Giới thiệu về benh viện phụ sản Hà Nội

Giới thiệu về benh viện phụ sản Hà Nội

Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội là món quà đầy ý nghĩa của Liên đoàn Phụ nữ dân chủ Thế giới tặng phụ nữ và trẻ em Việt Nam. Ngày 21/11/1979, Bệnh viện được thành lập theo Quyết định số 4951/QĐTC của UBND Thành phố Hà Nội.

            Tọa lạc trên một khu đất đông dân cư tại đường La Thành, quận Ba Đình với tổng diện tích mặt bằng 19.557 m2 với địa hình thuận lợi, gần các khu dân cư, trung tâm Thành phố. Đến nay, bệnh viện đã trở thành một địa chỉ tin cậy trong lĩnh vực Chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ Thủ đô và một số tỉnh, thành phố lân cận.

Để thực hiện chiến lược Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe nhân dân của Bộ Y tế và định hướng công tác y tế Thủ đô, bệnh viện Phụ Sản Hà Nội đang tiếp tục hoàn chỉnh qui hoạch phát triển đến năm 2020, xây dựng bệnh viện ngày càng văn minh, hiện đại, để đáp ứng và làm hài lòng mọi yêu cầu khám chữa bệnh ngày càng cao của nhân dân Thủ đô.

Bảng giá viện phí

STT TÊN VP Giá thu phí BHYT Dịch vụ
1 Cấp lại giấy ra viện lần 2 0 0 100,000
2 Sao chứng sinh (TN) 0 0 100,000
3 Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2 0 0 100,000
4 Foto 01 bản 0 0 2,000
5 Cấp giấy xác nhận cho cơ quan bảo hiểm (TN) 0 0 200,000
6 Cấp giấy chứng thương 0 0 200,000
7 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
8 Điện tim thường 32,800 32,800 0
9 Chụp Xquang tại phòng mổ [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
10 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
11 Chuyển chụp cộng hưởng không tiêm tương phản sang chụp CHT có tiêm tương phản (thuốc đối quang từ) 1,000,000 0 0
12 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
13 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30cm (2 tư thế)] 69,200 69,200 0
14 Chụp Xquang tử cung vòi trứng (gồm cả thuốc) 371,000 371,000 0
15 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang phim >24x30cm (2 tư thế)] 69,200 69,200 0
16 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
17 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 97,200 97,200 0
18 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31,700 0 0
19 Chụp XQ tại giường (TN) 0 0 360,000
20 Chụp X- quang số hóa 1 phim (TN) 0 0 150,000
21 Chụp X- quang số hóa 2 phim (TN) 0 0 200,000
22 Chụp Tử cung- Vòi trứng bằng số hóa (NG) 0 0 950,000
23 Chụp Xquang tuyến vú 94,200 94,200 0
24 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
25 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
26 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
27 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
28 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
29 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang phim >24x30cm (1 tư thế)] 56,200 56,200 0
30 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) 3,165,000 3,165,000 3,500,000
31 Chụp Tử cung – Vòi trứng bằng số hóa (TN) 0 0 900,000
32 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 358,000 358,000 0
33 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang phim  ≤ 24x30cm (1 tư thế)] 50,200 50,200 0
34 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang phim >24x30cm (2 tư thế)] 69,200 69,200 0
35 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 539,000 539,000 0
36 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
37 Mammography (1 bên) 93,200 93,200 0
38 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
39 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 97,200 97,200 0
40 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 97,200 97,200 0
41 Chụp X-quang tử cung – vòi trứng [số hóa] 411,000 411,000 0
42 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [số hóa] 609,000 609,000 0
43 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
44 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
45 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không tiêm chất tương phản] 1,311,000 1,311,000 2,500,000
46 Chụp một bên vú tư thế: thẳng và chếch trong ngoài (TN) 0 0 300,000
47 Chụp hai bên vú 2 tư thế thẳng và chếch trong ngoài (TN) 0 0 600,000
48 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 2,500,000
49 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
50 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
51 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
52 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang phim >24x30cm (1 tư thế)] 56,200 56,200 0
53 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 65,400 65,400 0
54 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
55 Chụp công hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) 2,214,000 2,214,000 2,500,000
56 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
57 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
58 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
59 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
60 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
61 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
62 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
63 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
64 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
65 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000 2,000,000
66 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000 3,000,000
67 Nuôi cấy tế bào [dịch ối] 400,000 0 0
68 PGS – Giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) [trả KQ trong 24h] 0 0 15,000,000
69 Xét nghiệm Double test 21,400 21,400 0
70 Xét nghiệm sàng lọc trên 20 bệnh RLCH acid amin, acid hữu cơ (TN) 850,000 0 850,000
71 Điện di huyết sắc tố (Sàng lọc thalasemia) 0 0 550,000
72 F-PCR+NST (TN) 0 0 3,800,000
73 Xét nghiệm phân mảnh ADN tinh trùng (TN) 0 0 2,000,000
74 PGS – Karyolite BoBs [trả KQ trong 24h] 0 0 7,000,000
75 Xác định đột biến Thalassemia ( 5 loại α, 16 loại β- Thalassemia ) (TN) 0 0 3,500,000
76 PGS – Giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) [trả KQ từ 3-5 ngày] 0 0 8,000,000
77 Người đến tư vấn để được giải thích về các kết quả đã phát hiện [CĐTS] 0 0 200,000
78 Xác định 11 tác nhân lây truyền qua đường tình dục 0 0 2,000,000
79 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR (TN) 0 0 3,500,000
80 HBV đo tải lượng Real-time PCR (TN) 0 0 1,200,000
81 Định lượng liên cầu khuẩn nhóm B bằng Realtime PCR 0 0 1,200,000
82 Chẩn đoán di truyền PGD [trả KQ 15-30 ngày] 0 0 10,000,000
83 PGS- Array CGH [trả KQ từ 3-5 ngày] 0 0 8,000,000
84 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [ Sàng lọc 5 bệnh] 59,200 59,200 120,000
85 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào (TN) 0 0 1,000,000
86 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó [ Mức độ Trung tâm] 0 0 250,000
87 Xét nghiệm FISH 5,614,000 0 0
88 Tư vấn (CĐTS) 0 0 100,000
89 Chọc ối xét nghiệm Rubella (TN) 0 0 1,500,000
90 QF-PCR (TN) 0 0 2,500,000
91 Xét nghiệm sàng lọc 3 bệnh RLCH ( Suy giáp, thiếu men, tăng sản thượng thận bẩm sinh ) 0 0 360,000
92 PGS – Karyolite BoBs [trả KQ từ 3-5 ngày] 0 0 6,500,000
93 Sàng lọc – chẩn đoán di truyền 24 nhiễm sắc thể PGS-PGD [trả KQ từ 15-30 ngày] 0 0 15,000,000
94 Định lượng GALT(Enzye Galactose-1 phosphate uridyltransferase) [Sàng lọc 5 bệnh] 0 0 120,000
95 Định lượng Phenylalanine (TN) 100,000 0 120,000
96 Sàng lọc bệnh tim bẩm sinh (TN) 0 0 220,000
97 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 119,000 119,000 0
98 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 119,000 119,000 0
99 Sàng lọc di truyền PGS ( Trong gói PGS-PGD, trường hợp sau khi PGS không đủ tiêu chuẩn PGD) [trả KQ từ 5-7 ngày] 0 0 8,000,000
100 Rubella virus Real-time PCR (TN) 0 0 1,500,000
101 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 1,064,000 0 0
102 HPV real-time PCR 379,000 0 0
103 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó [ Mức độ liên Bệnh viện] 0 0 300,000
104 Điện di huyết sắc tố (Sàng lọc thalasemia) [sơ sinh] 0 0 550,000
105 Định lượng G6PD (Glucose-6-phosphate dehydrogenase)  [Sàng lọc 5 bệnh] 0 0 120,000
106 Định lượng 17OHP (17- Hydroxyprogesterone) [ Sàng lọc 5 bệnh ] 0 0 120,000
107 Hóa chất nhân bản WGA (trong TH không trả được KQSL phôi) 1,700,000 0 0
108 Định lượng Biotinidase (sàng lọc thiếu men Biotinidase) 0 0 120,000
109 Định lượng IRT (định lượng Trypsinogen immunoreactive sàng lọc bệnh xơ nang) 0 0 150,000
110 Định lượng TREC [(DNA dạng vòng) sàng lọc bệnh suy giảm miễn dịch tổ hợp (SCID)] 0 0 700,000
111 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 6,759,000 6,759,000 0
112 Xét nghiệm 05 bệnh (Thiếu men, suy giáp, tăng sản CAH, GAL, Pheny) – dân số 400,000 0 400,000
113 Định lượng βhCG (Human Chorionic Gonadotropin) [Triple Test] 0 0 160,000
114 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Triple Test] 0 0 220,000
115 Định lượng free βhCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [ Double Test] 0 0 250,000
116 Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [Triple Test] 0 0 220,000
117 Sàng lọc người lành mang gen 11 bệnh lý di truyền phổ biến [Hỗ trợ 50%] 0 0 7,300,000
118 Xét nghiệm sàng lọc 4 bệnh RLCH ( Suy giáp, thiếu men, tăng sản thượng thận bẩm sinh, RLCH đường Galatose) 400,000 0 400,000
119 XN ADN xác định đột biến vi mất đoạn vùng AZF trên nhiễm sắc thể Y 0 0 2,000,000
120 XN sàng lọc trước sinh double test (kít máu khô) 0 0 550,000
121 XN sàng lọc trước sinh QUAD test – Thai kỳ 1 0 0 1,300,000
122 Định lượng PAPP-A [ Double Test] 0 0 350,000
123 Xét nghiệm xác định đột biến gen liên quan đến sảy thai và thai lưu tái diễn 0 0 3,500,000
124 Neisseria gonorrhoeae + Chlamydia + Mycoplasma genitalium Realtime PCR 0 0 1,100,000
125 Hàng tiêu hao XN sàng lọc tiền sản giật quý II (PLGF) 419,000 0 0
126 Hàng tiêu hao XN sàng lọc tiền sản giật quý II (sFlt – 1) 419,000 0 0
127 Tách DNA từ mẫu bệnh phẩm (HC,tiêu hao) 180,000 0 0
128 Chuyển Viện 30,000 30,000 30,000
129 Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày] 1,233,000 0 0
130 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng PP nhuộm PAP (E-PAP) (TN) 650,000 0 650,000
131 XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemotoxylin Eosin (TN) 0 0 380,000
132 XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou (TB âm đạo) (TN) 0 0 380,000
133 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 349,000 0 0
134 Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú (TN) 0 0 600,000
135 Sinh thiết niêm mạc tử cung (TN) 0 0 500,000
136 Thin-Pas (TN) 0 0 750,000
137 Chọc, hút, XN tế bào các u/ tổn thương sâu (tuyến vú) (TN) 0 0 380,000
138 Chọc, hút, XN các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học vị trí khác (TN) 0 0 380,000
139 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [ER] 0 0 750,000
140 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [PR] 0 0 750,000
141 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [Ki67] 0 0 750,000
142 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [Her2] 0 0 750,000
143 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn [P16] 0 0 750,000
144 Giường bạt 1 ngày 0 0 50,000
145 Chọc hút nang cơ năng (TN) 0 0 3,000,000
146 Nong cổ tử cung (TN) 0 0 500,000
147 Tách dính buồng tử cung (TN) 0 0 500,000
148 Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm (TN) 2,200,000 0 2,200,000
149 Đông tinh 0 0 1,500,000
150 Đông phôi 0 0 5,800,000
151 Thụ tinh nhân tạo (IAD) 0 0 3,300,000
152 IAH (Thụ tinh nhân tạo) 0 0 2,000,000
153 Thụ tinh nhân tạo IAD (NG) 0 0 3,600,000
154 Chọc hút mào tinh chẩn đoán (PESA) 0 0 2,000,000
155 Yêu cầu Bác sỹ – Nội soi buồng tử cung chẩn đoán/ can thiệp 0 0 1,000,000
156 Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm 2,200,000 0 2,200,000
157 Kỹ thuật  ICSI 0 0 4,800,000
158 Uman Albumin 20% 840,000 0 840,000
159 Haes – steril 6% 99,700 99,700 0
160 IVF nuôi cấy 0 0 6,500,000
161 Human Albumin 20% 50ml[Behering GmbH] 595,000 0 0
162 Cào niêm mạc tử cung (HTSS) (TN) 500,000 0 500,000
163 Sinh thiết phôi 3,800,000 0 3,800,000
164 Yêu cầu bác sỹ – chọc hút noãn 0 0 2,500,000
165 Kedrialb 200g/l 50ml 672,800 0 0
166 Khám, tư vấn tiền hôn nhân và trước khi mang thai (TN) 0 0 300,000
167 Lựa chọn tinh trùng dựa trên phân mảnh DNA (TN) 0 0 2,000,000
168 Sinh thiết + Nhân bản tế bào phôi (HC-VTTH) 0 0 4,000,000
169 Yêu cầu bác sỹ – chọc hút nang cơ năng 0 0 2,500,000
170 Gói chi trả cho phôi hiến tặng (TN) 0 0 8,000,000
171 Tiêm tinh trùng vào trứng (ICSI) 0 0 6,200,000
172 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 0 0 3,800,000
173 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh [lấy tinh trùng] 2,553,000 0 0
174 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse] 0 0 11,000,000
175 Giảm thiểu thai 0 0 4,000,000
176 Chuyển phôi / IVF 0 0 5,200,000
177 Rã đông phôi 0 0 2,600,000
178 Yêu cầu bác sỹ – Giảm thiểu thai 0 0 2,500,000
179 Yêu cầu trực tiếp bác sỹ thực hiện (IAD) 1,000,000 0 0
180 Hỗ trợ phôi thoát màng 0 0 1,300,000
181 Xin noãn /IVF 0 0 6,900,000
182 XN tinh dịch đồ Who (NG) 0 0 360,000
183 Dụng cụ chuyển phôi  Tulip(Catheter Tulip ) 859,000 0 0
184 IVF – chọc hút noãn 0 0 7,800,000
185 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành (IVM) 0 0 15,000,000
186 Nuôi phôi ngày 05 (Blastocyst) 0 0 2,300,000
187 Khám, tư vấn HTSS theo yêu cầu 0 0 250,000
188 Sinh thiết tinh hoàn để làm ICSI (TESE) 0 0 2,700,000
189 XN tinh dịch đồ WHO (TN) 330,000 0 330,000
190 Hỗ trợ phôi làm tổ 0 0 1,500,000
191 Yêu cầu bác sỹ – Chuyển Phôi 0 0 2,000,000
192 Thêm 1 cọng đông phôi 0 0 1,500,000
193 Xét nghiệm sàng lọc di truyền bổ sung 0 0 12,000,000
194 Gói chi trả cho mẫu tinh trùng tự do (HTSS) 0 0 5,800,000
195 Đông trứng 1 cọng 0 0 6,000,000
196 Rã đông trứng 0 0 3,000,000
197 Tiêm kích buồng trứng một chu kỳ (TN) 0 0 400,000
198 Kim chọc hút trứng dài 30cm 380,000 0 0
199 Dụng cụ bơm tinh trùng loại mềm 137,000 0 0
200 Rapid warm cleave 11,448,800 0 0
201 Dụng cụ bơm tinh trùng 17cm (Ấn độ) 36,000 0 0
202 Sinh thiết phôi và sàng lọc 3 bệnh di truyền (HTSS – lần 2) 7,300,000 0 7,300,000
203 Sinh thiết phôi và sàng lọc 24 nhiễm sắc thể (HTSS – Lần 2) 11,300,000 0 11,300,000
204 Sinh thiết phôi làm PGD – Phát hiện đột biến gây Thalassemmia (phôi ngày 5) HTSS 0 0 18,800,000
205 Đông tinh (NG) 0 0 1,800,000
206 Thụ tinh nhân tạo IAH (NG) 0 0 2,300,000
207 Khám thai (HTSS) 250,000 0 250,000
208 Nuôi phôi Blastocyst (từ ngày 3 đến ngày 5) 2,000,000 0 2,000,000
209 Sinh thiết phôi ngày 5 0 0 3,000,000
210 Yêu cầu trực tiếp bác sỹ thực hiện IAH (NG) 0 0 1,000,000
211 Yêu cầu trực tiếp bác sỹ thực hiện IAD (NG) 0 0 1,000,000
212 Yêu cầu trực tiếp bác sỹ thực hiện (IAH) 1,000,000 0 1,000,000
213 Đĩa SLIDE ES+ [Theo dõi phôi] 0 0 2,500,000
214 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [TN] 0 0 3,000,000
215 Nội soi buồng tử cung can thiệp [TN] 0 0 4,700,000
216 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 0 0 70,000
217 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100 23,100 0
218 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)[1] 39,100 39,100 50,000
219 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)[2] 31,100 31,100 50,000
220 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31,100 31,100 0
221 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 63,500 63,500 70,000
222 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 80,800 0 0
223 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46,200 46,200 70,000
224 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 55,300 55,300 60,000
225 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40,000 40,400 60,000
226 Xác định kháng nguyên D yếu hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 173,000 173,000 0
227 Định lượng Fibrinogen ( Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động (TN) 0 0 130,000
228 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102,000 102,000 0
229 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[8] 20,700 20,700 0
230 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu người cho (3)] 23,100 23,100 0
231 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[6] 23,100 23,100 0
232 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[7] 23,100 23,100 0
233 Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] 349,000 349,000 0
234 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 80,800 80,800 0
235 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 80,800 80,800 0
236 Xét nghiệm Anti – Cardiolipin IgM (TN) 0 0 900,000
237 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 69,300 69,300 0
238 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 26,900 26,900 0
239 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 86,600 86,600 150,000
240 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) (NG) 0 0 180,000
241 Sữa con cho trẻ sơ sinh (sữa bột) 3,000 0 0
242 Hàng tiêu hao nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh [1 ngày] 62,000 0 0
243 Điều trị sóng ngắn thời gian 10 phút 0 0 450,000
244 Băng đeo tay (mẹ và bé) 8,000 0 0
245 Mũ sơ sinh 10,000 0 0
246 Phụ phí lưu trú (người nhà ở lại chăm sóc BN) 30,000 0 0
247 Bỉm dùng cho trẻ sơ sinh 4,500 0 0
248 Giấy ướt dùng cho trẻ sơ sinh 29,000 0 0
249 Bỉm người lớn 8,700 0 0
250 Tiêm phòng Cúm (TN) 0 0 350,000
251 Tiêm phòng Thủy đậu (TN) 0 0 860,000
252 Tiêm vacxin uốn ván (TN) 0 0 100,000
253 Tiêm phòng Sởi – Quai bị – Rubella (TN) 0 0 300,000
254 Hàng tiêu hao nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh [<12 giờ] 31,000 0 0
255 Hàng tiêu hao nuôi dưỡng ( sữa nước) và chăm sóc trẻ sơ sinh [1 ngày] 86,000 0 0
256 Hàng tiêu hao nuôi dưỡng (sữa nước) và chăm sóc trẻ sơ sinh [≤ 12 giờ ] 43,000 0 0
257 Thực đơn 1 – cháo, bánh… (Bệnh viện đã hỗ trợ 15.000) 15,000 0 0
258 Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon Nội Trú (Dự Án PSI) 0 0 2,000,000
259 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con 0 0 350,000
260 Bỉm Sơ sinh (cả bịch) 45,000 0 0
261 Điều trị sóng ngắn thời gian 20 phút (TN) 0 0 600,000
262 Điều trị bằng tia hồng ngoại thời gian 10 phút (TN) 0 0 200,000
263 Điều trị bằng tia hồng ngoại thời gian 20 phút (TN) 0 0 300,000
264 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường =< 5km 192,500 0 0
265 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường =< 5km 275,000 0 0
266 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường >5km-10km 213,500 0 0
267 Số đeo trẻ sơ sinh 6,600 0 0
268 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường >5km-10km 305,000 0 0
269 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường từ 11km-20km 248,500 0 0
270 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường từ 11-20km 355,000 0 0
271 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường từ 21-30km 294,000 0 0
272 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường từ 21km-30km 420,000 0 0
273 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường từ 31km-50km 360,500 0 0
274 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường từ 31km-50km 515,000 0 0
275 Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện – Khoảng cách quãng đường từ 50km-100km 525,000 0 0
276 Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện – Khoảng cách quãng đường từ 51km-100km 750,000 0 0
277 Sữa con cho trẻ sơ sinh (sữa nước) 6,000 0 0
278 Thực đơn 2 – cơm (Bệnh viện đã hỗ trợ 25.000) 25,000 0 0
279 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé 0 0 250,000
280 Vòng đeo tay người lớn 7,700 0 0
281 Vòng đeo tay trẻ em 7,700 0 0
282 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa 160,000 0 0
283 Khám phụ khoa [SĐKH] (NG) 0 0 250,000
284 Khám thai (NG) 0 0 250,000
285 Tập thể dục, tư vấn trước sinh (TN) 0 0 100,000
286 Khám dinh dưỡng 0 0 100,000
287 Khám KHHGĐ (TN-CS3) 0 0 100,000
288 Khám KHHGĐ (TN) 0 0 250,000
289 Khám thai 38,700 38,700 0
290 Khám phụ khoa 38,700 38,700 0
291 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 65,600 65,600 0
292 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitor (NG) 0 0 250,000
293 Khám phụ khoa (khám thai) [KHHGĐ] 38,700 0 0
294 Làm hồ sơ đăng ký sinh 0 0 100,000
295 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400 20,400 0
296 Tư vấn dinh dưỡng 0 0 200,000
297 Khám phụ khoa (TN-CS3) 0 0 100,000
298 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh 0 0 150,000
299 Khám nam học (NG) 0 0 250,000
300 Đốt điện lộ tuyến cổ tử cung (TN) 0 0 800,000
301 Chiếu đèn dịch vụ điều trị vàng da 0 0 750,000
302 Khám, tư vấn dinh dưỡng cho thai phụ, sản phụ 0 0 200,000
303 Khám vú (TN) 0 0 250,000
304 Khám thai + Đo tim thai bằng dopler 73,700 0 0
305 Khám phụ khoa [khám vú] 38,700 38,700 0
306 Khám hội chẩn ngoại trú (TN) 0 0 250,000
307 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc) (TN) 0 0 200,000
308 Khám vú (NG) 0 0 250,000
309 Soi cổ tử cung có ảnh, dịch vụ (NG) 0 0 300,000
310 Đo độ loãng xương (TN) 0 0 200,000
311 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh (NG) 0 0 170,000
312 Làm hồ sơ sinh tại các phòng khám SPK tư nhân 0 0 200,000
313 Tập BIOFEEDBACK – nâng cơ sàn chậu (3 lần tập) 0 0 1,200,000
314 Khám, tư vấn dinh dưỡng cho sản phụ và trẻ sơ sinh 0 0 300,000
315 Khám và điều trị các bệnh thông thường (Sơ sinh) – TN 0 0 100,000
316 Công khám, tư vấn, tiêm huyết thanh và theo dõi trẻ theo yêu cầu (TN) 0 0 200,000
317 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 178,000 178,000 0
318 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 54,800 54,800 0
319 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring thai đôi (NG) 0 0 350,000
320 Công tiêm dịch vụ ( không gồm thuốc) (TN) 0 0 100,000
321 Khám thai (TN-CS3) 0 0 100,000
322 Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật 0 0 250,000
323 Khám phụ khoa tổng quát (chuyên sâu) 0 0 250,000
324 Tư vấn, khám theo yêu cầu trước khi ra viện (TN) 0 0 250,000
325 Khám lại sau ra viện 10 ngày hoặc 1 tháng 0 0 250,000
326 Cắt u sùi đầu miệng sáo [TN] 0 0 2,000,000
327 Cắt u lành dương vật [TN] 0 0 8,200,000
328 Đốt điện điều trị sùi mào gà nam mức độ 4 (TN) 0 0 3,500,000
329 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo, âm hộ [Cảm Hội] 0 0 400,000
330 Thông đái (TN) 0 0 100,000
331 Đo mật độ xương 1 điểm (Cổ; TL; Đùi) [Cảm Hội] 4,113,000 4,113,000 200,000
332 Đô mật độ xương toàn thân (TN) 0 0 400,000
333 Đốt điện điều trị sùi mào gà nam mức độ 3 (TN) 0 0 3,000,000
334 Đốt điện điều trị sùi mào gà nam mức độ 2 (TN) 0 0 2,000,000
335 Đốt điện điều trị sùi mào gà nam mức độ 1 (TN) 0 0 1,000,000
336 Đặt dụng cụ tử cung (phí công đặt) 0 0 150,000
337 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1,000,000 0 0
338 Cắt hẹp bao quy đầu mức độ I (đơn giản) (TN) 0 0 3,000,000
339 Cắt hẹp bao quy đầu mức độ II (trung bình) (TN) 0 0 4,000,000
340 Cắt hẹp bao quy đầu mức độ III (phức tạp) (TN) 0 0 5,000,000
341 Truyền dịch tĩnh mạch thông thường 1 chai (tiền công truyền) 100,000 0 100,000
342 Truyền dịch tĩnh mạch thông thường 2 chai (tiền công truyền) 160,000 0 160,000
343 Khám thai (NG-CS3) 0 0 150,000
344 Khám vú (NG – Cơ sở 3) 0 0 150,000
345 Khám nam khoa (NG- Cơ sở 3) 0 0 150,000
346 Khám vú (TN-CS3) 0 0 100,000
347 Khám phụ khoa , KHHGĐ (NG-Cơ sở 3) 0 0 150,000
348 Khám tư vấn tiền hôn nhân trước khi mang thai (TN-CS3) 0 0 300,000
349 Soi cổ tử cung có ảnh (TN-CS3) 0 0 200,000
350 Tư vấn về các bệnh sản phụ khoa 0 0 150,000
351 Rạch màng trinh dẫn lưu máu kinh (A1) 0 0 2,000,000
352 Khám chẩn đoán các bênh về vú (TN) 0 0 250,000
353 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( Chuyên gia/ ca: Chỉ  áp dụng đối với TH mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200,000 200,000 0
354 Thủ thuật Lasez ( Trẻ hóa âm đạo/ Tiểu không tự chủ/ Teo âm đạo thời kỳ mãn kinh) 0 0 7,000,000
355 Cắt Polype CTC chân sâu rộng (chuyên sâu) 0 0 2,800,000
356 Đốt điện lộ tuyến cổ tử cung (chuyên sâu) 0 0 1,200,000
357 Thủ thuật LEEP ( chuyên sâu) 0 0 2,700,000
358 Áp lạnh điều trị tiền ung thư CTC 500,000 500,000 500,000
359 Tách dính 2 môi bé (A1) 0 0 2,000,000
360 Khâu rách cùng đồ âm đạo (A1) 0 0 6,000,000
361 Cắt vết trắng âm hộ (chuyên sâu) 0 0 6,200,000
362 Thẩm mĩ sẹo xấu đường bụng 0 0 3,000,000
363 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng 0 0 3,000,000
364 Bóc u tuyến Batholin ( chuyên sâu ) 0 0 4,200,000
365 Bóc lạc nội mạc tử cung, TSM, thành bụng (chuyên sâu) 0 0 6,200,000
366 Chích Apxe tuyến Batholin (chuyên sâu) 0 0 2,200,000
367 Làm lại sẹo xấu thành bụng 0 0 3,000,000
368 Gói tiêm phòng Ung thư Cổ tử cung (3 mũi tiêm) 0 0 8,000,000
369 Hút sinh thiết niêm mạc TC, BTC, CTC (chuyên sâu) 0 0 1,200,000
370 Rạch màng trinh khâu viền tránh tái dính (A1) 0 0 3,500,000
371 Chích ápxe vú (chuyên sâu) 0 0 2,700,000
372 Tư vấn sàng lọc nguy cơ tiền sản giật 0 0 250,000
373 Khám thai bệnh lý (TN) 0 0 250,000
374 Theo dõi mang thai có tiền sử vô sinh 0 0 200,000
375 Khám thai (chuyên sâu) 0 0 250,000
376 Khám sơ sinh TN trước hoặc sau ra viện (lần 1) 0 0 250,000
377 Khám Sơ sinh lần 2 sau lần 1 từ 2-3 ngày 0 0 200,000
378 Khám mắt sơ sinh 0 0 500,000
379 Hút dịch mũi họng 0 0 100,000
380 Xử lý nang rốn (siêu âm rốn, máu chảy, máu đông và xử ly) 1,000,000 0 1,000,000
381 Xử lý nang rốn 0 0 555,000
382 Khám phụ khoa (TN) 0 0 250,000
383 Khám thai (TN) 0 0 250,000
384 Soi cổ tử cung có ảnh (TN) 0 0 280,000
385 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung (TN) 0 0 300,000
386 Đặt thuốc (không có thuốc) – (TN) 0 0 50,000
387 Nạo niêm mạc buồng tử cung (TN) 500,000 0 500,000
388 Khám nam học (TN) 200,000 0 200,000
389 Hút thai  <= 6 tuần (TN) 0 0 1,700,000
390 Hút thai > 6 tuần đến 10 tuần (TN) 0 0 2,200,000
391 Hút thai >10 – 12 tuần (TN) 0 0 2,700,000
392 Hút thai bệnh lý/ mổ cũ <=6 tuần (NG) 0 0 2,900,000
393 Điện tim thường (TN) 0 0 120,000
394 Khâu, làm lại tầng sinh môn thẩm mỹ (TN) 0 0 6,200,000
395 Chăm sóc trẻ sơ sinh bằng phương pháp Kangaroo (phòng 4 giường) 0 0 750,000
396 Chích ápxe vú (TN) 0 0 2,200,000
397 Theo dõi thai từ tuần 36 (TN) 0 0 1,000,000
398 Chích Abces tuyến Bartholin / Bóc nang tuyến Bartholin (TN) 0 0 1,700,000
399 Bóc lạc nội mạc tử cung, TSM, thành bụng (TN) 0 0 5,200,000
400 Bóc nhân xơ vú (TN) 0 0 5,200,000
401 Cắt polyp chân sâu, rộng (TN) 0 0 2,200,000
402 Cắt vết trắng âm hộ/ Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (TN) 0 0 5,200,000
403 Đặt vòng nâng Perssary (TN) 0 0 2,300,000
404 Tháo dụng cụ tử cung (TN) 0 0 300,000
405 Tiêm Diprospan (TN) 0 0 800,000
406 Công tháo que tránh thai Implanon 0 0 600,000
407 Tiêm Methotrexat (TN) 0 0 600,000
408 Đặt dụng cụ tử cung Mirena 0 0 4,500,000
409 Hút thai lưu, thai trứng < 8 tuần (TN) 0 0 2,700,000
410 Truyền tĩnh mạch, theo dõi truyền (không bao gồm thuốc) 0 0 350,000
411 Rạch màng trinh khâu viền tránh tái dính 0 0 3,200,000
412 Tách dính hai môi bé (TN) 0 0 1,200,000
413 Điều trị nội khoa – Hướng dẫn tập sàn chậu (TN) 0 0 600,000
414 Gói điều trị nghén nặng (TN) 0 0 600,000
415 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ [thai trên vết mổ bằng tiêm MTX đường toàn thân] 0 0 3,000,000
416 Truyền tĩnh mạch, theo dõi truyền [bao gồm thuốc truyền] 0 0 400,000
417 Thay băng, cắt chỉ 100,000 0 100,000
418 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ [thai trên vết mổ bằng tiêm MTX tại chỗ] 0 0 3,000,000
419 Gắp thai to từ 13 – 16 tuần (TN) 0 0 5,000,000
420 Phá thai bằng thuốc (TN) 0 0 1,700,000
421 Hút thai >10 – 12 tuần mổ cũ/ song thai 0 0 3,200,000
422 Phá thai to yêu cầu (nội khoa) (TN) 0 0 8,000,000
423 Gắp thai to 13-16 tuần thai lưu 0 0 6,000,000
424 Gây tê giảm đau ( dùng Bupivacain) (TN) 0 0 800,000
425 Tháo dụng cụ tử cung khó (TN) 0 0 1,600,000
426 Phá thai to yêu cầu (nội khoa) song thai (TN) 0 0 10,000,000
427 Đặt dụng cụ tử cung (TN) 0 0 500,000
428 Phá thai to yêu cầu (nội khoa) mổ cũ 0 0 10,000,000
429 Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu 17,000 17,000 0
430 Định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp (đơn vị máu thứ nhất ) 196,000 196,000 0
431 Máu toàn phần 450 ml 1,085,000 1,085,000 0
432 Máu toàn phần 350 ml 985,000 985,000 0
433 Định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp (từ đơn vị máu thứ 2 ) 132,000 132,000 0
434 Tủa lạnh thể tích 50ml ( từ 1.000 ml máu toàn phần ) 359,000 359,000 0
435 Khối tiểu cầu 8 đv từ 2.000ml máu toàn phần (đã bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) {TCL 250} 2,051,000 2,051,000 0
436 Khối tiểu cầu gạn tách 500ml (đã bao gồm bộ DC gạn tách) {TCA20} 5,635,000 5,635,000 0
437 Huyết tương tươi đông lạnh 30ml 64,000 64,000 0
438 Huyết tương tươi đông lạnh 50ml 92,000 92,000 0
439 Huyết tương tươi đông lạnh 100ml 155,000 155,000 0
440 Huyết tương tươi đông lạnh 150ml 177,000 177,000 0
441 Tủa lạnh thể tích 10 ml ( từ 250 ml máu toàn phần ) 78,000 78,000 0
442 Khối hồng cầu từ 30ml máu toàn phần 114,000 114,000 0
443 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 162,000 162,000 0
444 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 280,000 280,000 0
445 Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần 402,000 402,000 0
446 Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần 520,000 520,000 0
447 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 865,000 865,000 0
448 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 975,000 975,000 0
449 Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần 1,065,000 1,065,000 0
450 Khối tiểu cầu 1 đơn vị ( từ 250 ml máu toàn phần) {TC40} 140,000 140,000 0
451 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml 280,000 280,000 0
452 Khối tiểu cầu 2 đơn vị ( từ 500ml máu toàn phần) {TC80} 290,000 290,000 0
453 Khối tiểu cầu 3 đơn vị ( từ 750ml máu toàn phần) { TC120 } 445,000 445,000 0
454 Khối tiểu cầu 4 đv( từ 1000 ml máu toàn phần) {TC150} 785,000 785,000 0
455 Khối bạch cầu hạt pool (5×109 BC) 339,000 339,000 0
456 Máu toàn phần 30ml 109,000 109,000 0
457 Khối bạch cầu hạt pool (10×10.9 BC) 678,000 678,000 0
458 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml 343,000 343,000 0
459 Huyết tương đông lạnh 30 ml 54,000 54,000 0
460 Huyết tương đông lạnh 50ml 77,000 77,000 0
461 Huyết tương đông lạnh 100ml 120,000 120,000 0
462 Huyết tương đông lạnh 150ml 167,000 167,000 0
463 Huyết tương đông lạnh 200ml 220,000 220,000 0
464 Huyết tương đông lạnh 250ml 262,000 262,000 0
465 Huyết tương giàu tiểu cầu 100ml từ 250 ml máu toàn phần 209,000 209,000 0
466 Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần 228,000 228,000 0
467 Huyết tương giàu tiểu cầu 200ml từ 450ml máu toàn phần 248,000 248,000 0
468 Tủa lạnh thể tích 100ml ( từ 2.000 ml máu toàn phần ) 638,000 638,000 0
469 Khối tiểu cầu gạn tách 250ml (đã bao gồm DC gạn tách)  [TCA10] 3,846,000 3,846,000 0
470 Khối tiểu cầu gạn tách 120ml ( đã bao gồm DC gạn tách) {TC A5} 1,975,000 1,975,000 0
471 Gắp thai to từ 13-16 tuần có vết mổ cũ (TN) 0 0 6,000,000
472 Thuốc tiêm HbSAg ngoại tỉnh ( Mẹ bị VG B) 214,600 214,600 214,600
473 Thu khám SĐKH 10,000 10,000 10,000
474 Thu hút thai 30,000 30,000 30,000
475 Thu nạo thai 50,000 50,000 50,000
476 Thuốc tiêm vaccin HBsAg ( Mẹ không bị VG B) 80,200 80,200 80,200
477 Đẻ thường trọn gói người nước ngoài 20,000,000 0 20,000,000
478 Đẻ mổ trọn gói người nước ngoài 25,000,000 0 25,000,000
479 Gen sẩy thai MTHFR ( giá HC) 715,000 0 0
480 Theo dõi nạo thai trứng (TN2) 0 0 1,000,000
481 Sinh thiết CTC sàng lọc ung thư (TN) 0 0 500,000
482 Áp lạnh điều trị tiền ung thư (TN) 0 0 300,000
483 Hút buồng tử cung sau thai trứng (TN) 0 0 300,000
484 Siêu âm tổng quan ổ bụng (NG) 0 0 300,000
485 Siêu âm ổ bụng 43,900 43,900 0
486 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181,000 181,000 0
487 Siêu âm 2D (NG) 0 0 200,000
488 Siêu âm 2D thai đôi trở lên (NG) 0 0 330,000
489 Siêu âm qua âm đạo, trực tràng (NG) 0 0 250,000
490 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900 43,900 0
491 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900 43,900 0
492 BN đã mua siêu âm thường chuyển siêu âm qua đường âm đạo 137,100 0 0
493 Siêu âm tại giường 43,900 43,900 0
494 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900 43,900 0
495 Siêu âm 2D (TN) 0 0 170,000
496 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900 43,900 0
497 Siêu âm Doppler (NG) 0 0 250,000
498 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176,000 176,000 0
499 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng (TN) 0 0 220,000
500 Siêu âm Doppler thai đôi trở lên (NG) 0 0 350,000
501 Siêu âm vú (TN) 0 0 220,000
502 Siêu âm 3D-4D (TN-CS3) 0 0 250,000
503 Siêu âm Doppler (TN) 0 0 220,000
504 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 43,900 43,900 0
505 Siêu âm 2D thai đôi trở lên (TN) 0 0 300,000
506 Siêu âm 3D/4D thai đôi trở lên (TN) 0 0 550,000
507 Siêu âm doppler thai đôi trở lên (TN) 0 0 270,000
508 Siêu âm tổng quát (Siêu âm qua thóp, ổ bụng, màng phổi) (TN) 0 0 250,000
509 Siêu âm 3D/4D thai đôi (TN-CS3) 0 0 450,000
510 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 181,000 181,000 0
511 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558,000 558,000 0
512 Chuyển SA đầu dò (TN) 0 0 50,000
513 Siêu âm đo chiều dài CTC (NG) 300,000 0 300,000
514 Siêu âm bơm nước BTC (NG) 0 0 600,000
515 Siêu âm cấp cứu tại giường 43,900 43,900 0
516 Siêu âm tinh hoàn dịch vụ (NG) 0 0 200,000
517 Siêu âm tuyến giáp 43,900 43,900 0
518 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900 43,900 0
519 Siêu âm vú (NG) 0 0 250,000
520 Siêu âm màng phổi 43,900 43,900 0
521 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900 43,900 0
522 Siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối) 43,900 43,900 0
523 Chuyển SA đầu dò (NG) 0 0 50,000
524 Siêu âm động mạch rốn (TN) 0 0 220,000
525 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900 43,900 0
526 Siêu âm tim sơ sinh (TN) 0 0 450,000
527 Thu bổ sung siêu âm 2D thai đôi trở lên (TN) 0 0 130,000
528 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900 43,900 0
529 Siêu âm tinh hoàn dịch vụ (đặt khám qua mạng) (TN) 0 0 75,000
530 Siêu âm dương vật 43,900 43,900 0
531 Siêu âm tim Doppler 222,000 0 0
532 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 43,900 43,900 0
533 Siêu âm đường bụng (HTSS) 0 0 200,000
534 Siêu âm bơm nước BTC (TN) 0 0 550,000
535 Siêu âm Doppler tuyến vú 82,300 82,300 0
536 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900 43,900 0
537 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900 43,900 0
538 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900 43,900 0
539 Siêu âm qua thóp 43,900 43,900 0
540 Siêu âm tinh hoàn (TN) 0 0 170,000
541 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900 43,900 0
542 Siêu âm Doppler dương vật 82,300 82,300 0
543 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 82,300 82,300 0
544 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 82,300 82,300 0
545 Siêu âm Doppler tim (TN) 0 0 320,000
546 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 82,300 82,300 0
547 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) [CĐTS] 0 0 220,000
548 Siêu âm 3D-4D [tinh hoàn] 0 0 370,000
549 Siêu âm 2D (HTSS) 0 0 170,000
550 Siêu âm 2D (thai,rau,ối) + siêu âm đầu dò ÂĐ đo chiều dài CTC (TN) 0 0 280,000
551 Siêu âm đầu dò ÂĐ đo chiều dài CTC (bổ sung) (TN) 0 0 100,000
552 Siêu âm 3D/4D (thai,rau,ối) + siêu âm đầu dò ÂĐ đo chiều dài CTC (TN) 0 0 480,000
553 Siêu âm cho bệnh nhân trước khi ra viện (tổng quát) 0 0 250,000
554 Siêu âm tim thai qua thành bụng 222,000 222,000 0
555 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000 0
556 Siêu âm đàn hồi mô vú 82,300 82,300 0
557 Siêu âm đàn hồi mô vú (TN) 0 0 300,000
558 Siêu âm vú 3D tự động 0 0 800,000
559 Siêu âm 3D/ 4D thai nhi [CĐTS] 0 0 500,000
560 Siêu âm tim 4D [CĐTS] 0 0 450,000
561 Thu bổ sung siêu âm 3D/4D thai đôi trở lên (TN) 0 0 180,000
562 Siêu âm 3D/4D thai nhi (TN) 0 0 370,000
563 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ 82,300 82,300 0
564 Siêu âm tim Doppler tại giường 222,000 0 0
565 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng 82,300 82,300 0
566 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82,300 82,300 0
567 Siêu âm 3D/4D thai đôi trở lên (NG) 0 0 580,000
568 Siêu âm 3D/4D (NG) 0 0 400,000
569 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 222,000 222,000 0
570 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 222,000 222,000 0
571 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000 222,000 0
572 Siêu âm Doppler tim 222,000 222,000 0
573 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 222,000 222,000 0
574 Thu bổ sung siêu âm doppler thai đôi trở lên (TN) 0 0 50,000
575 Định lượng Urê máu [Máu] 21,400 21,500 45,000
576 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200 21,500 45,000
577 Định lượng Creatinin (máu) 21,400 21,500 45,000
578 Định lượng Glucose [Máu] 21,500 21,500 45,000
579 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,400 21,500 45,000
580 Định lượng Albumin [Máu] 21,400 21,500 45,000
581 Progesteron (TN) 0 0 170,000
582 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) 27,400 27,400 50,000
583 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,000 29,000 60,000
584 Định lượng Protein (niệu) 13,900 13,900 0
585 FSH (TN) 0 0 170,000
586 Prolactin (TN) 0 0 170,000
587 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết (NG) 0 0 250,000
588 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 86,200 86,200 0
589 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 139,000 139,000 0
590 Định lượng Ferritin [Máu] 80,800 80,800 170,000
591 Xét nghiệm AMH tự động (TN) 0 0 900,000
592 Rubella IgG Cobas (TN) 0 0 230,000
593 FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64,600 64,600 130,000
594 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91,600 91,600 220,000
595 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,800 53,800 70,000
596 ESTRADIOL (E2)  (TN) 0 0 170,000
597 Testosteron (TN) 0 0 170,000
598 SGOT/SGPT 0 0 90,000
599 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500 21,500 80,000
600 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500 21,500 80,000
601 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,500 0 0
602 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500 26,900 45,000
603 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]. 26,500 26,900 45,000
604 Định lượng Calcitonin [Máu] 134,000 134,000 0
605 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900 12,900 40,000
606 Beta – HCG dịch vụ (NG) 0 0 170,000
607 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16,100 0 60,000
608 Beta – HCG (TN) 0 0 170,000
609 LH (TN) 0 0 170,000
610 LH (NG) 0 0 170,000
611 Beta – HCG (TN) – lần 2 0 0 170,000
612 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 398,000 398,000 600,000
613 Toxoplasma-IgM (TN) 0 0 250,000
614 Toxoplasma IgG (TN) 0 0 200,000
615 HBeAg (TN) 0 0 170,000
616 Rubella IgM Cobas (TN) 0 0 230,000
617 Định lượng HE4 [Máu] 0 0 600,000
618 Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu] [TN] 0 0 280,000
619 Định lượng Pro- Calcitonin (TN) 0 0 600,000
620 CMV IgM (Cytomegalo Virus) (TN) 0 0 280,000
621 CMV IgG (Cytomegalovirus) (TN) 0 0 200,000
622 Herpes Simplex Vius – 1 IgG (TN) 0 0 200,000
623 Herpes Simplex Vius – 2 IgG (TN) 0 0 200,000
624 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 21,500 45,000
625 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,400 21,500 45,000
626 Định lượng Lambda [Máu] 96,900 96,900 0
627 Định lượng Globulin [Máu] 21,500 0 0
628 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29,000 29,000 0
629 Định lượng Aldosteron [Máu] 521,000 521,000 0
630 Alpha FP (AFP) – (αFP) (TN) 0 0 220,000
631 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000 101,000 170,000
632 TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (TN) 0 0 170,000
633 FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64,600 64,600 130,000
634 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 150,000 150,000 280,000
635 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] 204,000 204,000 320,000
636 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]1 21,500 21,500 0
637 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200 19,200 19,000
638 HBeAg miễn dịch tự động 95,500 0 0
639 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]1 21,500 21,500 0
640 Định lượng Mg [Máu] 32,300 32,300 45,000
641 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 722,000 722,000 0
642 Thăm dò buồng tử cung can thiệp [cắt polyp, tách dính, lấy dị vật] 0 0 1,500,000
643 Chọc thăm dò màng phổi 137,000 137,000 0
644 Xông hơi [Phục hồi sàn chậu sau sinh] 0 0 200,000
645 Xoắn, cắt bỏ, đốt polyp AH, AĐ, CTC (NG) 0 0 1,500,000
646 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137,000 137,000 0
647 Massage cho trẻ sơ sinh 0 0 200,000
648 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204,000 204,000 0
649 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000 344,000 0
650 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000 706,000 0
651 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,002,000 1,002,000 0
652 Soi cổ tử cung 61,500 61,500 0
653 Soi ối 48,500 0 0
654 Soi ối [thai quá ngày sinh] 0 48,500 0
655 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 159,000 159,000 0
656 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư 4,151,000 4,151,000 0
657 Bôi thuốc 0 0 10,000
658 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,876,000 3,876,000 0
659 Nội xoay thai 1,406,000 1,406,000 0
660 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000 2,332,000 2,332,000
661 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,945,000 2,945,000 0
662 Thụt tháo 82,100 82,100 0
663 Thụt giữ 82,100 82,100 0
664 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82,100 82,100 0
665 Thụt tháo phân [người lớn] 82,100 82,100 0
666 Thụt tháo phân [sơ sinh] 82,100 82,100 0
667 Đặt dụng cụ tử cung (NG) 0 0 600,000
668 Hút thai > 6 tuần đến 10 tuần  (NG) 0 0 2,400,000
669 Hút thai  <= 6 tuần (NG) 0 0 1,900,000
670 Triệt sản nam 1,274,000 0 0
671 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,071,000 5,071,000 0
672 Đo thính lực trẻ sơ sinh (TN) 0 0 170,000
673 Bơm dịch vào buồng tử cung điều trị thiểu ối > 22 tuần 11,500,000 0 11,500,000
674 Gây chuyển dạ bằng Propess 0 0 1,800,000
675 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
676 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000 0
677 Gây tê giảm đau trong đẻ [Gói dùng Bupivacain] (TN) 1,500,000 0 1,500,000
678 Đo tim thai bằng Doppler 35,000 0 0
679 Truyền hoá chất tĩnh mạch [nội trú] 127,000 127,000 0
680 Thay băng, cắt chỉ / làm thuốc âm đạo (NG) 0 0 150,000
681 Gây tê ngoài màng cứng, giảm đau sau mổ bằng bơm truyền tự động [Gói dùng Bupivacain] 2,900,000 0 2,900,000
682 Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 130,000 130,000 0
683 Gây mê tĩnh mạch (TN) 0 0 800,000
684 Dẫn lưu trong chích ápxe vú bằng bóng hút áp lực âm 0 0 700,000
685 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100 11,100 0
686 Điều trị tắc tia sữa một bên vú bằng sóng ngắn, hồng ngoại (TN) 0 0 250,000
687 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5,558,000 5,558,000 0
688 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [người lớn] 216,000 216,000 0
689 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20,400 20,400 0
690 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6,533,000 6,533,000 0
691 Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley 0 0 1,500,000
692 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy 11,100 11,100 0
693 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2,862,000 0 0
694 Nong tách hẹp bao quy đầu 0 0 1,000,000
695 Nôi soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 525,000 525,000 0
696 Công chọc ối làm NST đồ (TN) 0 0 1,200,000
697 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,242,000 1,242,000 0
698 Gắp thai to từ 13-16 tuần song thai (TN) 0 0 6,000,000
699 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,248,000 2,248,000 0
700 Phẫu thuật nội soi cắt thận / u sau phúc mạc 8,400 8,400 0
701 Chọc dịch tuỷ sống 107,000 107,000 0
702 Cắt chỉ [ngoại trú] 32,900 0 0
703 Hút sinh thiết niêm mạc TC, BTC, CTC (NG) 0 0 1,000,000
704 Tháo dụng cụ tử cung (NG) 0 0 500,000
705 Nạo hút thai trứng 772,000 772,000 0
706 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,860,000 0 0
707 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222,000 0 0
708 Thụt tháo phân (TN) 0 0 100,000
709 Khâu vòng cổ tử cung 549,000 549,000 0
710 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5cm trở lên 682,000 682,000 0
711 Tiêm nhân Chorio 238,000 238,000 0
712 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung (TN) 0 0 2,000,000
713 Khâu vòng cổ tử cung (NG) 0 0 2,500,000
714 Chọc ối dưới hướng dẫn siêu âm 722,000 722,000 0
715 Chọc ối điều trị đa ối 722,000 722,000 0
716 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257,000 257,000 0
717 Xoa bóp vai-cổ-gáy 0 0 200,000
718 Tách dính 2 môi bé (NG) 0 0 1,500,000
719 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 649,000 649,000 0
720 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000 179,000 0
721 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 559,000 559,000 0
722 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000 984,000 0
723 Bóc u tuyến Bartholin (TN) 0 0 3,200,000
724 Tắm bé sơ sinh 0 0 50,000
725 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000 1,274,000 0
726 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,860,000 0 0
727 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 0 0 400,000
728 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1,456,000 1,456,000 0
729 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3,634,000 3,634,000 0
730 Cắt u nang buồng trứng [hoặc bóc u] 2,944,000 2,944,000 0
731 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,564,000 2,564,000 0
732 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp) 0 0 1,500,000
733 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,191,000 2,191,000 3,000,000
734 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2,564,000 2,564,000 0
735 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3,876,000 3,876,000 0
736 Bóc u nang – nang nước (TN) 0 0 5,200,000
737 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,564,000 2,564,000 0
738 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,561,000 2,561,000 0
739 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2,896,000 2,896,000 0
740 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152,000 152,000 0
741 Khí dung mũi họng [sơ sinh] 20,400 20,400 100,000
742 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55,000 55,000 0
743 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,167,000 2,167,000 0
744 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,241,000 3,241,000 0
745 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,241,000 3,241,000 0
746 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo 3,241,000 3,241,000 0
747 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2,167,000 2,167,000 0
748 Thông tiểu [người lớn] 90,100 90,100 0
749 Tập BIOFEEDBACK (TN) 0 0 500,000
750 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
751 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 176,000 176,000 0
752 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000 831,000 0
753 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2,167,000 2,167,000 0
754 Kỹ thuật trữ lạnh phôi – trứng 0 0 2,000,000
755 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 0 0 1,500,000
756 Chăm sóc trẻ sơ sinh bằng phương pháp Kangaroo (phòng 2 giường) 0 0 800,000
757 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 177,000 177,000 0
758 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000 247,000 0
759 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000 0
760 Định lượng bổ phế C3 [Máu] 59,200 59,200 0
761 Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 155,000 155,000 0
762 Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung (NG) 0 0 2,200,000
763 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 3,325,000 3,325,000 0
764 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,111,000 6,111,000 0
765 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 198,000 198,000 0
766 Hút đờm hầu họng [sơ sinh] 11,100 11,100 0
767 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5,528,000 5,528,000 0
768 Phẫu thuật dò bàng quang – âm đạo, bàng quang – tử cung, trực tràng 4,415,000 4,415,000 0
769 Phá thai nội khoa <=7 tuần bằng thuốc (TN) 0 0 500,000
770 Cắt nối niệu quản 3,044,000 3,044,000 0
771 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 4,415,000 4,415,000 0
772 Phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh 3,044,000 3,044,000 0
773 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4,151,000 4,151,000 0
774 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000 3,876,000 0
775 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1,456,000 1,456,000 0
776 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5,914,000 5,914,000 0
777 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5,914,000 5,914,000 0
778 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,725,000 3,725,000 0
779 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6,130,000 6,130,000 0
780 Cắm niệu quản bàng quang 2,851,000 2,851,000 0
781 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000 3,355,000 0
782 Phẫu thuật điều trị loét xạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 0 0
783 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,736,000 3,736,000 0
784 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,976,000 5,976,000 0
785 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,782,000 2,782,000 0
786 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn – trực tràng, làm lại niệu đạo 3,044,000 3,044,000 0
787 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2,448,000 2,448,000 0
788 Phẫu thuật vết thương TSM (TN) 0 0 500,000
789 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,514,000 2,514,000 0
790 Dẫn lưu khí màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000 185,000 0
791 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000 807,000 0
792 Cắt u nang buồng trứng xoắn [hoặc bóc u] 2,944,000 2,944,000 0
793 Phẫu thuật treo tử cung 2,859,000 2,859,000 0
794 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [hoặc bóc u] 5,071,000 5,071,000 0
795 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,482,000 1,482,000 0
796 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000 2,782,000 0
797 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 0 0 1,000,000
798 Thủ thuật LEEP (TN) 0 0 2,200,000
799 Cắt u buồng trứng qua nội soi [hoặc bóc u] 5,071,000 5,071,000 0
800 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú lành tính philoid 2,862,000 0 0
801 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 0 0 800,000
802 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,616,000 4,616,000 0
803 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2,561,000 2,561,000 0
804 Phẫu thuật điều trị loét xạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch xuyên vùng kế cận 4,770,000 0 0
805 Chích áp xe phần mềm lớn 186,000 186,000 0
806 Điều trị tắc tia sữa thông thường. ( Hút sữa bằng máy chuyên dùng) 0 0 100,000
807 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 3,325,000 0 0
808 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,935,000 1,935,000 0
809 Cắt u thành âm đạo 2,048,000 2,048,000 0
810 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 0 0
811 Khâu lại vết thương hở sau phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 0 0 650,000
812 Hút đờm hầu họng [người lớn] 11,100 11,100 0
813 Hồi sức sơ sinh ngạt 0 0 560,000
814 Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động bổ sung 2,100,000 0 2,100,000
815 Triệt sản nam [TN] 0 0 8,200,000
816 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4,470,000 4,470,000 0
817 Gây tê ngoài màng cứng, giảm đau sau mổ bằng bơm truyền tự động [Gói dùng Anaropin] 3,500,000 0 3,500,000
818 Mổ dẫn lưu viêm tấy khung chậu do dò nước tiểu 1,000,000 0 1,000,000
819 Chọc dò tuỷ sống sơ sinh 107,000 107,000 560,000
820 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000 1,227,000 0
821 Gây tê giảm đau trong đẻ [Gói dùng Anaropin] 2,000,000 0 2,000,000
822 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 0 0 200,000
823 Chích áp xe vú 219,000 219,000 0
824 Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung 0 0 560,000
825 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần [sơ sinh] 317,000 317,000 0
826 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 431,000 431,000 0
827 Forceps 952,000 952,000 0
828 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382,000 382,000 0
829 Rửa cổ tử cung 0 0 360,000
830 Rửa dạ dày sơ sinh 119,000 119,000 0
831 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 893,000 893,000 0
832 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000 0
833 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,258,000 3,258,000 0
834 Đặt ống thông hậu môn 82,100 82,100 0
835 Thụt hậu môn sơ sinh 0 0 100,000
836 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143,000 143,000 0
837 Rửa bàng quang 198,000 198,000 0
838 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82,100 82,100 160,000
839 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3,895,000 0 0
840 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2,561,000 2,561,000 0
841 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 0 0
842 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000 0
843 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 4,770,000 0 0
844 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000 110,000 160,000
845 Chọc dò ổ bụng cấp cứu. 137,000 137,000 0
846 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000 0
847 Đặt ống thông dạ dày [người lớn] 90,100 90,100 0
848 Vi phẫu thuật mạch máu 0 0 2,000,000
849 Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000 455,000
850 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000 2,761,000 0
851 Đốt mụn cóc 0 0 30,000
852 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,751,000 1,751,000 0
853 Đốt sẹo lồi, xấu ,vết chai, mụn, thịt dư 0 0 130,000
854 Tiêm vacxin uốn ván thai phụ (NG) 0 0 150,000
855 Điều trị hạ Kali / canxi máu 0 0 180,000
856 Cố định lồng ngực do chấn thương gẫy xương sườn 49,900 49,900 0
857 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,697,000 2,697,000 0
858 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,111,000 6,111,000 0
859 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 0 0 290,000
860 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,564,000 9,564,000 0
861 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartman 4,470,000 4,470,000 0
862 Phẫu thuật cắt ung thư – buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6,130,000 6,130,000 0
863 Cắt nhiều đoạn ruột non 4,629,000 4,629,000 0
864 Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 0 0
865 Khâu lại thành bụng đơn thuần 0 0 1,000,000
866 Đóng lỗ rò niệu đạo 0 0 1,000,000
867 Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000 0 0
868 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 4,470,000 4,470,000 0
869 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,242,000 1,242,000 0
870 Đặt ống nội khí quản [sơ sinh] 568,000 568,000 0
871 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,550,000 5,550,000 0
872 Chọc hút khí màng phổi [người lớn] 143,000 143,000 0
873 Đo nước tiểu tồn dư trong bàng quang 0 0 160,000
874 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh [TN] 0 0 8,200,000
875 Thay sonde dẫn lưu thận , bàng quang 0 0 160,000
876 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 241,000 241,000 0
877 Cấp cứu người bệnh mới vào, ngừng tuần hoàn kết quả 0 0 560,000
878 Lọc máu cấp cứu thở máy , chống choáng, có kíp cấp cứu tham gia 0 0 960,000
879 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,126,000 1,126,000 0
880 Hô hấp nhân tạo bằng máy 24h/lần 0 0 560,000
881 Choáng điện cấp cứu có kết quả 0 0 560,000
882 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) 568,000 568,000 0
883 Hạ huyết áp chỉ huy 0 0 90,000
884 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,212,000 0 0
885 Giảm đau sau mổ bằng Catheter tại vết mổ 2,900,000 0 0
886 Mở khí quản cấp cứu 719,000 719,000 0
887 Lọc máu cấp cứu 0 0 560,000
888 Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 198,000 198,000 0
889 Đặt ống nội khí quản [người lớn] 568,000 568,000 0
890 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21,400 21,400 0
891 Dẫn lưu dịch màng phổi , chọc hút dịch màng phổi 0 0 360,000
892 Đặt catheter động mạch [động mạch quay] [sơ sinh] 546,000 546,000 0
893 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh] 32,800 32,800 0
894 Thông bàng quang [1] 90,100 90,100 160,000
895 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000 0
896 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479,000 479,000 0
897 Chọc dò dịch màng phổi [người lớn] 137,000 137,000 0
898 Chọc dịch não tuỷ 0 0 560,000
899 Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu 0 0 360,000
900 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258,000 258,000 0
901 Chọc dò ổ bụng xét nghiệm 0 0 300,000
902 Băng bó vết thương 0 0 160,000
903 Cầm máu (vết thương chảy máu) 0 0 160,000
904 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2,619,000 0 0
905 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
906 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 3,726,000 3,726,000 0
907 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762,000 762,000 0
908 Đặt sonde bàng quang [người lớn] 90,100 90,100 0
909 Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh] 90,100 90,100 160,000
910 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,561,000 2,561,000 0
911 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh (nội trú) 0 0 200,000
912 Chăm sóc rốn Sơ sinh (Thay băng) (SS) 0 0 10,000
913 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000 143,000 0
914 Bơm dịch vào buồng tử cung điều trị thiểu ối < 22 tuần 7,500,000 0 7,500,000
915 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400 20,400 0
916 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000 0
917 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh [catheter tĩnh mạch rốn] 653,000 653,000 0
918 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh [catheter tĩnh mạch ltrung tâm] 653,000 653,000 0
919 Điều trị tắc tia sữa một bên vú bằng sóng ngắn, hồng ngoại (NG) 0 0 300,000
920 Cắt phymosys [thủ thuật] 237,000 237,000 0
921 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 4,803,000 4,803,000 0
922 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 9,029,000 9,029,000 0
923 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 0 0 2,000,000
924 Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2,660,000 0 0
925 Cắt cụt cổ tử cung 2,747,000 2,747,000 0
926 Khâu vết thương thành bụng 1,965,000 1,965,000 0
927 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu hai bên 6,145,000 6,145,000 0
928 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000 1,564,000 0
929 Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu (TN) 0 0 300,000
930 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng [TN] 0 0 8,200,000
931 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitor (TN) 0 0 220,000
932 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10cm2] 4,228,000 0 0
933 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000 2,248,000 0
934 Dẫn lưu áp xe khoang Zetzius 1,751,000 1,751,000 0
935 Cắt u nang thừng tinh [TN] 0 0 8,200,000
936 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh mạc [TN] 0 0 8,200,000
937 Khoét chóp cổ tử cung – Leep (chuyên sâu) 0 0 3,800,000
938 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,206,000 0 0
939 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo [xoắn hoặc cắt bỏ âm hộ, âm đạo, cổ tử cung] 388,000 388,000 1,200,000
940 Cắt u lành dương vật 1,965,000 1,965,000 0
941 Dẫn lưu  áp xe cơ đáy chậu 0 0 1,000,000
942 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4,109,000 4,109,000 0
943 Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (NG) 0 0 1,600,000
944 Cắt ung thư – buồng trứng lan rộng 6,130,000 6,130,000 0
945 Khâu vòng cổ tử cung (TN) 0 0 2,200,000
946 Khâu phục hồi sau chích Abces vú (TN) 0 0 1,200,000
947 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4,470,000 4,470,000 0
948 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung (NG) 0 0 500,000
949 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 8,063,000 8,063,000 0
950 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10cm2] 2,790,000 0 0
951 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 0 0
952 Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do 4,957,000 0 0
953 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9,153,000 9,153,000 0
954 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 4,151,000 4,151,000 0
955 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,664,000 2,664,000 0
956 Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do 4,957,000 0 0
957 Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do 4,957,000 0 0
958 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi 4,228,000 0 0
959 Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính] 2,862,000 2,862,000 0
960 Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới 3,610,000 0 0
961 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4,963,000 4,963,000 0
962 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3,726,000 3,726,000 0
963 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi 6,533,000 6,533,000 0
964 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3,726,000 3,726,000 0
965 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 4,803,000 4,803,000 0
966 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3,241,000 3,241,000 0
967 Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh] 119,000 119,000 0
968 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000 0
969 Bơm thuốc ống CTC khởi phát chuyển dạ và theo dõi chờ chuyển dạ 0 0 450,000
970 Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài 1,242,000 0 0
971 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2,167,000 2,167,000 0
972 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm] 57,600 57,600 0
973 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn] 479,000 479,000 0
974 Đo thính lực trẻ SS sử dụng công nghệ ABR (TN) 0 0 470,000
975 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 3,044,000 3,044,000 0
976 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,579,000 3,579,000 0
977 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5,558,000 5,558,000 0
978 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,677,000 2,677,000 0
979 Tiêm bắp thịt [ngoại trú] 11,400 11,400 0
980 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] 82,300 0 0
981 Tiêm trong da [ngoại trú] 11,400 11,400 0
982 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] 141,000 0 0
983 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ 678,000 678,000 0
984 Tiêm dưới da [ngoại trú] 11,400 11,400 0
985 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185,000 185,000 0
986 Làm thuốc âm đạo, đặt thuốc (không bao gồm thuốc) (TN) 0 0 100,000
987 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng (TN) 0 0 1,200,000
988 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] 653,000 653,000 0
989 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000 1,126,000 0
990 Giảm đau trong thủ thuật (HTSS) 0 0 500,000
991 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia Plasma (TN) 0 0 300,000
992 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100 90,100 0
993 Gây tê giảm đau (TN) 0 0 1
994 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5,914,000 5,914,000 0
995 Nạo sót thai, sót rau sau sẩy, sau đẻ (NG) 0 0 2,600,000
996 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 653,000 653,000 0
997 Nạo hút buồng tử cung kiểm tra(TN) 0 0 1,400,000
998 Đặt catheter động mạch [Theo dõi huyết áp liên tục] [người lớn] 1,367,000 1,367,000 0
999 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ [Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)] 917,000 917,000 0
1000 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn] 11,100 11,100 0
1001 Tắm cho người bệnh tại giường trước sinh 0 0 180,000
1002 Thăm dò buồng tử cung chẩn đoán 0 0 1,500,000
1003 Gội khô cho người bệnh trước sinh 0 0 200,000
1004 Công tư vấn cấy que cấy tránh thai Implanon 0 0 1,500,000
1005 Công tư vấn, đặt vòng thử Perssary 0 0 550,000
1006 Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung  (Zoladex) (TN) 0 0 4,200,000
1007 Tiêm phòng Ung thư Cổ tử cung (TN) 0 0 2,000,000
1008 Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon 0 0 3,500,000
1009 Điều trị nội khoa chửa ngoài tử cung bằng Methotrexat đường toàn thân 0 0 3,000,000
1010 Đặt vòng nâng Pessary (Chuyên sâu) 0 0 3,300,000
1011 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitor thai đôi (TN) 0 0 330,000
1012 Nạo sót thai, sót rau sau sẩy, sau đẻ (TN) 0 0 2,400,000
1013 Hút thai lưu, thai trứng 8-12 tuần 0 0 3,200,000
1014 Hút thai chửa vết mổ cũ <= 6 tuần 0 0 3,500,000
1015 Hút thai chửa vết mổ cũ 6-8 tuần 4,000,000 0 4,000,000
1016 Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon (NG) 0 0 3,600,000
1017 Tháo que tránh thai Implanon (NG) 0 0 700,000
1018 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000 1,898,000 5,200,000
1019 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung 790,000 790,000 0
1020 Khoét chóp cổ tử cung 2,747,000 2,747,000 0
1021 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,561,000 2,561,000 0
1022 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán ( u vú) 3,718,000 3,718,000 0
1023 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 170,000 0 0
1024 Tháo dụng cụ tử cung khó (TN-CS3) 0 0 1,000,000
1025 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1026 Hút buồng tử cung, chẩn đoán, điều trị rong kinh rong huyết 0 0 1,200,000
1027 Khâu, làm lại TSM thẩm mỹ (chuyên sâu) 0 0 7,200,000
1028 Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ (TN) 0 0 2,700,000
1029 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 92,400 92,400 0
1030 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,575,000 6,575,000 0
1031 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,721,000 2,721,000 0
1032 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4,083,000 4,083,000 0
1033 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000 835,000 0
1034 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6,191,000 6,191,000 0
1035 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậu 12,653,000 ####### 0
1036 Chọc hút kim nhỏ các hạch 258,000 258,000 0
1037 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653,000 653,000 0
1038 Điều trị sùi mào gà bằng Lasez CO2 682,000 682,000 0
1039 Hút sinh thiết niêm mạc TC, BTC, CTC 0 0 800,000
1040 Giác hút 952,000 952,000 0
1041 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000 117,000 0
1042 Tháo dụng cụ tử cung khó (NG) 0 0 1,700,000
1043 Chích apxe vú (NG) 0 0 2,500,000
1044 Bóc nhân xơ vú 984,000 984,000 0
1045 Gội khô cho người bệnh sau sinh 0 0 200,000
1046 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000 247,000 0
1047 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ [gây tê tại chỗ] 373,000 373,000 0
1048 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,612,000 2,612,000 0
1049 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4,109,000 4,109,000 0
1050 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần [bệnh lý mẹ -con] 302,000 302,000 0
1051 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,550,000 5,550,000 0
1052 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không [bệnh lý mẹ-con] 384,000 384,000 0
1053 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4,660,000 4,660,000 0
1054 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,116,000 6,116,000 0
1055 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần [bệnh lý mẹ-con] 183,000 183,000 0
1056 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,867,000 4,867,000 0
1057 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung [hoặc bóc u] 5,071,000 5,071,000 0
1058 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,342,000 3,342,000 0
1059 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4,121,000 4,121,000 0
1060 Phẫu thuật Wertheim – Meig điều trị ung thư – cổ tử cung 6,191,000 6,191,000 0
1061 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000 790,000 1,700,000
1062 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880,000 880,000 0
1063 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000 597,000 0
1064 Chọc dò màng bụng sơ sinh 404,000 404,000 0
1065 Sinh thiết gai rau 1,149,000 1,149,000 0
1066 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2,207,000 2,207,000 0
1067 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000 280,000 450,000
1068 Chọc dịch tuỷ sống [TN] 0 0 430,000
1069 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn] 137,000 137,000 0
1070 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,127,000 1,127,000 0
1071 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 250,000 250,000 0
1072 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6,045,000 6,045,000 0
1073 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,750,000 4,750,000 0
1074 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2,832,000 2,832,000 0
1075 Hút thai dưới siêu âm [bệnh lý mẹ – con] 456,000 456,000 0
1076 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,741,000 2,741,000 0
1077 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,407,000 2,407,000 0
1078 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 982,000 982,000 0
1079 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] 21,400 21,400 0
1080 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600 85,600 0
1081 Lấy dị vật âm đạo 573,000 573,000 0
1082 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,860,000 2,860,000 0
1083 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3,406,000 3,406,000 0
1084 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4,394,000 4,394,000 0
1085 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,828,000 2,828,000 0
1086 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 5,929,000 5,929,000 0
1087 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580,000 580,000 0
1088 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 [bệnh lý mẹ – con] 545,000 545,000 0
1089 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,027,000 4,027,000 0
1090 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281,000 281,000 0
1091 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 4,307,000 4,307,000 0
1092 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000 7,919,000 0
1093 Phẫu thuật Lefort 2,783,000 2,783,000 0
1094 Phẫu thuật Manchester 3,681,000 3,681,000 0
1095 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000 3,507,000 0
1096 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước [bệnh lý mẹ – con] 1,040,000 1,040,000 0
1097 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không [bệnh lý mẹ – con] 396,000 396,000 0
1098 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,838,000 4,838,000 0
1099 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,289,000 4,289,000 0
1100 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,619,000 2,619,000 0
1101 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,585,000 4,585,000 0
1102 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,862,000 2,862,000 0
1103 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,668,000 3,668,000 0
1104 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,729,000 2,729,000 0
1105 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,071,000 5,071,000 0
1106 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,910,000 5,910,000 0
1107 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,660,000 2,660,000 0
1108 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7,923,000 7,923,000 0
1109 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 8,063,000 8,063,000 0
1110 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000 3,710,000 0
1111 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,766,000 3,766,000 0
1112 Phẫu thuật Crossen 4,012,000 4,012,000 0
1113 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,089,000 5,089,000 0
1114 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 5,385,000 5,385,000 0
1115 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ [hoặc bóc u] 5,071,000 5,071,000 0
1116 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,322,000 3,322,000 0
1117 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,844,000 2,844,000 0
1118 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000 4,202,000 0
1119 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4,963,000 4,963,000 0
1120 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9,153,000 9,153,000 0
1121 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5,546,000 5,546,000 0
1122 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,744,000 0 0
1123 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học (TN) 0 0 2,000,000
1124 Đo áp lực niệu đạo bằng máy 136,000 0 0
1125 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 502,000 502,000 0
1126 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1,980,000 1,980,000 0
1127 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4,241,000 4,241,000 0
1128 Mở thông bàng quang trên xương mu [gây tê tại chỗ] 373,000 373,000 0
1129 Đo niệu dòng đồ 58,200 58,200 0
1130 Nôi soi vá rò bàng quang – âm đạo 2,167,000 2,167,000 0
1131 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,456,000 1,456,000 0
1132 Thay băng [Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm-30cm] 82,400 82,400 0
1133 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30cm đến 50cm] 112,000 112,000 0
1134 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng] 134,000 134,000 0
1135 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng] 179,000 179,000 0
1136 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 240,000 240,000 0
1137 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm [ngoại trú] 178,000 0 0
1138 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >= 10cm [ngoại trú] 237,000 0 0
1139 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm [ngoại trú] 257,000 0 0
1140 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 305,000 0 0
1141 Tập mạch cơ đáy chậu( cơ sản chậu, Pelvis floor) 300,000 300,000 0
1142 Gỡ dính sau mổ lại 2,498,000 2,498,000 0
1143 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4,241,000 4,241,000 0
1144 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,241,000 4,241,000 0
1145 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,629,000 4,629,000 0
1146 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối > 22 tuần 45,000,000 0 45,000,000
1147 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng truyền máu song thai bằng lasez quang đông > 22 tuần 45,000,000 0 45,000,000
1148 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6,145,000 6,145,000 0
1149 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5,005,000 5,005,000 0
1150 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6,023,000 0 0
1151 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4,629,000 4,629,000 0
1152 Hút thai lưu, thai trứng > 8 tuần – 10 tuần (NG) 0 0 3,200,000
1153 Hút thai lưu, thai trứng < = 8 tuần (NG) 0 0 2,900,000
1154 Hút thai > 6 đến 10 tuần  bệnh lý/ mổ cũ (NG) 0 0 3,400,000
1155 Hút thai có vết mổ cũ > 6 tuần đến 8 tuần (NG) 0 0 4,200,000
1156 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90,100 90,100 150,000
1157 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng song thai không tim > 22 tuần 45,000,000 0 45,000,000
1158 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ. âm đạo, tầng sinh môn 682,000 682,000 0
1159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh] 479,000 479,000 0
1160 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2,944,000 2,944,000 0
1161 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên 4,151,000 4,151,000 0
1162 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000 762,000 0
1163 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,754,000 2,754,000 0
1164 Cắt nang thừng tinh một bên 1,784,000 1,784,000 0
1165 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2,944,000 2,944,000 0
1166 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [buồng tử cung] 5,558,000 5,558,000 0
1167 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5,914,000 5,914,000 0
1168 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản [hoặc bóc u] 5,071,000 5,071,000 0
1169 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,558,000 5,558,000 0
1170 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 5,558,000 5,558,000 0
1171 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5,558,000 5,558,000 0
1172 Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách] 4,803,000 4,803,000 0
1173 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5,558,000 5,558,000 0
1174 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600 57,600 0
1175 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000 0
1176 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5,558,000 5,558,000 0
1177 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000 137,000 500,000
1178 Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh] 137,000 137,000 0
1179 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 137,000 0 0
1180 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn] 176,000 176,000 0
1181 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,000 32,000 0
1182 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,126,000 1,126,000 0
1183 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 161,000 161,000 0
1184 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000 233,000 0
1185 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 1,965,000 1,965,000 0
1186 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 459,000 459,000 0
1187 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn] 317,000 317,000 0
1188 Hút đờm (TN) 0 0 100,000
1189 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi [bệnh lý mẹ -con] 4,963,000 4,963,000 0
1190 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 257,000 257,000 0
1191 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,541,000 1,541,000 0
1192 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596,000 596,000 0
1193 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 1,482,000 1,482,000 0
1194 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 5,005,000 5,005,000 0
1195 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ [bệnh lý mẹ – con] 587,000 587,000 0
1196 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5,071,000 5,071,000 0
1197 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2,561,000 2,561,000 0
1198 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 1,965,000 1,965,000 0
1199 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú 4,803,000 4,803,000 0
1200 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối < 22 tuần 40,000,000 0 40,000,000
1201 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,862,000 0 0
1202 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng truyền máu song thai bằng lasez quang đông < 22 tuần 40,000,000 0 40,000,000
1203 Phẫu thuật nội soi buồng ối điều trị hội chứng song thai không tim < 22 tuần 40,000,000 0 40,000,000
1204 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,397,000 7,397,000 0
1205 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,944,000 2,944,000 0
1206 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 1,965,000 1,965,000 0
1207 Phẫu thuật điều trị són tiểu 1,965,000 1,965,000 0
1208 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2,321,000 2,321,000 0
1209 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5,071,000 5,071,000 0
1210 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6,116,000 6,116,000 0
1211 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,564,000 2,564,000 0
1212 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2,321,000 2,321,000 0
1213 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,167,000 2,167,000 0
1214 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5,071,000 5,071,000 0
1215 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2,167,000 2,167,000 0
1216 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2,561,000 2,561,000 0
1217 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,680,000 3,680,000 0
1218 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,167,000 2,167,000 0
1219 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,456,000 1,456,000 0
1220 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3,325,000 3,325,000 0
1221 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,612,000 2,612,000 0
1222 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân 4,907,000 0 0
1223 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống 3,601,000 0 0
1224 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,258,000 3,258,000 0
1225 Tách màng ngăn âm hộ 2,660,000 2,660,000 0
1226 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 2,321,000 2,321,000 0
1227 Thay máu sơ sinh 587,000 587,000 0
1228 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 198,000 198,000 0
1229 Thở máy bằng xâm nhập [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1230 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1231 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1232 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] (01 ngày điều trị người lớn) 559,000 559,000 0
1233 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559,000 559,000 0
1234 Thông vòi tử cung qua nội soi 1,456,000 0 0
1235 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo 587,000 587,000 0
1236 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6,855,000 0 0
1237 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4,394,000 4,394,000 0
1238 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4,394,000 4,394,000 0
1239 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,071,000 5,071,000 0
1240 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5,071,000 5,071,000 0
1241 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [hoặc bóc u] 2,944,000 2,944,000 0
1242 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [hoặc bóc u] 2,944,000 2,944,000 0
1243 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,803,000 4,803,000 0
1244 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 4,803,000 4,803,000 0
1245 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6,575,000 6,575,000 0
1246 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6,575,000 6,575,000 0
1247 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,610,000 3,610,000 0
1248 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 [bệnh lý mẹ -con] 1,152,000 1,152,000 0
1249 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4,307,000 4,307,000 0
1250 Phẫu thuật Labhart 2,783,000 2,783,000 0
1251 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần [bệnh lý mẹ-con] 302,000 302,000 0
1252 Cắt u vú lành tính 2,862,000 2,862,000 0
1253 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,862,000 0 0
1254 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5,914,000 5,914,000 0
1255 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5,914,000 5,914,000 0
1256 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,528,000 5,528,000 0
1257 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5,071,000 5,071,000 0
1258 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,071,000 5,071,000 0
1259 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5,071,000 5,071,000 0
1260 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5,558,000 5,558,000 0
1261 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,876,000 3,876,000 0
1262 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 5,385,000 5,385,000 0
1263 Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn] 119,000 119,000 0
1264 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000 0
1265 Khâu, làm lại TSM thẩm mỹ trong (đẻ, mổ đẻ, PTPK) – NỘI TRÚ 0 0 6,200,000
1266 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000 110,000 0
1267 Hút thai chửa vết mổ cũ ≤ 6 tuần 0 0 3,700,000
1268 Nong niệu đạo 241,000 241,000 0
1269 Đốt điện lộ tuyến cổ tử cung (NG) 0 0 1,000,000
1270 Khâu phục hồi rách âm đạo 1,564,000 0 0
1271 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000 0
1272 Cắt polyp cổ tử cung 1,935,000 1,935,000 0
1273 Công chấm sùi mào gà (TN) 0 0 350,000
1274 Khoét chóp cổ tử cung – Leep (TN) 0 0 3,200,000
1275 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 35,200 0 0
1276 Điều trị đích trong ung thư 874,000 874,000 0
1277 Đốt, cắt sùi mào gà AH, AĐ, CTC (NG) 0 0 1,500,000
1278 Thay ống nội khí quản [sơ sinh] 568,000 568,000 0
1279 Thủ thuật Leep (NG) 0 0 2,500,000
1280 Chích Apxe tuyến Bartholin (NG) 0 0 2,000,000
1281 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333,000 333,000 0
1282 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,126,000 1,126,000 0
1283 Thay ống nội khí quản [người lớn] 568,000 568,000 0
1284 Tiêm tĩnh mạch [ngoại trú] 11,400 11,400 0
1285 Mở rộng lỗ sáo 1,242,000 1,242,000 0
1286 Tắm cho người bệnh tại giường sau sinh 0 0 180,000
1287 Tắm cho người bệnh tại giường 0 0 180,000
1288 Gội khô cho người bệnh tại giường 0 0 200,000
1289 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang 893,000 893,000 0
1290 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1291 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559,000 559,000 0
1292 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1293 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1294 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1295 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559,000 559,000 0
1296 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế] 559,000 559,000 0
1297 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị người lớn] 559,000 559,000 0
1298 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thủy tích (VCV+hay MMV+ Assure) 559,000 559,000 0
1299 Thông khí nhân tạo với khí NO 559,000 559,000 0
1300 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1301 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000 719,000 0
1302 Mở khí quản thường quy 719,000 719,000 0
1303 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000 719,000 0
1304 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000 178,000 0
1305 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 1,751,000 1,751,000 0
1306 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000 2,832,000 0
1307 Chọc hút ổ dịch, apxe dưới hướng dẫn của siêu âm 558,000 558,000 0
1308 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 596,000 596,000 0
1309 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597,000 597,000 0
1310 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 597,000 597,000 0
1311 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 162,000 162,000 0
1312 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt động mạch chậu trong 2,634,000 2,634,000 0
1313 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn] 32,800 32,800 0
1314 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] ( 01 giờ điều trị người lớn) 23,300 23,300 0
1315 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] ( 01 ngày điều trị sơ sinh) 559,000 559,000 0
1316 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] ( 01 giờ điều trị sơ sinh) 23,300 23,300 0
1317 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1318 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1319 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [sơ sinh] 216,000 216,000 0
1320 Đặt catheter động mạch [Theo dõi huyết áp liên tục] [sơ sinh] 1,367,000 1,367,000 0
1321 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh] 317,000 317,000 0
1322 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh] 11,100 11,100 0
1323 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh] 137,000 137,000 0
1324 Thông tiểu [sơ sinh] 90,100 90,100 0
1325 Thở máy bằng xâm nhập [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1326 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1327 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1328 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1329 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1330 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1331 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1332 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1333 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1334 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1335 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1336 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1337 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1338 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1339 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1340 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1341 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1342 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1343 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1344 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1345 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1346 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1347 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1348 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1349 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1350 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1351 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 23,300 23,300 0
1352 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 559,000 559,000 0
1353 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 23,300 23,300 0
1354 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh] 176,000 176,000 0
1355 Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh] 143,000 143,000 0
1356 Đặt sonde bàng quang [sơ sinh] 90,100 90,100 0
1357 Đo niệu dòng đồ (TN) 0 0 150,000
1358 Thở máy với tần số cao (HFO) [ 1 ngày] 1,233,000 1,233,000 0
1359 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ] 51,300 51,300 0
1360 Giảm đau sau mổ bằng Catheter tại vết mổ 2,900,000 0 0
1361 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900 0 0
1362 Xét nghiệm HBsAg(nhanh) (NG) 90,000 0 90,000
1363 Xét nghiệm HCG nhanh [TN] 0 0 40,000
1364 Vi khuẩn nhuộm soi [soi tươi] 68,000 68,000 0
1365 HBsAg test nhanh 53,600 0 70,000
1366 Sarcoptes Scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 41,700 41,700 0
1367 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 41,700 41,700 0
1368 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 41,700 41,700 0
1369 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41,700 41,700 0
1370 Treponema pallidum TPHA định tính (NG) 0 0 80,000
1371 HIV Ab test nhanh 53,600 0 70,000
1372 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động (TN) 150,000 0 150,000
1373 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động (NG) 0 0 180,000
1374 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000 238,000 0
1375 Treponema pallidum TPHA định tính 53,600 0 70,000
1376 Xét nghiệm Anti-HIV (nhanh) (NG) 0 0 90,000
1377 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000 238,000 0
1378 Chlamydia test nhanh (TN) 0 0 160,000
1379 Chlamydia test nhanh 71,600 71,600 0
1380 Xét nghiệm HIV khẳng định 2 305,000 0 0
1381 Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN) 0 0 250,000
1382 Vi khuẩn kháng thuốc định tính (TN) 0 0 250,000
1383 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000 68,000 0
1384 Treponema pallidum TPHA định lượng 178,000 0 0
1385 Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700 41,700 0
1386 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000 0
1387 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động 734,000 734,000 0
1388 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC- cho 1 loại kháng sinh) 184,000 0 0
1389 HbsAg miễn dịch tự động (NG) 0 0 120,000
1390 HbsAg miễn dịch tự động (TN) 0 0 90,000
1391 HIV Ab test nhanh (2) 53,600 0 0
1392 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR – RFLP 592,000 592,000 0
1393 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 119,000 119,000 0
1394 Túi máu ACD 22,995 22,995 22,995
1395 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,800 65,800 0
1396 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39,100 39,100 0
1397 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,400 26,400 0
1398 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39,100 39,100 0
1399 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan 411,000 411,000 0
1400 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34,300 34,300 0
1401 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick 411,000 411,000 0
1402 Nhuộm hai màu Hematoxyline -Eosin 328,000 328,000 0
1403 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,900 14,900 0
1404 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 196,000 196,000 0
1405 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] 48,400 48,400 0
1406 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] 562,000 562,000 0
1407 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 0 0 70,000
1408 Định lượng Creatinin (dịch) 21,500 21,500 0
1409 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 69,300 69,300 0
1410 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 26,900 26,900 0
1411 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC- cho 1 loại kháng sinh) 184,000 0 0
1412 CMV IgM miễn dịch tự động 130,000 0 0
1413 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26,900 26,900 0
1414 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 74,800 74,800 0
1415 Định lượng Aldosteron 45,000 45,000 45,000
1416 Tế bào, cặn ADDIS 6,000 6,000 6,000
1417 URE/axit URIC/Creatinin/Amilaza 6,000 6,000 6,000
1418 Xentonic/Sác tố mật/muối mật/URobilinogen 6,000 6,000 6,000
1419 Gonadortrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 89,000 89,000 89,000
1420 Ostradiol (TN) 0 0 80,000
1421 Ống xét nghiệm 0 0 2,000
1422 Soi tươi+nhuộm tiêu bản+ống tăm bông vô trùng (TN) 0 0 90,000
1423 Bộ lây nhiễm 210,000 0 0
1424 Bộ lây nhiễm 210,000 0 0
1425 Bộ lây nhiễm 210,000 0 0
1426 Xét nghiệm Anti – HCV 0 0 100,000
1427 Định lượng Glucose [Máu] (sau ăn 2 giờ) 0 0 45,000
1428 HIV (QTC) 0 0 1,000
1429 HIV đo tải lượng Real-time PCR (TN) 0 0 1,500,000
1430 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400 48,400 0
1431 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64,600 64,600 130,000
1432 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR – RFLP 864,000 864,000 0
1433 Sao kết quả xét nghiệm 20,000 0 20,000
1434 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 215,000 215,000 0
1435 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 80,800 0 0
1436 Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq 8,059,000 8,059,000 0
1437 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 8,059,000 8,059,000 0
1438 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) – [ Có bệnh lý: Cao HA, TSG/SG ] 0 550,700 0
1439 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 80,800 80,800 0
1440 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (1 lần) [người lớn] 15,200 15,200 0
1441 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/ LA) (TN) 0 0 850,000
1442 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH 6,759,000 6,759,000 0
1443 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa 629,100 0 0
1444 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 12,900 12,900 0
1445 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) [4] 28,800 28,800 0
1446 Xét nghiệm nội tiết cơ bản (TN) 0 0 1,020,000
1447 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/tự động 0 0 300,000
1448 Nghiệm pháp rượu (Ethanol Test) 28,800 28,800 0
1449 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) 297,000 297,000 0
1450 Sinh thiết vú sàng lọc ung thư 0 0 350,000
1451 Bảo quản tinh dịch đồ /ngày 5,000 5,000 5,000
1452 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) [Không bệnh lý) 0 165,300 0
1453 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 159,000 159,000 0
1454 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11,900 11,900 0
1455 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 207,000 207,000 0
1456 Nhuộm May Grunwald-Giemsa 159,000 159,000 0
1457 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17,300 17,300 0
1458 Phát hiện kháng đông ngoại sinh 80,800 80,800 0
1459 Phát hiện kháng đông nội sinh ( Tên khác: Mix test) 115,000 0 0
1460 Định lượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố) (TN) 0 0 120,000
1461 HbsAg, HIV test nhanh 107,200 0 0
1462 HIV khẳng định (*) 175,000 175,000 0
1463 Định lượng Glucose (niệu) 13,900 13,900 0
1464 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,314,000 0 0
1465 Định lượng G6PD 80,800 80,800 0
1466 Định lượng Phenytoin [Máu] 80,800 80,800 0
1467 Định lượng Theophylline [Máu] 80,800 80,800 0
1468 Định tính Phospho hữu cơ (niệu) 6,300 6,300 0
1469 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 26,900 26,900 0
1470 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh] 15,200 15,200 0
1471 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (TN) 0 0 290,000
1472 Treponema pallidum RPR định tính 38,200 38,200 0
1473 Micro Albumin (TN) 0 0 50,000
1474 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100 0
1475 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21,500 21,500 0
1476 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21,500 21,500 0
1477 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep 564,000 564,000 0
1478 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 159,000 159,000 0
1479 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 282,000 282,000 0
1480 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không hướng dẫn của siêu âm 555,000 0 0
1481 Xét nghiệm SISH 5,414,000 5,414,000 0
1482 Định lượng Pepsinogen I [Máu] 581,000 581,000 0
1483 Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 42,900 42,900 800,000
1484 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 130,000 0 0
1485 HIV đo tải lượng Real-time PCR 734,000 0 0
1486 Testosteron (NG) 0 0 170,000
1487 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1,246,000 1,246,000 0
1488 FSH (NG) 0 0 170,000
1489 Progesteron [NG] 0 0 170,000
1490 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) 1,064,000 1,064,000 0
1491 Treponema pallidum RPR định lượng 87,100 87,100 0
1492 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100 0
1493 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) (TN) 0 0 1,000,000
1494 Rubella virus Real-time PCR 734,000 734,000 0
1495 Nước tiểu 10 thông số (máy) (NG) 0 0 50,000
1496 Ferritin (NG) 0 0 170,000
1497 Định lượng sắt huyết thanh 32,300 32,300 50,000
1498 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 80,800 80,800 0
1499 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 80,800 80,800 0
1500 Định lượng Prolactin [Máu] 75,400 75,400 0
1501 Định lượng Estradiol [Máu] 80,800 80,800 0
1502 Định lượng Progesteron [Máu] 80,800 80,800 0
1503 Định lượng Testosterol [Máu] 93,700 93,700 0
1504 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ [bằng máy] 17,300 17,300 0
1505 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin] 328,000 328,000 0
1506 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] [cũ] 56,300 56,300 56,300
1507 Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ từ dịch ối, mô cơ thể 0 0 2,000,000
1508 Xét nghiệm NST đồ từ máu, máu cuống rốn trong tử cung 0 0 1,200,000
1509 ESTRADIOL (E2)  (NG) 0 0 170,000
1510 Xét nghiệm sản khoa ( THU PHÍ) [Không bệnh lý] 492,800 0 0
1511 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa (TN) 722,500 518,900 1,350,000
1512 Xét nghiệm cơ bản về sản khoa 658,100 0 0
1513 Xét nghiệm  cơ bản về sản khoa (TN) 722,500 518,900 1,350,000
1514 Định lượng PAPP-A [ Sàng lọc TSG quý I] 0 0 350,000
1515 HPV genotype Real- time PCR (CT Việt Á) 0 0 750,000
1516 Neisseria + Chlamydia Real-time PCR (CTy. Nam Khoa) 0 0 750,000
1517 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 244,000 244,000 0
1518 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR 864,000 864,000 0
1519 PAP mỏng hóa chất 400,000 400,000 0
1520 Xét nghiệm phụ khoa (BHYT) [ Có bệnh lý: Gan, thận, rối loạn đông máu] 0 419,700 0
1521 Xét nghiệm phụ khoa (THU PHÍ) [ Bệnh lý: Gan, thận, rối loạn đông máu] 209,400 0 0
1522 Xét nghiêm phụ khoa ( THU PHÍ) [ Không bệnh lý] 555,500 0 0
1523 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 734,000 734,000 0
1524 Đo các chất khí trong máu [sơ sinh] 215,000 215,000 0
1525 Xét nghiệm 48 bệnh rối loạn thường gặp ở trẻ SS (TN) 0 0 4,500,000
1526 Gói cơ bản Panorama test (TR21, TR18, TR13, Monosomy X, Triploidy) 0 0 21,000,000
1527 Gói mở rộng Panorama test (TR21, TR18, TR13, Monosomy X, Triploidy) 0 0 25,000,000
1528 Đếm số nang noãn trên giải phẫu bệnh 581,000 581,000 0
1529 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 143,000 143,000 0
1530 Test định lượng glucoze (TN) 0 0 60,000
1531 Test tổng phân tích nước tiểu (TN) 0 0 50,000
1532 Định lượng Creatinin (niệu) 16,100 16,100 0
1533 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] 161,000 161,000 0
1534 Định lượng Cyclosporin [Máu] 323,000 323,000 0
1535 TPT tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoặc bán tự động, máy đếm laze (NG) 0 0 70,000
1536 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 96,900 96,900 0
1537 Đo lactat trong máu 96,900 96,900 0
1538 Tiêu hao khí máu 138,000 0 0
1539 Xét nghiệm Anti – Cardiolipin IgG (TN) 0 0 900,000
1540 Xét nghiệm sản khoa (THU PHÍ) [ Có bệnh lý: Cao HA,TSG/SG] 107,400 0 0
1541 Xét nghiệm Anti – Beta2 Glycoprotein IgM (TN) 0 0 900,000
1542 Xét nghiệm Anti – Beta2 Glycoprotein IgG (TN) 0 0 900,000
1543 T4 (Thyroxine) [Máu] 64,600 64,600 130,000
1544 Định lượng D-Dimer [Máu] 253,000 253,000 0
1545 Xét nghiệm cơ bản về sản, phụ khoa (NG) 432,300 432,300 1,450,000
1546 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 689,000 0 0
1547 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)[5] 74,800 74,800 0
1548 Xét nghiệm cơ bản sản khoa (NG) 432,300 432,300 1,450,000
1549 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 68,000 68,000 0
1550 Xét nghiệm cơ bản phụ khoa (NG) 432,300 432,300 1,450,000
1551 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,500 21,500 0
1552 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 3,329,000 0 0
1553 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 4,378,000 4,378,000 0
1554 Định lượng Pepsinogen II [Máu] 581,000 581,000 0
1555 Khẳng định kháng đông lupus(LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 244,000 0 0
1556 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] 182,000 182,000 0
1557 NIPS- Giải trình tự DNA thai tự do (cffDNA) trong máu sản phụ bằng giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) 0 0 8,000,000
1558 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 182,000 182,000 0
1559 Prenatal BoBs từ tế bào ối (CĐTS) 0 0 5,500,000
1560 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1,193,000 1,193,000 0
1561 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] 64,600 64,600 0
1562 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF- Placental Growth Factor) [Sàng lọc TSG quý I] 0 0 1,150,000
1563 Vi nấm soi tươi 41,700 41,700 90,000
1564 Vi nấm test nhanh 238,000 238,000 0
1565 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 159,000 159,000 0
1566 Xét nghiệm tại chỗ bạc hai màu (Dual – ISH) 4,714,000 4,714,000 0
1567 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu ( CISH ) 5,414,000 5,414,000 0
1568 Cel Bloc ( khối tế bào ) 234,000 234,000 0
1569 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 388,000 388,000 0
1570 Nhuộm xanh Alcian 434,000 434,000 0
1571 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 533,000 533,000 0
1572 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống [Xét nghiệm máu tĩnh mạch] 0 0 220,000
1573 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000 0
1574 HPV genotype PCR hệ thống tự động (CT Roche) 0 0 950,000
1575 Chlamydia PCR 464,000 464,000 0
1576 Chlamydia Real-time PCR 734,000 734,000 0
1577 Định lượng ProBNP (NT-pro BNP) [Máu] 408,000 408,000 0
1578 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 290,000 290,000 0
1579 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 80,800 80,800 0
1580 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] 145,000 145,000 0
1581 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] 64,600 64,600 0
1582 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 75,400 75,400 0
1583 Định lượng Amylase (niệu) 37,700 37,700 0
1584 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 204,000 204,000 300,000
1585 Định lượng Anti CCP [Máu] 312,000 312,000 0
1586 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 269,000 269,000 0
1587 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]. 48,400 48,400 0
1588 Định lượng Fructosamin [Máu] 91,600 91,600 0
1589 Định lượng Axit Uric (niệu) 16,100 16,100 0
1590 Định lượng Benzodiazepin (niệu) 37,700 37,700 0
1591 Định lượng Beta Crosslap [Máu] 139,000 139,000 0
1592 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 581,000 581,000 0
1593 Định lượng bổ thể C4 [Máu] 59,200 59,200 0
1594 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 139,000 139,000 0
1595 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 134,000 134,000 0
1596 Định lượng Canxi (niệu) 24,600 24,600 0
1597 Định lượng Catecholamin (niệu) 419,000 419,000 0
1598 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 86,200 86,200 0
1599 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] 70,000 70,000 0
1600 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37,700 37,700 0
1601 Định lượng Cortisol [Máu] 91,600 91,600 0
1602 Định lượng Cystatine C [Máu] 86,200 86,200 0
1603 Định lượng Digoxin [Máu] 86,200 86,200 0
1604 Định lượng Haptoglobulin [Máu] 96,900 96,900 0
1605 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,300 32,300 0
1606 Định lượng Folate [Máu] 86,200 86,200 0
1607 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] 521,000 521,000 0
1608 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] 521,000 521,000 0
1609 Định lượng Gentamicin [Máu] 96,900 96,900 0
1610 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 471,000 471,000 550,000
1611 Định lượng Homocystein [Máu] 145,000 145,000 0
1612 Định lượng Renin activity [Máu] 521,000 521,000 0
1613 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] 768,000 768,000 0
1614 Định lượng Insulin [Máu] 80,800 80,800 0
1615 Định lượng Kappa [Máu] 96,900 96,900 0
1616 Định lượng Phospho [máu] 21,500 21,500 0
1617 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 96,900 96,900 0
1618 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 43,100 43,100 0
1619 Định lượng Phospho [niệu] 20,400 20,400 0
1620 Định lượng Myoglobin [Máu] 91,600 91,600 0
1621 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] 192,000 192,000 0
1622 Định lượng C- Peptid [Máu] 171,000 171,000 0
1623 Định lượng Pre-albumin [Máu] 96,900 96,900 0
1624 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] 349,000 349,000 0
1625 Định lượng Protein S100 [Máu] 231,000 231,000 0
1626 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 91,600 91,600 0
1627 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 86,200 86,200 0
1628 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] 236,000 236,000 0
1629 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37,700 37,700 0
1630 Định lượng Tacrolimus [Máu] 724,000 724,000 0
1631 Định lượng Tobramycin [Máu] 96,900 96,900 0
1632 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] 408,000 408,000 0
1633 Định lượng Transferin [Máu] 64,600 64,600 0
1634 Định lượng Troponin I [Máu] 75,400 75,400 0
1635 Định lượng Troponin Ths [Máu] 75,400 75,400 0
1636 Định lượng Urê (niệu) 16,100 16,100 0
1637 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 75,400 75,400 0
1638 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrsinkinasa-1) [Máu] 731,000 731,000 0
1639 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu] 731,000 731,000 0
1640 Định lượng β2 microglobulin [Máu] 75,400 0 0
1641 Định nhóm máu tại giường 39,100 39,100 0
1642 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100 0
1643 Định tính Porphyrin [niệu] 53,100 53,100 0
1644 Đo các chất khí trong máu [người lớn] 215,000 215,000 0
1645 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,900 26,900 0
1646 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,700 37,700 0
1647 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] 96,900 96,900 0
1648 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 59,200 59,200 0
1649 Đo hoạt độ MPO [Máu] 434,000 434,000 0
1650 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 64,600 64,600 0
1651 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 37,500 37,500 0
1652 Neisseria gonorrhoeae PCR 464,000 464,000 0
1653 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 734,000 734,000 0
1654 Neisseria meningitidis PCR 800,000 0 0
1655 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,500 8,500 0
1656 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1,375,000 0 0
1657 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 1,064,000 0 0
1658 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 592,000 592,000 0
1659 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600 12,600 0
1660 Treponema pallidum test nhanh 238,000 238,000 0
1661 Vibrio cholerae nhuộm soi 68,000 68,000 0
1662 Vi khuẩn nhuộm soi 67,200 67,200 0
1663 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 196,000 196,000 0
1664 Vi khuẩn test nhanh 238,000 238,000 0
1665 Xét nghiệm cặn dư phân 53,600 53,600 0
1666 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600 12,600 0
1667 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,000 56,000 0
1668 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] 768,000 768,000 0
1669 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] 768,000 768,000 0
1670 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] 768,000 768,000 0
1671 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] 768,000 768,000 0
1672 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Sàng lọc TSG quý II] 0 0 1,150,000
1673 Định lượng Troponin T [Máu] 75,400 75,400 0
1674 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100 0
1675 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100 0
1676 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,500 21,500 0
1677 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,500 21,500 0
1678 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] 96,900 96,900 0
1679 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] 64,600 64,600 0
1680 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] 64,600 64,600 0
1681 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] 64,600 64,600 0
1682 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,800 74,800 0
1683 Phản ứng Pandy [dịch] 8,500 8,500 0
1684 TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (NG) 0 0 170,000
1685 Prolactin [NG] 0 0 170,000
1686 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 26,900 26,900 0
1687 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 26,900 26,900 0
1688 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 21,500 21,500 0
1689 Vi nấm nhuộm soi 41,700 41,700 0
1690 Địn lượng sắt [Máu] 32,300 32,300 0
1691 CMV IgG miễn dịch tự động 113,000 113,000 0
1692 Định lượng Urê [dịch] 21,500 21,500 0
1693 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32,100 32,100 0
1694 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] 12,900 12,900 0
1695 Vi khuẩn Real-time PCR 734,000 734,000 0
1696 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 321,000 321,000 0
1697 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 26,900 26,900 0
1698 HbsAg miễn dịch tự động 74,700 0 0
1699 Máu chảy (TN) 0 0 50,000
1700 Máu đông (TN) 0 0 50,000
1701 Double Test + Tư Vấn (NG) 0 0 650,000
1702 Triple Test + Tư vấn (NG) 0 0 650,000
1703 Xét nghiệm đột biến gen BRCA1, BRCA 2 0 0 22,000,000
1704 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang 581,000 0 0
1705 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang 581,000 0 0
1706 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 1,164,000 0 0
1707 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) (TN) 0 0 200,000
1708 Khám Ngoại Viện BIDV 0 37,100 1,700,000
1709 Xác định đột biến Alpha Thalassemia (21 loại) 0 0 5,000,000
1710 Xác định đột biến Beta Thalassemia (22 loại) 0 0 6,000,000
1711 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Sàng lọc TSG quý II] 0 0 1,150,000
1712 HCV Ab miễn dịch tự động 119,000 0 0
1713 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000 0
1714 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000 0
1715 XN Thin Pas (NG) 0 0 800,000
1716 Vibrio cholerae soi tươi 68,000 68,000 0
1717 FISH chẩn đoán NST XY 3,329,000 3,329,000 0
1718 HBV đo tải lượng Real-time PCR 664,000 0 0
1719 HPV genotype Real- time PCR 1,564,000 0 0
1720 Định lượng Vancomycin [Máu] 75,400 75,400 0
1721 Định lượng Cortisol (niệu) 91,600 91,600 0
1722 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 26,900 26,900 0
1723 Định lượng Clo (dịch não tủy) 22,500 22,500 0
1724 Định lượng Glucose (dịch não tủy) 12,900 12,900 0
1725 Định lượng Protein (dịch não tủy) 10,700 10,700 0
1726 Định lượng Amylase (dịch) 21,500 21,500 0
1727 HBV genotype Real-time PCR 1,564,000 0 0
1728 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1,064,000 0 0
1729 Neisseria + Chlamydia Real-time PCR (CTy. Roche) 0 0 800,000
1730 HbsAg, HIV miễn dịch tự động 204,700 0 0
1731 HPV genotype PCR hệ thống tự động [CLART HPV] 0 0 1,500,000
1732 Định lượng Glucose [Máu] (sau ăn 1 giờ) 0 0 45,000
1733 Mổ mở phụ khoa dịch vụ (khu A1) 13,500,000 0 0
1734 Mổ phụ khoa nội soi dịch vụ (Khu A1) 13,500,000 0 0
1735 Dịch vụ bác sỹ hút thai chửa vết mổ 6,000,000 0 6,000,000
1736 Công điều trị Chửa ngoài tử cung nội khoa 0 0 3,500,000
1737 Đẻ thường dịch vụ Bác sỹ (khoa thường) 2,500,000 0 0
1738 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ – đa thai (khoa thường) 5,000,000 0 0
1739 Dịch vụ bác sỹ khâu thẩm mỹ tầng sinh môn 0 0 4,000,000
1740 Thu bổ sung đẻ thường chuyển mổ dịch vụ – đơn thai (khoa thường) 1,000,000 0 0
1741 Thu bổ sung đẻ thường chuyển mổ dịch vụ – đa thai (khoa thường) 2,500,000 0 0
1742 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ – đa thai (A2) 15,000,000 0 0
1743 Thu bổ sung đẻ thường chuyển mổ yêu cầu loại II (khoa thường) 1,000,000 0 0
1744 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ – đơn thai (A2) 13,000,000 0 0
1745 Mổ dịch vụ ung thư phụ khoa 6,000,000 0 6,000,000
1746 Mổ dịch vụ cắt tử cung do thai trứng 6,000,000 0 6,000,000
1747 Mổ nam khoa dịch vụ (khoa thường A5) 6,000,000 0 0
1748 Dịch vụ bác sỹ hút thai trứng 2,000,000 0 2,000,000
1749 Dịch vụ bác sỹ hút buồng tử cung 1,000,000 0 1,000,000
1750 Mổ phụ khoa dịch vụ cắt tử cung qua nội soi (A5, E5,C3) 6,000,000 0 0
1751 Mổ phụ khoa dịch vụ Bác sỹ (khoa thường) 4,000,000 0 0
1752 Công truyền hóa chất yêu cầu 0 0 200,000
1753 Dịch vụ Bác sỹ nạo sót rau, sót thai sau đẻ, sau sẩy 1,000,000 0 1,000,000
1754 Dịch vụ Bác sỹ bóc u tuyến Bartholin 2,000,000 0 2,000,000
1755 Dịch vụ Bác sỹ chích apxe vú/ chích apxe tuyến Bartholin 1,000,000 0 1,000,000
1756 Đẻ thường dịch vụ Bác sỹ, dịch vụ Khoa (khoa D3) 12,000,000 0 0
1757 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ, dịch vụ Khoa (khoa D3) 13,000,000 0 0
1758 Dịch vụ khoa D3 (đẻ thường trọn gói ) người nước ngoài 20,000,000 0 0
1759 Dịch vụ khoa D3 (mổ đẻ hoặc mổ phụ khoa trọn gói) người nước ngoài 25,000,000 0 0
1760 Mổ đẻ dịch vụ thai đôi trở lên (khoa D3) 15,000,000 0 0
1761 Dịch vụ khoa D3 (thu bổ sung thai đôi trở lên) 3,000,000 0 0
1762 Dịch vụ khoa D3 (thu bổ sung chuyển đẻ thường sang mổ đẻ) 1,000,000 0 0
1763 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ, dịch vụ Khoa (khoa D4) 13,000,000 0 0
1764 Mổ mở phụ khoa dịch vụ (khoa D4) 13,500,000 0 0
1765 Mổ phụ khoa nội soi dịch vụ (khoa D4) 13,500,000 0 0
1766 Dịch vụ khoa D4 (đẻ thường trọn gói) người nước ngoài 20,000,000 0 0
1767 Mổ đẻ dịch vụ thai đôi trở lên (khoa D4) 15,000,000 0 0
1768 Dịch vụ khoa D4 (mổ đẻ hoặc mổ phụ khoa trọn gói) người nước ngoài 25,000,000 0 0
1769 Dịch vụ khoa D4 (thu bổ sung thai đôi trở lên) 2,000,000 0 0
1770 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ, dịch vụ Khoa (khoa D5) 13,000,000 0 0
1771 Mổ mở phụ khoa dịch vụ (khoa D5) 13,500,000 0 0
1772 Mổ phụ khoa nội soi dịch vụ (khoa D5) 13,500,000 0 0
1773 Mổ đẻ dịch vụ thai đôi trở lên (khoa D5) 15,000,000 0 0
1774 Dịch vụ khoa D5 (đẻ thường trọn gói) người nước ngoài 20,000,000 0 0
1775 Dịch vụ khoa D5 (mổ đẻ, mổ phụ khoa, mổ nội soi trọn gói) người nước ngoài 25,000,000 0 0
1776 Dịch vụ khoa D5 (thu bổ sung thai đôi trở lên) 2,000,000 0 0
1777 Mổ đẻ dịch vụ Bác sỹ – đơn thai (khoa thường) 3,500,000 0 0

Số 929 – Đường La Thành – Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội

Số 38, Cảm Hội, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Số 10, Đường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội,

 

Tag: bv uy tín lịch 2019 nipt việc đê ương tốt nhật nào sĩ hưng phường hiền hạnh cường quán ngon khách sạn giỏi mai nguyện an thịnh a5 2018 lê thị hiếu nên nguyễn nguyệt mấy top tw trang web 2017 duy ánh vinh bến