 

1901

90

31

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Chứa sữa  

 

1901

90

32

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác, chứa bột ca cao  

 

1901

90

39

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác  

 

1901

90

41

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng bột  

 

1901

90

49

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng khác  

 

1901

90

99

Loại khác: Loại khác  

16.2

1902

 

 

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni, couscous đã hoặc chưa chế biến.  

16.2.1

1902

11

00

Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Có chứa trứng  

 

1902

19

 

Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Loại khác  

 

1902

19

20

Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)  

 

1902

19

31

Miến: Từ ngô  

 

1902

19

39

Miến: Loại khác  

 

1902

19

40

Mì khác  

 

1902

19

90

Loại khác  

16.2.3

1902

20

 

Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:  

 

1902

20

10

Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt  

 

1902

20

30

Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm  

 

1902

20

90

Loại khác  

16.2.4

1902

30

 

Sản phẩm từ bột nhào khác:  

 

1902

30

20

Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)  

 

1902

30

30

Miến  

 

1902

30

40

Mì ăn liền khác  

 

1902

30

90

Loại khác  

16.2.5

1902

40

00

Couscous  

16.3

1903

00

00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.  

16.4

1904

 

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (cornflakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  

16.4.1

1904

10

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:  

 

1904

10

10

Chứa ca cao  

 

1904

10

90

Loại khác  

16.4.2

1904

20

 

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã n:  

 

1904

20

10

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang  

 

1904

20

90

Loại khác  

16.4.3

1904

30

00

Lúa mì bulgur  

16.4.4

1904

90

 

Loại khác:  

 

1904

90

10

Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ  

 

1904

90

90

Loại khác  

16.5

1905

 

 

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không cha ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.  

16.5.1

1905

10

00

Bánh mì giòn  

16.5.2

1905

20

00

Bánh mì có gừng và loại tương tự  

16.5.3

1905

31

 

Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: Bánh quy ngọt  

 

1905

31

10

Không chứa ca cao  

 

1905

31

20

Chứa ca cao  

16.5.4

1905

32

 

Bánh waffles và bánh xốp wafers:  

 

1905

32

10

Bánh waffles  

 

1905

32

20

Bánh xốp waffles  

16.5.5

1905

40

 

Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:  

 

1905

40

10

Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây  

 

1905

40

90

Loại khác  

16.5.6

1905

90

 

Loại khác:  

 

1905

90

10

Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng  

 

1905

90

20

Bánh quy không ngọt khác  

 

1905

90

30

Bánh ga tô (cakes)  

 

1905

90

40

Bánh bột nhào (pastry)  

 

1905

90

50

Các loại bánh không bột  

 

1905

90

60

Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm  

 

1905

90

70

Bánh thánh, bánh xp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự  

 

1905

90

80

Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác  

 

1905

90

90

Loại khác  

1.4Rượu, bia, nước giải khát

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

17

2201

 

 

Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết  

 

2201

10

20

Nước có ga  

 

2201

90

 

Loại khác  

 

2201

90

90

Loại khác  

17.1

2202

 

 

Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09  

17.1.1

2202

10

 

Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu  

 

2202

10

10

Nước có ga, có hương liệu  

 

2202

10

90

Loại khác  

17.1.2

2202

91

00

Loại khác: Bia không cồn  

17.1.3

2202

99

 

Loại khác: Loại khác  

 

2202

99

10

Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu  

 

2202

99

20

Đồ uống sữa đậu nành  

 

2202

99

40

Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê  

 

2202

99

50

Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng  

 

2202

99

90

Loại khác  

17.2

2203

 

 

Bia sản xuất từ malt.  

 

2203

00

11

Bia đen hoặc bia nâu: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích  

 

2203

00

19

Bia đen hoặc bia nâu: Loại khác  

 

2203

00

91

Loại khác, kể cả bia ale: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích  

 

2203

00

99

Loại khác, kể cả bia ale: Loại khác  

17.3

2204

 

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09  

17.3.1

2204

10

00

Rượu vang nổ  

17.3.2

2204

21

 

Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  

 

2204

21

11

Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

21

13

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  

 

2204

21

14

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  

 

2204

21

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

21

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

17.3.3

2204

22

 

Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng trên 2lít nhưng không vượt quá 10 lít  

 

2204

22

11

Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

22

12

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  

 

2204

22

13

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  

 

2204

22

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

22

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

17.3.4

2204

29

 

Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại khác  

 

2204

29

11

Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

29

13

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  

 

2204

29

14

Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  

 

2204

29

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

29

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

173.5

2204

30

 

Hèm nho khác  

 

2204

30

10

Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2204

30

20

Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

17.4

2205

 

 

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liu từ thảo mc hoc chất thơm  

17.4.1

2205

10

 

Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  

 

2205

10

10

Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2205

10

20

Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

17.4.2

2205

90

 

Loại khác  

 

2205

90

10

Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  

 

2205

90

20

Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  

17.5

2206

 

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sakê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hp của đồ uống đã lên men vi đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác  

 

2206

00

10

Vang táo hoặc vang lê  

 

2206

00

20

Rượu sakê  

 

2206

00

31

Toddy cọ dừa: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  

 

2206

00

39

Toddy cọ dừa: Loại khác  

 

2206

00

41

Shandy: Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích  

 

2206

00

49

Shandy: Loại khác  

 

2206

00

91

Loại khác: Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)  

 

2206

00

99

Loại khác: Loại khác  

2. TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

3102

30

00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO  

2

3102

30

00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương  

 

 

 

 

 

 

hoạch trường