Thông tư 13/2019/TT-BCT của Bộ công thương

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 13/2019/TT-BCT

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2019

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT NGÀY 25 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN – HÀN QUỐC

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Quyết định thông qua danh mục chuyển đi hàng hóa đi với quy tắc cụ thể mặt hàng tại Tiểu phụ lục 2 thuộc Phụ lục 3 Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ của các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (AKFTA-IC) lần thứ 17 ban hành tháng 02 năm 2019 tại Xơ-un, Hàn Quốc;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhậkhẩu;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN – Hàn Quốc (sau đây gọi là Thông tư s 20/2014/TT-BCT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2014/TT-BCT

1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu AK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại:

1. Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định v xut xứ hàng hóa.

2. Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.”

2. Phụ lục II – Quy tắc cụ thể mặt hàng được sửa đổi, bổ sung như sau:

Bãi bỏ Phụ lục II – Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 9 năm 2019.

2. Từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019, mã HS tại ô số 7 trên C/O mẫu AK được thể hiện theo các cách sau:

a) Theo phiên bản HS năm 2017, đồng thời thể hiện trong ngoặc mã HS tương ứng theo phiên bản HS năm 2012; hoặc

b) Theo phiên bản mã HS năm 2012.

3. Thông tư này thay thế Thông tư số 04/2015/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT./.

 


Nơi nhận:
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính ph;
– Văn phòng Chủ tịch nước, V
ăn phòng Tng Bí thư, Văn phòng Quốc hội; Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các t
nh, thành phố trực thuộc TƯ;
– Viện KSND tối cao, 
Tòa án ND tối cao;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra v
ăn bản);
– Công báo;
– Kiểm toán Nhà nước;
– C
ng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công Thương;
– BQL các KCN và CX Hà Nội;
– S
ở Công Thương Hải Phòng;
– Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Th
ứ trưởng; Vụ Pháp chế; Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (19);
– Lưu: VT, XNK(3).

BỘ TRƯỞNG

Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(ban hành kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BCT ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2014/TT-BCT)

1. Trong Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:

a) “RVC” là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hoá tính theo công thức quy định tại Điều 4 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT- BCT không nhỏ hơn tỷ lệ phần trăm quy định (ví dụ: 35%/40%/55%/70%…) và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 02 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 04 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 06 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” là hàng hoá có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại Điều 3 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT;

e) “WO-AK” là hàng hoá thu được hoặc được sản xuất tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào thuộc khối AKFTA chỉ từ các nguyên phụ liệu hay sản phẩm có xuất xứ WO như được định nghĩa tại điểm đ) dẫn trên; và

g) “De minimis” là quy tắc ngoại lệ áp dụng cho việc chuyển đổi mã số hàng hóa trong Hệ thống hài hòa theo quy định tại Điều 10 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.

2. Danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng thuộc Phụ lục này dựa trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS 2017) đã được các nước thành viên phê chuẩn tại phiên họp lần thứ 17 của Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (AKFTA-IC) từ ngày 12 đến ngày 14 tháng 02 năm 2019 tại Xơ-un, Hàn Quốc.

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Quy tắc cụ thể mặt hàng

Chương

Nhóm

Phân nhóm

 

Phần I – Động vật sống; các sản phẩm từ động vật

1

Chương 01     Động vật sống WO

2

Chương 02     Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ WO

 

Chương 03     Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác  

3

  03.01   Cá sống WO

4

  03.02   Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 WO

5

  03.03   Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 WO

 

  03.04   Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  

 

    0304.3 – Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):  

6

    0304.31 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.) WO

7

    0304.32 – – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) WO

8

    0304.33 – – Cá chẽm (Lates niloticus) WO

9

    0304.39 – – Loại khác WO

 

    0304.4 – Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác  

10

    0304.41 – – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) WO

11

    0304.42 – – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO

12

    0304.43 – – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) WO

13

    0304.44 – – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae WO

14

    0304.45 – – Cá kiếm (Xiphias gladius) WO

15

    0304.46 – – Cá răng cưa (Dissostichus spp.) WO

16

    0304.47 – – Cá nhám góc và cá mập khác WO

17

    0304.48 – – Cá đuối (Rajidae) WO

18

    0304.49 – – Loại khác WO

 

    0304.5 – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh  

19

    0304.51 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) WO

20

    0304.52 – – Cá hồi WO

21

    0304.53 – – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae WO

22

    0304.54 – – Cá kiếm (Xiphias gladius) WO

23

    0304.55 – – Cá răng cưa (Dissostichus spp.) WO

24

    0304.56 – – Cá nhám góc và cá mập khác WO

25

    0304.57 – – Cá đuối (Rajidae) WO

26

    0304.59 – – Loại khác WO

 

    0304.6 – Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):  

27

    0304.61 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.) WO-AK

28

    0304.62 – – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) WO-AK

29

    0304.63 – – Cá chẽm (Lates niloticus) WO-AK

30

    0304.69 – – Loại khác WO-AK

 

    0304.7 – Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae  

31

    0304.71 – – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) WO-AK

32

    0304.72 – – Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) WO-AK

33

    0304.73 – – Cá tuyết đen (Pollachius virens) WO-AK

34

    0304.74 – – Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) WO-AK

35

    0304.75 – – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) WO-AK

36

    0304.79 – – Loại khác WO-AK

 

    0304.8 – Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác  

37

    0304.81 – – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) WO-AK

38

    0304.82 – – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO-AK

39

    0304.83 – – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) WO-AK

40

    0304.84 – – Cá kiếm (Xiphias gladius) WO-AK

41

    0304.85 – – Cá răng cưa (Dissostichus spp.) WO-AK

42

    0304.86 – – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) WO-AK

43

    0304.87 – – Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) WO-AK

44

    0304.88 – – Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) WO-AK

45

    0304.89 – – Loại khác WO-AK

 

    0304.9 – Loại khác, đông lạnh  

46

    0304.91 – – Cá kiếm (Xiphias gladius) WO-AK

47

    0304.92 – – Cá răng cưa (Dissostichus spp.) WO-AK

48

    0304.93 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) WO-AK

49

    0304.94 – – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) WO-AK

50

    0304.95 – – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) WO-AK

51

    0304.96 – – Cá nhám góc và cá mập khác WO-AK

52

    0304.97 – – Cá đuối (Rajidae) WO-AK

53

    0304.99 – – Loại khác WO-AK

 

  03.05   Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  

54

    0305.10 – Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người WO

55

    0305.20 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối WO-AK

 

    0305.3 – Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói  

56

    0305.31 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) WO

57

    0305.32 – – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae WO

58

    0305.39 – – Loại khác WO

 

    0305.4 – Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ  

59

    0305.41 – – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) WO

60

    0305.42 – – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) WO

61

    0305.43 – – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO-AK

62

    0305.44 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) WO-AK

63

    0305.49 – – Loại khác WO-AK

 

    0305.5 – Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói  

64

    0305.51 – – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) WO

65

    0305.52 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) RVC 40%

66

    0305.53 – – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) RVC 40%

67

    0305.54 – – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm RVC 40%

 

      (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)  

68

    0305.59 – – Loại khác RVC 40%

 

    0305.6 – Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ  

69

    0305.61 – – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) WO

70

    0305.62 – – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) WO

71

    0305.63 – – Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) WO

72

    0305.64 – – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) RVC 40%

73

    0305.69 – – Loại khác RVC 40%

 

    0305.7 – Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá  

74

    0305.71 – – Vây cá mập WO-AK

75

    0305.72 – – Đầu cá, đuôi và bong bóng WO-AK

76

    0305.79 – – Loại khác WO-AK

 

  03.06   Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  

 

    0306.1 – Đông lạnh  

77

    0306.11 – – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) WO

78

    0306.12 – – Tôm hùm (Homarus spp.) WO-AK

79

    0306.14 – – Cua, ghẹ WO-AK

80

    0306.15 – – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) WO

81

    0306.16 – – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) WO-AK

82

    0306.17 – – Tôm shrimps và tôm prawn khác WO-AK

83

    0306.19 – – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người WO-AK

 

    0306.3 – Sống, tươi hoặc ướp lạnh  

84

    0306.31 – – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) WO

85

    0306.32 – – Tôm hùm (Homarus spp.) WO-AK

86

    0306.33 – – Cua, ghẹ WO

87

    0306.34 – – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) WO-AK

88

    0306.35 – – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) WO-AK

89

    0306.36 – – Tôm shrimps và tôm prawn khác WO-AK

90

    0306.39 – – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người WO-AK

 

    0306.9 – Loại khác:  

91

    0306.91 – – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) WO

92

    0306.92 – – Tôm hùm (Homarus spp.) WO-AK

93

    0306.93 – – Cua, ghẹ WO

94

    0306.94 – – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) WO-AK

95

    0306.95 – – Tôm shrimps và tôm prawn WO-AK

96

    0306.99 – – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người WO-AK

 

  03.07   Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  

 

    0307.1 – Hàu  

97

    0307.11 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO-AK

98

    0307.12 – – Đông lạnh WO-AK

99

    0307.19 – – Loại khác WO-AK

 

    0307.2 – Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten,  

 

      Chlamys hoặc Placopecten:  

100

    0307.21 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO-AK

101

    0307.22 – – Đông lạnh WO-AK

102

    0307.29 – – Loại khác WO-AK

 

    0307.3 – Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)  

103

    0307.31 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

104

    0307.32 – – Đông lạnh WO

105

    0307.39 – – Loại khác WO

 

    0307.4 – Mực nang và mực ống  

106

    0307.42 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

107

    0307.43 – – Đông lạnh WO-AK

108

    0307.49 – – Loại khác WO-AK

 

    0307.5 – Bạch tuộc (Octopus spp.)  

109

    0307.51 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

110

    0307.52 – – Đông lạnh WO-AK

111

    0307.59 – – Loại khác WO-AK

112

    0307.60 – – Ốc, trừ ốc biển WO

 

    0307.7 – Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae)  

113

    0307.71 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

114

    0307.72 – – Đông lạnh WO-AK

115

    0307.79 – – Loại khác WO-AK

 

    0307.8 – Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)  

116

    0307.81 – – Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

117

    0307.82 – – Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

118

    0307.83 – – Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh WO-AK

119

    0307.84 – – Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh WO-AK

120

    0307.87 – – Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác WO-AK

121

    0307.88 – – Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác WO-AK

 

    0307.9 – Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  

122

    0307.91 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

123

    0307.92 – – Đông lạnh WO-AK

124

    0307.99 – – Loại khác WO-AK

 

  03.08   Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  

 

    0308.1 – Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)  

125

    0308.11 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

126

    0308.12 – – Đông lạnh WO-AK

127

    0308.19 – – Loại khác WO-AK

 

    0308.2 – Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)  

128

    0308.21 – – Sống, tươi hoặc ướp lạnh WO

129

    0308.22 – – Đông lạnh WO-AK

130

    0308.29 – – Loại khác WO-AK

131

    0308.30 – Sứa (Rhopilema spp.) WO-AK

132

    0308.90 – Loại khác WO-AK

 

Chương 04     Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

  04.01   Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác  

133

    0401.10 – Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng WO

134

    0401.20 – Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng WO-AK

135

    0401.40 – Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng WO

136

    0401.50 – Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng WO

137

  04.02   Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác WO-AK; hoặc RVC 45%

138

  04.03   Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc nhóm 04.03; hoặc RVC 45%

 

  04.04   Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

139

    0404.10 – Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác WO-AK; hoặc RVC 45%

140

    0404.90 – Loại khác WO

141

  04.05   Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) WO

 

  04.06   Pho mát và curd  

142

    0406.10 – Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd WO

143

    0406.20 – Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại WO

144

    0406.30 – Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC 45%

145

    0406.40 – Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti WO

146

    0406.90 – Pho mát loại khác WO

147

  04.07   Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín WO

148

  04.08   Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác WO

149

  04.09   Mật ong tự nhiên WO

150

  04.10   Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác WO

151

Chương 05     Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác WO

 

Phần II – Các sản phẩm thực vật

152

Chương 06     Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí WO

153

Chương 07     Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được WO

 

Chương 08     Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa  

 

  08.01   Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ  

 

    0801.1 – Dừa  

154

    0801.11 – – Đã qua công đoạn làm khô WO

155

    0801.12 – – Dừa còn nguyên sọ WO

156

    0801.19 – – Loại khác WO

 

    0801.2 – Quả hạch Brazil (Brazil nuts)  

157

    0801.21 – – Chưa bóc vỏ WO

158

    0801.22 – – Đã bóc vỏ WO

 

    0801.3 – Hạt điều  

159

    0801.31 – – Chưa bóc vỏ WO-AK

160

    0801.32 – – Đã bóc vỏ WO-AK

161

  08.02   Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ WO

162

  08.03   Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô WO-AK

 

  08.04   Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô  

163

    0804.10 – Quả chà là WO

164

    0804.20 – Quả sung, vả WO

165

    0804.30 – Quả dứa WO-AK

166

    0804.40 – Quả bơ WO-AK

167

    0804.50 – Quả ổi, xoài và măng cụt WO-AK

168

  08.05   Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô WO

169

  08.06   Quả nho, tươi hoặc khô WO

170

  08.07   Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi WO

171

  08.08   Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi WO

172

  08.09   Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi WO

173

  08.10   Quả khác, tươi WO

174

  08.11   Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác WO

175

  08.12   Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được WO

 

  08.13   Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này  

176

    0813.10 – Quả mơ WO

177

    0813.20 – Quả mận đỏ WO

178

    0813.30 – Quả táo (apples) WO

179

    0813.40 – Quả khác WO

180

    0813.50 – Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này WO-AK

181

  08.14   Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác WO

 

Chương 09     Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị  

 

  09.01   Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó  

 

    0901.1 – Cà phê, chưa rang  

182

    0901.11 – – Chưa khử chất caffeine WO

183

    0901.12 – – Đã khử chất caffeine RVC 45%

 

    0901.2 – Cà phê, đã rang  

184

    0901.21 – – Chưa khử chất caffeine RVC 45%

185

    0901.22 – – Đã khử chất caffeine RVC 45%

186

    0901.90 – Loại khác RVC 40%

187

  09.02   Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu WO

188

  09.03   Chè Paragoay (Maté) WO

 

  09.04   Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền  

 

    0904.1 – Hạt tiêu  

189

    0904.11 – – Chưa xay hoặc chưa nghiền WO

190

    0904.12 – – Đã xay hoặc nghiền RVC 40%

 

    0904.2 – Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:  

191

    0904.21 – – Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền WO

192

    0904.22 – – Đã xay hoặc nghiền WO

193

  09.05   Vani WO

 

  09.06   Quế và hoa quế  

 

    0906.1 – Chưa xay hoặc chưa nghiền  

194

    0906.11 – – Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) WO

195

    0906.19 – – Loại khác WO

196

    0906.20 – Đã xay hoặc nghiền RVC 40%

197

  09.07   Đinh hương (cả quả, thân và cành) WO

198

  09.08   Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu WO

199

  09.09   Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) WO

 

  09.10   Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác  

 

    0910.1 – Gừng  

200

    0910.11 – – Chưa xay hoặc chưa nghiền WO

201

    0910.12 – – Đã xay hoặc nghiền WO

202

    0910.20 – Nghệ tây WO

203

    0910.30 – Nghệ (curcuma) WO

 

    0910.9 – Gia vị khác  

204

    0910.91 – – Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này RVC 40%

205

    0910.99 – – Loại khác A. Riêng với Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO

B. Loại khác: RVC 40%

206

Chương 10     Ngũ cốc WO

 

Chương 11     Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì  

207

  11.01   Bột mì hoặc bột meslin CC

 

  11.02   Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin  

208

    1102.20 – Bột ngô WO

209

    1102.90 – Loại khác A. Riêng với Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO-AK

B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

  11.03   Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên  

 

    1103.1 – Dạng tấm và bột thô  

210

    1103.11 – – Của lúa mì CC; hoặc RVC 40%

211

    1103.13 – – Của ngô CC; hoặc RVC 40%

212

    1103.19 – – Của ngũ cốc khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK

213

    1103.20 – Dạng viên CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

  11.04   Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền  

 

    1104.1 – Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh  

214

    1104.12 – – Của yến mạch CC; hoặc RVC 40%

215

    1104.19 – – Của ngũ cốc khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

    1104.2 – Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)  

216

    1104.22 – – Của yến mạch WO

217

    1104.23 – – Của ngô WO

218

    1104.29 – – Của ngũ cốc khác WO

219

    1104.30 – Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền WO

 

  11.05   Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây  

220

    1105.10 – Bột, bột thô và bột mịn CC; hoặc RVC 40%

221

    1105.20 – Dạng mảnh lát, hạt và viên WO

222

  11.06   Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 CC; hoặc RVC 40%

 

  11.07   Malt, rang hoặc chưa rang  

223

    1107.10 – Chưa rang CC

224

    1107.20 – Đã rang WO

225

  11.08   Tinh bột; inulin CC; hoặc RVC 40%

226

  11.09   Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô WO

227

Chương 12     Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô WO

 

Chương 13     Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác  

228

  13.01   Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) WO

 

  13.02   Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật  

 

    1302.1 – Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật  

229

    1302.11 – – Thuốc phiện WO

230

    1302.12 – – Từ cam thảo WO

231

    1302.13 – – Từ hoa bia (hublong) WO

232

    1302.14 – – Từ cây ma hoàng WO

233

    1302.19 – – Loại khác WO

234

    1302.20 – Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic WO

 

    1302.3 – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật  

235

    1302.31 – – Thạch rau câu (agar-agar) RVC 70%

236

    1302.32 – – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar WO

237

    1302.39 – – Loại khác WO

238

Chương 14     Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác WO

 

Phần III – Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

Chương 15     Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật  

 

  15.15   Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học  

239

    1515.50 – Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 12 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

  15.17   Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16  

240

    1517.10 – Margarin, trừ loại margarin lỏng CC + RVC 40%

241

    1517.90 – Loại khác RVC 40%

242

  15.18   Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác CC + RVC 40%

 

Phần IV – Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các loại nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến

 

Chương 16     Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác  

243

  16.01   Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó RVC 40%

 

  16.02   Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác  

244

    1602.20 – Từ gan động vật CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

 

    1602.3 – Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05  

245

    1602.31 – – Từ gà tây CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

246

    1602.32 – – Của gà thuộc loài Gallus domesticus RVC 60%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO-AK

247

    1602.39 – – Loại khác CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

 

    1602.4 – Từ lợn  

248

    1602.41 – – Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng RVC 40%

249

    1602.42 – – Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

250

    1602.49 – – Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

251

    1602.50 – Từ động vật họ trâu bò RVC 40%

252

    1602.90 – Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO

 

  16.04   Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá  

 

    1604.1 – Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ  

253

    1604.11 – – Từ cá hồi CC; hoặc RVC 40%

254

    1604.12 – – Từ cá trích nước lạnh RVC 40%

255

    1604.13 – – Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm RVC 40%

256

    1604.15 – – Từ cá nục hoa RVC 40%

257

    1604.16 – – Từ cá cơm (cá trỏng) CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

258

    1604.17 – – Cá chình CC; hoặc RVC 40%

259

    1604.18 – – Vây cá mập CC; hoặc RVC 40%

260

    1604.19 – – Loại khác CC; hoặc RVC 40%

261

    1604.20 – Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác CC; hoặc RVC 40%

 

    1604.3 – Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối  

262

    1604.31 – – Trứng cá tầm muối CC; hoặc RVC 40%

263

    1604.32 – – Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối CC; hoặc RVC 40%

 

  16.05   Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản  

264

    1605.10 – Cua, ghẹ RVC 35%

 

    1605.2 – Tôm shrimp và tôm prawn  

265

    1605.21 – – Không đóng bao bì kín khí RVC 35%

266

    1605.29 – – Loại khác RVC 35%

267

    1605.30 – Tôm hùm CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

268

    1605.40 – Động vật giáp xác khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

    1605.5 – Động vật thân mềm  

269

    1605.51 – – Hàu CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

270

    1605.52 – – Điệp, kể cả điệp nữ hoàng CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt tiêu chí WO-AK

271

    1605.53 – – Vẹm (Mussels) CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

272

    1605.54 – – Mực nang và mực ống CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

273

    1605.55 – – Bạch tuộc CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

274

    1605.56 – – Nghêu (ngao), sò CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

275

    1605.57 – – Bào ngư CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

276

    1605.58 – – Ốc, trừ ốc biển CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

277

    1605.59 – – Loại khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

    1605.6 – Động vật thủy sinh không xương sống khác  

278

    1605.61 – – Hải sâm CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

279

    1605.62 – – Cầu gai CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

280

    1605.63 – – Sứa CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

281

    1605.69 – – Loại khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

Chương 19     Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh  

 

  19.01   Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

282

    1901.10 – Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ Nhóm 04.01 cho đến Nhóm 04.04, và lấy từ các Chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ Nhóm 04.01 cho đến Nhóm 04.04, và lấy từ các Chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào.

283

    1901.20 – Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05 CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào.

284

    1901.90 – Loại khác Riêng với các mã HS 1901.90.2010 và 1901.90.2020 của Hàn Quốc: WO-AK;

Đối với các mã HS khác: CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ Nhóm 04.01 cho đến Nhóm 04.04, và lấy từ các Chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ Nhóm 04.01 cho đến Nhóm 04.04, và lấy từ các Chương 10 và 11 phải phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào

 

  19.04   Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

285

    1904.90 – Loại khác Riêng với mã HS 1904.90.1010 và 1904.90.1090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện nguyên tắc De minimis không áp dụng cho nguyên liệu không có xuất xứ được nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên dùng để sản xuất ra sản phẩm trừ khi nguyên liệu không có xuất xứ đó có mã HS 6 số khác với mã HS 6 số của thành phẩm; hoặc RVC 40%;

Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40%

 

  19.05   Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự  

 

    1905.3 – Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers  

286

    1905.31 – – Bánh quy ngọt CC; hoặc RVC 40%

287

    1905.32 – – Bánh waffles và bánh xốp wafers CC; hoặc RVC 40%

288

    1905.90 – Loại khác CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 20     Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây  

 

  20.03   Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic  

289

    2003.90 – Loại khác CTH + RVC 60%

 

  20.05   Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06  

 

    2005.9 – Rau khác và hỗn hợp các loại rau  

290

    2005.91 – – Măng tre RVC 40%

291

    2005.99 – – Loại khác Riêng với mã HS 2005.99.1000 của Hàn Quốc: RVC 60%;

Đối với các mã HS khác: RVC 40%

292

  20.06   Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) RVC 45%

 

  20.08   Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

    2008.1 – Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau  

293

    2008.11 – – Lạc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK

294

    2008.19 – – Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK

295

    2008.20 – Quả dứa CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

    2008.9 – Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19  

296

    2008.93 – – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) CC; hoặc RVC 40%

297

    2008.97 – – Dạng hỗn hợp CC; hoặc RVC 40%

298

    2008.99 – – Loại khác CC; hoặc RVC 40%

 

  20.09   Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác  

 

    2009.4 – Nước dứa ép  

299

    2009.41 – – Với trị giá Brix không quá 20 CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK

300

    2009.49 – – Loại khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

    2009.8 – Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác  

301

    2009.81 – – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) CC; hoặc RVC 40%

302

    2009.89 – – Loại khác CC; hoặc RVC 40%

303

    2009.90 – Nước ép hỗn hợp CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 21     Các chế phẩm ăn được khác  

 

  21.01   Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng  

304

    2101.20 – Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc Nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc Nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

  21.03   Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến  

305

    2103.90 – Loại khác Riêng với các mã HS 2103.90.1030, 2103.90.9030, 2103.90.9090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO-AK;

Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40%

 

  21.06   Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

306

    2106.90 – Loại khác RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

Chương 22     Đồ uống, rượu và giấm  

 

  22.02   Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09  

307

    2202.10 – Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu RVC 40%

 

    2202.9 – Loại khác:  

308

    2202.91 – – Bia không cồn RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK

309

    2202.99 – – Loại khác RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK

310

  22.03   Bia sản xuất từ malt CC; hoặc RVC 40%

 

  22.04   Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09  

 

    2204.2 – Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men  

311

    2204.21 – – Loại trong đồ đựng không quá 2 lít CC; hoặc RVC 40%

312

    2204.22 – – Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít CC; hoặc RVC 40%

313

    2204.29 – – Loại khác CC; hoặc RVC 40%

 

  22.08   Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác  

314

    2208.20 – Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho CC; hoặc RVC 40%

315

    2208.30 – Rượu whisky CC; hoặc RVC 40%

316

    2208.70 – Rượu mùi RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

Chương 23     Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến  

 

  23.01   Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ  

317

    2301.20 – Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác CC; hoặc RVC 40%

 

  23.06   Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05  

318

    2306.50 – Từ dừa hoặc cùi dừa CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK

319

  23.08   Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK

 

  23.09   Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật  

320

    2309.90 – Loại khác RVC 40%

 

Chương 24     Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến  

321

  24.01   Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá WO

 

  24.02   Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá  

322

    2402.20 – Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm

 

Phần VI – Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan

 

Chương 29     Hóa chất hữu cơ  

 

  29.21   Hợp chất chức amin  

 

    2921.2 – Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng  

323

    2921.21 – – Etylendiamin và muối của nó CTSH; hoặc RVC 40%

324

    2921.29 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  29.22   Hợp chất amino chức oxy  

 

    2922.1 – Rượu – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng  

325

    2922.12 – – Dietanolamin và muối của nó CTSH; hoặc RVC 40%

326

    2922.15 – – Triethanolamine CTSH, ngoại trừ từ muối của triethanolamine thuộc Phân nhóm 2922.19; hoặc RVC 40%

 

    2922.4 – Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng  

327

    2922.41 – – Lysin và este của nó; muối của chúng CTSH; hoặc RVC 40%

 

  29.23   Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học  

328

    2923.30 – Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate CTSH, ngoại trừ từ các Phân nhóm 2923.40 và 2923.90; hoặc RVC 40%

329

    2923.40 – Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate CTSH, ngoại trừ từ các Phân nhóm 2923.30 và 2923.90; hoặc RVC 40%

330

    2923.90 – Loại khác CTSH, ngoại trừ từ các Phân nhóm 2923.30 và 2923.40; hoặc RVC 40%

 

Chương 33     Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh  

 

  33.01   Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu  

331

    3301.30 – Chất tựa nhựa CTSH; hoặc RVC 40%

332

    3301.90 – Loại khác CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK

 

Phần VII – Plastic và các sản phẩm bằng Plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

Chương 40     Cao su và các sản phẩm bằng cao su  

 

  40.11   Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng  

333

    4011.10 – Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) CTH + RVC 55%

334

    4011.20 – Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries) CTH + RVC 55%

335

    4011.40 – Loại dùng cho xe môtô CTH + RVC 55%

 

Phần VIII – Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; yên cương và bộ đồ yên cương; hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

 

Chương 42     Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột  

 

      con tằm)  

 

  42.03   Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp  

 

    4203.2 – Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay  

336

    4203.21 – – Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao CC

 

Phần XI – Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt

 

Chương 50     Tơ tằm  

337

  50.01   Kén tằm phù hợp dùng làm tơ CC; hoặc RVC 40%

338

  50.02   Tơ tằm thô (chưa xe) CC; hoặc RVC 40%

339

  50.03   Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) CC; hoặc RVC 40%

340

  50.06   Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm CTH, ngoại trừ từ Nhóm 50.04 cho đến Nhóm 50.05; hoặc RVC 40%

341

  50.07   Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

 

Chương 51     Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên  

342

  51.01   Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC; hoặc RVC 40%

343

  51.02   Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC; hoặc RVC 40%

344

  51.03   Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế CC; hoặc RVC 40%

345

  51.04   Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế CC; hoặc RVC 40%

346

  51.05   Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) CC; hoặc RVC 40%

347

  51.09   Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ CTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC 40%

348

  51.11   Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

349

  51.12   Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

350

  51.13   Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

 

Chương 52     Bông  

351

  52.01   Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ CC; hoặc RVC 40%

352

  52.02   Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) CC; hoặc RVC 40%

353

  52.03   Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ CC; hoặc RVC 40%

354

  52.07   Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ CTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC 40%

 

Chương 53     Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy  

355

  53.01   Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC; hoặc RVC 40%

356

  53.02   Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC; hoặc RVC 40%

357

  53.03   Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC; hoặc RVC 40%

358

  53.05   Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC; hoặc RVC 40%

359

  53.09   Vải dệt thoi từ sợi lanh CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

360

  53.10   Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

361

  53.11   Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40%

 

Chương 54     Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo  

362

  54.01   Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ CC; hoặc RVC 40%

363

  54.02   Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex CC; hoặc RVC 40%

364

  54.03   Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex CC; hoặc RVC 40%

365

  54.04   Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm CC; hoặc RVC 40%

366

  54.05   Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm CC; hoặc RVC 40%

367

  54.06   Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 55     Xơ sợi staple nhân tạo  

368

  55.01   Tô (tow) filament tổng hợp CC; hoặc RVC 40%

369

  55.02   Tô (tow) filament tái tạo CC; hoặc RVC 40%

370

  55.03   Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC; hoặc RVC 40%

371

  55.04   Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC; hoặc RVC 40%

372

  55.05   Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo CC; hoặc RVC 40%

373

  55.06   Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi CC; hoặc RVC 40%

374

  55.07   Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi CC; hoặc RVC 40%

375

  55.11   Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC 40%

 

Chương 56     Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng  

376

  56.01   Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) CC; hoặc RVC 40%

377

  56.02   Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp CC; hoặc RVC 40%

378

  56.03   Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp CC; hoặc RVC 40%

379

  56.04   Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic CC; hoặc RVC 40%

380

  56.05   Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại CC; hoặc RVC 40%

381

  56.06   Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng CC; hoặc RVC 40%

382

  56.07   Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic CC; hoặc RVC 40%

383

  56.08   Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt CC; hoặc RVC 40%

384

  56.09   Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 57     Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác  

385

  57.01   Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện CC; hoặc RVC 40%

386

  57.02   Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự CC; hoặc RVC 40%

387

  57.03   Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện CC; hoặc RVC 40%

388

  57.04   Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện CC; hoặc RVC 40%

389

  57.05   Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 58     Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu  

390

  58.01   Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 CC; hoặc RVC 40%

391

  58.02   Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 CC; hoặc RVC 40%

392

  58.03   Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 CC; hoặc RVC 40%

393

  58.04   Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 CC; hoặc RVC 40%

394

  58.05   Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện CC; hoặc RVC 40%

395

  58.06   Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) CC; hoặc RVC 40%

396

  58.07   Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu CC; hoặc RVC 40%

397

  58.08   Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự CC; hoặc RVC 40%

398

  58.09   Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 59     Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp  

399

  59.01   Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ CC; hoặc RVC 40%

400

  59.02   Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô CC; hoặc RVC 40%

401

  59.03   Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 CC; hoặc RVC 40%

402

  59.04   Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình CC; hoặc RVC 40%

403

  59.05   Các loại vải dệt phủ tường CC; hoặc RVC 40%

404

  59.06   Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 CC; hoặc RVC 40%

405

  59.07   Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự CC; hoặc RVC 40%

406

  59.08   Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm CC; hoặc RVC 40%

407

  59.09   Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác CC; hoặc RVC 40%

408

  59.10   Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác CC; hoặc RVC 40%

409

  59.11   Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 61     Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc  

410

  61.01   Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

411

  61.02   Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

412

  61.03   Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

413

  61.04   Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

414

  61.05   Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

415

  61.06   Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

416

  61.07   Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

417

  61.08   Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

418

  61.09   Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

419

  61.10   Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

420

  61.11   Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

421

  61.12   Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

422

  61.13   Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

423

  61.14   Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

424

  61.15   Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

425

  61.16   Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

426

  61.17   Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

 

Chương 62     Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc  

427

  62.01   Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

428

  62.02   Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

429

  62.03   Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

430

  62.04   Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

431

  62.05   Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

432

  62.06   Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

433

  62.07   Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

434

  62.08   Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

435

  62.09   Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

436

  62.10   Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

437

  62.11   Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

438

  62.12   Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

439

  62.13   Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40%

440

  62.14   Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40%

441

  62.15   Cà vạt, nơ con bướm và cravat CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

442

  62.16   Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

443

  62.17   Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

 

Chương 63     Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn  

444

  63.01   Chăn và chăn du lịch CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

445

  63.02   Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

446

  63.03   Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

447

  63.04   Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

448

  63.05   Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

449

  63.06   Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

450

  63.07   Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

451

  63.08   Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ CC, với điều kiện vải thuộc Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 cho đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 cho đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 cho đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 cho đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 cho đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 cho đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 cho đến Nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%

452

  63.09   Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác WO

453

  63.10   Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt WO

 

Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm, sứ (ceramic); thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

 

Chương 68     Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự  

 

  68.02   Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)  

 

    6802.9 – Loại khác:  

454

    6802.91 – – Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa CC; hoặc RVC 40%

 

  68.11   Các sản phẩm bằng xi măng- amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự  

455

    6811.40 – Chứa amiăng A. Riêng với Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác: CC; hoặc RVC 40% B. Các sản phẩm khác: CTH; hoặc RVC 40%

 

    6811.8 – Không chứa amiăng  

456

    6811.82 – – Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác CC; hoặc RVC 40%

 

Chương 69     Đồ gốm, sứ  

457

  69.07   Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện Chuyển đổi đến các loại gạch, đá tráng men thuộc Nhóm 69.07 từ các loại gạch, đá không tráng men thuộc Nhóm 69.07; hoặc CTH; hoặc RVC 40%

 

Phần XIV – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

 

Chương 71     Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại  

458

  71.01   Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển WO

 

  71.02   Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát  

459

    7102.10 – Kim cương chưa được phân loại CTSH; hoặc RVC 40%

 

    7102.2 – Kim cương công nghiệp  

460

    7102.21 – – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua CTSH; hoặc RVC 40%

461

    7102.29 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

    7102.3 – Kim cương phi công nghiệp  

462

    7102.31 – – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua CTSH; hoặc RVC 40%

463

    7102.39 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.03   Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển  

464

    7103.10 – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô CTSH; hoặc RVC 40%

 

    7103.9 – Đã gia công cách khác  

465

    7103.91 – – Rubi, saphia và ngọc lục bảo CTSH; hoặc RVC 40%

466

    7103.99 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.04   Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển  

467

    7104.10 – Thạch anh áp điện CTSH; hoặc RVC 40%

468

    7104.20 – Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô CTSH; hoặc RVC 40%

469

    7104.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.05   Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp  

470

    7105.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.13   Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý  

 

    7113.1 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý  

471

    7113.11 – – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác CTSH; hoặc RVC 40%

472

    7113.20 – Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.14   Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý  

 

    7114.1 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý  

473

    7114.11 – – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác CTSH; hoặc RVC 40%

474

    7114.20 – Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.15   Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý  

475

    7115.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.16   Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)  

476

    7116.10 – Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy CTSH; hoặc RVC 40%

477

    7116.20 – Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) CTSH; hoặc RVC 40%

 

  71.17   Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác  

 

    7117.1 – Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý  

478

    7117.11 – – Khuy măng sét và khuy rời CTSH; hoặc RVC 40%

479

    7117.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

Phần XV – Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản

 

Chương 72     Sắt và thép  

480

  72.09   Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng CTH

 

  72.20   Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm  

 

    7220.1 – Chưa được gia công quá mức cán nóng  

481

    7220.11 – – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên CTH, ngoại trừ từ Nhóm 72.19

482

    7220.12 – – Chiều dày dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ Nhóm 72.19

 

Chương 74     Đồng và các sản phẩm bằng đồng  

483

  74.08   Dây đồng CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40%

484

  74.13   Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40%

 

Chương 76     Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm  

485

  76.05   Dây nhôm CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.04; hoặc RVC 40%

486

  76.14   Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.05; hoặc RVC 40%

 

Chương 81     Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng  

 

  81.04   Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

487

    8104.30 – Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột CTSH; hoặc RVC 40%

 

Chương 83     Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản  

 

  83.05   Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản  

488

    8305.10 – Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời CTSH; hoặc RVC 40%

489

    8305.20 – Ghim dập dạng băng CTSH; hoặc RVC 40%

490

    8305.90 – Loại khác, kể cả các bộ phận CTSH; hoặc RVC 40%

 

Phần XVI – Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình và các bộ phận và phụ kiện của các thiết bị trên

 

Chương 84     Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng  

 

  84.15   Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt  

491

    8415.10 – Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt) RVC 45%

 

  84.79   Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này  

 

    8479.7 – Cầu vận chuyển hành khách  

492

    8479.71 – – Loại sử dụng ở sân bay CTSH; hoặc RVC 40%

493

    8479.79 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

    8479.8 – Máy và thiết bị cơ khí khác  

494

    8479.81 – – Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện CTSH; hoặc RVC 40%

495

    8479.89 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  84.82   Ổ bi hoặc ổ đũa  

496

    8482.10 – Ổ bi CTSH; hoặc RVC 40%

 

  84.86   Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện  

497

    8486.10 – Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng Phân nhóm 8486.10 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

498

    8486.20 – Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng Phân nhóm 8486.20 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

499

    8486.30 – Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng Phân nhóm 8486.30 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

500

    8486.40 – Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng Phân nhóm 8486.40 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

 

Chương 85     Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên  

 

  85.04   Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm  

501

    8504.50 – Cuộn cảm khác CTSH; hoặc RVC 45%

 

  85.08   Máy hút bụi  

 

    8508.1 – Có động cơ điện gắn liền  

502

    8508.19 – – Loại khác A. Riêng với Máy hút bụi gia dụng: CTH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40%

503

    8508.60 – Máy hút bụi loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.17   Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28  

 

    8517.1 – Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:  

504

    8517.12 – – Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

    8517.6 – Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):  

505

    8517.61 – – Thiết bị trạm gốc A. Riêng với Bộ truyền động có gắn máy thu: Chuyển đổi từ Bộ truyền động thuộc Phân nhóm 8517.61 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%

506

    8517.62 – – Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến A. Riêng với Bộ truyền động có gắn máy thu: Chuyển đổi từ Bộ truyền động thuộc Phân nhóm 8517.62 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%

507

    8517.70 – Các chi tiết Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng Phân nhóm 8517.70 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.18   Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện  

508

    8518.30 – Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa CTSH; hoặc RVC 40%

509

    8518.50 – Bộ tăng âm điện CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.19   Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh  

510

    8519.30 – Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) A. Riêng với Đầu quay đĩa có cơ chế đổi đĩa tự động: CTSH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%

 

  85.22   Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21  

511

    8522.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.23   Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37  

 

    8523.5 – Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn  

512

    8523.52 – – “Thẻ thông minh” Chuyển đổi từ các loại thẻ thuộc cùng phân nhóm 8523.52 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.25   Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh  

513

    8525.60 – Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.28   Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh  

 

    8528.7 – Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh  

514

    8528.71 – – Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh A. Riêng với Máy thu màu dùng trong truyền hình: CTSH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%

515

    8528.72 – – Loại khác, màu CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.29   Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28  

516

    8529.90 – Loại khác Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm 8529.90 hoặc CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.32   Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)  

 

    8532.2 – Tụ điện cố định khác  

517

    8532.22 – – Tụ nhôm CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.36   Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang  

518

    8536.10 – Cầu chì CTSH; hoặc RVC 45%

 

  85.39   Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi- ốt phát quang (LED)  

 

    8539.2 – Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại  

519

    8539.21 – – Bóng đèn ha-lo-gien vonfram CTSH; hoặc RVC 40%

 

    8539.3 – Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím  

520

    8539.31 – – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng CTSH; hoặc RVC 40%

521

    8539.50 – Đèn đi-ốt phát quang (LED) CTSH; hoặc RVC 40%

522

    8539.90 – Các chi tiết CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.40   Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)  

523

    8540.20 – Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác CTSH; hoặc RVC 40%

524

    8540.40 – Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm A. Riêng với Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc: CTH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40%

525

    8540.60 – Ống tia âm cực khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

    8540.7 – Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới  

526

    8540.71 – – Magnetrons CTSH; hoặc RVC 45%

527

    8540.79 – – Loại khác A. Riêng với Ống đèn Klystrons: CTSH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40%

 

    8540.8 – Đèn điện tử và ống điện tử khác  

528

    8540.89 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

    8540.9 – Các chi tiết  

529

    8540.91 – – Của ống đèn tia âm cực CTSH; hoặc RVC 40%

 

  85.41   Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp  

530

    8541.90 – Các chi tiết CTSH; hoặc RVC 40%

531

  85.42   Mạch điện tử tích hợp Chuyển sang mạch điện tử tích hợp nhiều thành phần (MCOs) từ hàng hóa không phải là MCOs thuộc Nhóm 8542; hoặc CTH; hoặc RVC 40%

 

  85.43   Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này  

532

    8543.70 – Máy và thiết bị khác A. Riêng với Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện: CTH; hoặc RVC 40%

B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40%

 

Chương 87     Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng  

 

  87.02   Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe  

533

    8702.10 – Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) RVC 45%

534

    8702.20 – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực RVC 45%

535

    8702.30 – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực RVC 45%

536

    8702.40 – Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực RVC 45%

537

    8702.90 – Loại khác RVC 45%

 

  87.03   Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua  

 

    8703.2 – Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện  

538

    8703.21 – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc RVC 45%

539

    8703.22 – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc RVC 45%

540

    8703.23 – – Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc RVC 45%

541

    8703.24 – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc RVC 45%

 

    8703.3 – Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):  

542

    8703.31 – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc RVC 45%

543

    8703.32 – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc RVC 45%

544

    8703.33 – – Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc RVC 45%

545

    8703.40 – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài RVC 45%

546

    8703.50 – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài RVC 45%

547

    8703.60 – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài RVC 45%

548

    8703.70 – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài RVC 45%

549

    8703.80 – Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực RVC 45%

550

    8703.90 – Loại khác RVC 45%

 

  87.04   Xe có động cơ dùng để chở hàng  

551

    8704.10 – Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ RVC 45%

 

    8704.2 – Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel)  

552

    8704.21 – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn RVC 45%

553

    8704.22 – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn RVC 45%

554

    8704.23 – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn RVC 45%

 

    8704.3 – Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện  

555

    8704.31 – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn RVC 45%

556

    8704.32 – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn RVC 45%

557

    8704.90 – Loại khác RVC 45%

 

  87.08   Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05  

558

    8708.40 – Hộp số và bộ phận của chúng A. Đối với Hộp số: CTH; hoặc RVC 40%

B. Đối với Các bộ phận: RVC 45%

559

    8708.50 – Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng A. Đối với Cầu chủ động có vi sai và các trục không lái: CTH; hoặc RVC 40%

B. Đối với Các bộ phận: RVC 45%

560

    8708.80 – Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc) A. Đối với Hệ thống giảm chấn (kể cả giảm sóc): CTH; hoặc RVC 40%

B. Đối với Các bộ phận: RVC 45%

 

    8708.9 – Các bộ phận và phụ kiện khác  

561

    8708.91 – – Két nước làm mát và bộ phận của chúng A. Đối với Két nước làm mát: CTH; hoặc RVC 40%

B. Đối với Các bộ phận: RVC 45%

562

    8708.92 – – Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng A. Đối với Ống xả và bộ giảm thanh: CTH; hoặc RVC 40%

B. Đối với Các bộ phận: RVC 45%

563

    8708.94 – – Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng RVC 45%

564

    8708.95 – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó RVC 45%

565

    8708.99 – – Loại khác RVC 45%

566

  87.11   Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) RVC 45%

 

Chương 89     Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi  

 

  89.07   Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)  

567

    8907.10 – Bè mảng có thể bơm hơi CTH; hoặc RVC 50%

 

Phần XVIII – Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân; nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng

 

Chương 90     Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng  

 

  90.02   Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học  

 

    9002.1 – Vật kính  

568

    9002.11 – – Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh CTSH; hoặc RVC 40%

569

    9002.19 – – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

570

    9002.20 – Kính lọc ánh sáng CTSH; hoặc RVC 40%

571

    9002.90 – Loại khác CTSH; hoặc RVC 40%

 

Phần XX – Các mặt hàng khác

 

Chương 94     Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép  

 

  94.03   Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng  

572

    9403.30 – Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng RVC 60%

573

    9403.40 – Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp RVC 60%

574

    9403.50 – Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ RVC 60%

575

    9403.60 – Đồ nội thất bằng gỗ khác RVC 60%