Cách làm thuyết minh báo cáo tài chính

Có phải nộp thuyết minh báo cáo tài chính không

Báo cáo tài chính bao gồm những gì
—--> Doanh nghiệp mở sổ sách kế toán theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định chung về báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp gồm các biểu mẫu sau:
+ Bảng cân đối kế toán Mẫu số B01-DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B02-DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B03-DN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B09-DN
—--> Doanh nghiệp nhỏ và vừa mở sổ sách kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 và Thông tư số 138/2011/TT-BTC ngày 4/10/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định về báo cáo tài chính gồm các biểu mẫu sau:
+ Bảng cân đối kế toán Mẫu số B01-DNN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B02-DNN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B09-DNN
Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm phụ biểu sau:
+ Bảng cân đối tài khoản Mẫu số F01-DNN
Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B03-DN

Không nộp thuyết minh báo cáo tài chính có bị phạt không

Mức phạt về hành vi nộp thiếu BCTC theo quy định như sau:

Căn cứ điều 12 Nghị định Số: 41/2018/NĐ-CP của Chính Phủ:

Điều 12. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nộp và công khai báo cáo tài chính

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Nộp báo cáo tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền chậm dưới 03 tháng so với thời hạn quy định;

b) Công khai báo cáo tài chính chậm dưới 03 tháng so với thời hạn quy định.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Công khai báo cáo tài chính không đầy đủ nội dung theo quy định;

b) Nộp báo cáo tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền không đính kèm báo cáo kiểm toán đối với các trường hợp mà pháp luật quy định phải kiểm toán báo cáo tài chính;

c) Nộp báo cáo tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời hạn quy định;

d) Công khai báo cáo tài chính không kèm theo báo cáo kiểm toán đối với các trường hợp mà pháp luật yêu cầu phải kiểm toán báo cáo tài chính;

đ) Công khai báo cáo tài chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời hạn quy định.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Thông tin, số liệu công khai báo cáo tài chính sai sự thật;

b) Cung cấp, công bố các báo cáo tài chính để sử dụng tại Việt Nam có số liệu không đồng nhất trong một kỳ kế toán.

4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Không nộp báo cáo tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Không công khai báo cáo tài chính theo quy định.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc nộp và công khai báo cáo kiểm toán đính kèm báo cáo tài chính đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm b, d khoản 2 Điều này.

Nộp thuyết minh báo cáo tài chính qua mạng

Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ Bộ Báo cáo tài chính file xml

– Báo cáo tài chính theo Thông tư 133 sẽ gồm: Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối tài khoản

– Báo cáo tài chính theo Thông tư 200 sẽ gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính.

Sau khi các bạn đã gửi Bộ báo cáo tài chính (gồm Bảng cân đối kế toán, Kết quả hoạt động kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ) dạng file XML qua trang thuedientu.gdt.gov.vn xong thì ta tiến hành nộp thuyết minh báo cáo tài chính qua mạng (bản word hoặc excel).

Bước 2: Các bạn thực hiện đăng nhập vào hệ thống thuế điện tử

Các bạn thực hiện đăng nhập vào hệ thống thuế điện tử theo đường dẫn: http://thuedientu.gdt.gov.vn/. Chọn Phân hệ “Doanh nghiệp” --> Tiếp theo các bạn ấn vào “Đăng nhập” --> Gõ MST và mật khẩu đăng nhập

Lưu ý: Các bạn dùng tài khoản quản lý. Ví dụ: 0104963862-ql và mật khẩu tương ứng nhé.

Bước 3: Các bạn ấn “Tra cứu” và chọn Tra cứu Tờ khai

Tra cứu tờ khai BCTC nộp qua mạng

Bước 4: Chọn Báo cáo tài chính để tra cứu tờ khai.

Chọn Báo cáo tài chính đã nộp

Lưu ý: Như hình trên ES-GLOCAL đang chọn Báo cáo tài chính theo TT 200, đối với doanh nghiệp các bạn sử dụng theo Thông tư nào thì tra cứu theo Thông tư đó nhé.

Tiếp theo các bạn làm như sau:

Bước 5: Xem kết quả, gửi đính kèm phụ lục

Bước 6: Chọn tệp Báo cáo kiểm toán / Ký và nộp thuyết minh BCTC

Các bạn thực hiện như hình bên dưới

Nộp thuyết minh báo cáo tài chính qua mạng

Lưu ý: Khi ký các bạn cắm chữ ký số và nhập mã PIN tương ứng theo Chữ ký số của các bạn nhé. Sau khi gửi thành công, màn hình khi tra cứu Báo cáo tài chính như sau:

Kết quả nộp thuyết minh báo cáo tài chính qua mạng

 

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Tên công ty:
Địa chỉ:
Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm …
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn:
2. Lĩnh vực kinh doanh:
3. Ngành nghề kinh doanh:
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm: (bắt đầu từ ngày ../…/… kết thúc vào ngày …./…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.
– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.
– Nguyên tắc kế toán chi phí.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính: đồng
1. Tiền và tương đương tiền
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tương đương tiền
Cộng
Cuối năm
…..
Đầu năm
….
2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
– Tổng giá trị trái phiếu;
– Các loại chứng khoán khác;
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Cuối năm
Đầu năm
3. Các khoản phải thu
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
Cuối năm
Đầu năm
a) Phải thu của khách hàng
Trong đó: Phải thu của các bên liên quan
b) Trả trước cho người bán
Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan
c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Phải thu về cho vay
– Tạm ứng
– Phải thu nội bộ khác
– Phải thu khác
d) Tài sản thiếu chờ xử lý
– Tiền;
– Hàng tồn kho;
– TSCĐ;
– Tài sản khác.
đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)
Cuối năm
Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi đi bán
Cộng
Trong đó:
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;
– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số dư đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
B. TSCĐ vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
C. TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Đối với TSCĐ thuê tài chính:
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế
– Giá trị còn lại
b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
– Tổn thất do suy giảm giá trị
– Giá trị còn lại
– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
7. Xây dựng cơ bản dở dang
Cuối năm
Đầu năm
– Mua sắm
– XDCB
– Sửa chữa lớn TSCĐ
Cộng
8. Tài sản khác
– Chi phí trả trước (chi tiết ngắn hạn, dài hạn theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp)
– Các khoản phải thu của Nhà nước
9. Các khoản phải trả
Cuối năm
Đầu năm
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
a) Phải trả người bán
Trong đó: Phải trả các bên liên quan
b) Người mua trả tiền trước
Trong đó: Nhận trước của các bên liên quan
c) Phải trả khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Chi phí phải trả
– Phải trả nội bộ khác
– Phải trả, phải nộp khác
+ Tài sản thừa chờ xử lý
+ Các khoản phải nộp theo lương
+ Các khoản khác
d) Nợ quá hạn chưa thanh toán
10. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đầu năm
Số phải nộp trong năm
Số đã thực nộp trong năm
Cuối năm
Lệ phí môn bài
Cộng
….
….
….
11. Vay và nợ thuê tài chính
Cuối năm
Trong năm
Đầu năm
Tăng
Giảm
a) Vay ngắn hạn
Trong đó: Vay từ các bên liên quan
b) Vay dài hạn
Trong đó: Vay từ các bên liên quan
c) Các khoản nợ gốc thuê tài chính
Trong đó: Nợ thuê tài chính từ các bên liên quan
Cộng
12. Dự phòng phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
– Dự phòng phải trả khác.
Cộng
13. Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Nội dung
Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch tỷ giá
LNST thuế chưa phân phối và các quỹ
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
Số dư đầu năm
1.000.000.000
Tăng vốn trong năm
Giảm vốn trong năm
Số dư cuối năm
998.000.000
– Thuyết minh và giải trình khác về vốn chủ sở hữu (nguyên nhân biến động và các thông tin khác).
14. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính
a) Tài sản thuê ngoài (Chi tiết số lượng, chủng loại và các thông tin quan trọng khác đối với các tài sản thuê ngoài chủ yếu)
b) Tài sản nhận giữ hộ (Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ).
– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác.
– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp.
c) Ngoại tệ các loại: (Thuyết minh chi tiết số lượng từng loại nguyên tệ).
d) Nợ khó đòi đã xử lý.
đ) Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm,… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu.
e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính.
15. Thuyết minh về các bên liên quan (danh sách các bên liên quan, giao dịch và các thông tin khác về các bên liên quan chưa được trình bày ở các nội dung nêu trên)
16. Ngoài các nội dung đã trình bày trên, các doanh nghiệp được giải trình, thuyết minh các thông tin khác nếu thấy cần thiết
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính: …………….
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay
Năm trước
a) Doanh thu
– Doanh thu bán hàng hóa
– Doanh thu bán thành phẩm
– Doanh thu cung cấp dịch vụ
– Doanh thu khác
Cộng
b) Doanh thu từ các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)
c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước.
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
Năm nay
Năm trước
– Chiết khấu thương mại;
– Giảm giá hàng bán;
– Hàng bán bị trả lại.
Cộng
3. Giá vốn hàng bán
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;
– Giá vốn của thành phẩm đã bán;
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
– Giá vốn khác;
– Các khoản chi phí khác được tính vào giá vốn;
– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.
Cộng
(…)
(…)
4. Doanh thu hoạt động tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay;
– Lãi bán các khoản đầu tư tài chính;
– Cổ tức, lợi nhuận được chia;
– Lãi chênh lệch tỷ giá;
– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;
– Doanh thu hoạt động tài chính khác.
Cộng
5. Chi phí tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay;
– Chiết khấu thanh toán, lãi mua hàng trả chậm;
– Lỗ do bán các khoản đầu tư tài chính;
– Lỗ chênh lệch tỷ giá;
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư vào đơn vị khác;
– Chi phí tài chính khác;
– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính.
6. Chi phí quản lý kinh doanh
Năm nay
Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
c) Các khoản ghi giảm chi phí quản lý kinh doanh
– Hoàn nhập các khoản dự phòng;
– Các khoản ghi giảm khác
7. Thu nhập khác
Năm nay
Năm trước
– Lãi thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lãi do đánh giá lại tài sản;
– Tiền phạt thu được;
– Thuế được giảm, được hoàn;
– Các khoản khác.
Cộng
8. Chi phí khác
Năm nay
Năm trước
– Lỗ thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lỗ do đánh giá lại tài sản;
– Các khoản bị phạt;
– Các khoản khác.
Cộng
9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập năm hiện hành
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII. Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: …
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ………………………..
3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): …………………………………………………………………………………………
4. Thông tin về hoạt động liên tục: …………………………………………………………
5. Những thông tin khác …………………………………………………………………….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo quyết định 48
ơn vị:………………………

Địa chỉ:……………………..

Mẫu số B09 – DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC

ngày 14/ 9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (*)

Năm …

I – Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 – Hình thức sở hữu vốn

2 – Lĩnh vực kinh doanh

3 – Tổng số công nhân viên và người lao động

4 – Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo

cáo tài chính

II – Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp

1 – Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày…/…/…)

2 – Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

3 – Chế độ kế toán áp dụng

4 – Hình thức kế toán áp dụng

5 – Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;

– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)

6 – Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng

7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán

(Đơn vị tính………..)

01.Tiền và tương đương tiền Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt

– Tiền gửi Ngân hàng

– Tương đương tiền

….

….

….

….

….

….

Cộng
02. Hàng tồn kho Cuối năm Đầu năm
– – Nguyên liệu, vật liệu

– Công cụ, dụng cụ

– Chi phí SX, KD dở dang

– Thành phẩm

– Hàng hóa

– Hàng gửi đi bán

….

….

….

…..

……

……

….

….

….

…..

…..

…..

Cộng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có)…………………………………………………….

03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn TSCĐhữu hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình

– Số dư đầu năm

– Số tăng trong năm

Trong đó: + Mua sắm

+ Xây dựng

– Số giảm trong năm

Trong đó: + Thanh lý

+ Nhượng bán

+ Chuyển sang

BĐđầu tư

– Số dư cuối năm

(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế

– Số dư đầu năm

– Số tăng trong năm

– Số giảm trong năm

– Số dư cuối năm

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2)

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

Trong đó:

+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,

cầm cố các khoản vay

+ TSCĐ tạm thời không sử dụng

+ TSCĐ chờ thanh lý

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

(…..)

Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

– TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng:……………………………………..

– Lý do tăng, giảm: ……………………………………………………………………………………..…

04. Tình hình tăng, giảm TSC vô hình

Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sỏng chế

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ vô hình
– Số dư đầu năm
– Số tăng trong năm

Trong đú

+ Mua trong năm

+ Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

– Số giảm trong năm

Trong đú:

+ Thanh lý, nhượng bỏn

+ Giảm khỏc

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

– Số dư cuối năm
(2) Giá trị hao mòn lũy kế
– Số dư đầu năm
– Số tăng trong năm

– Số giảm trong năm

(… ) (… ) (… ) (… ) (… ) (… )
– Số dư cuối năm
(3) Giỏ trị cũn lại của TSCĐ vụ hỡnh
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có)…………………………………………………………………..

05 – Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư

vào đơn vị khác:

Cuối năm Đầu năm
(1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

– Đầu tư tài chính ngắn hạn khác

(2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn:

– Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

– Đầu tư vào công ty liên kết

– Đầu tư tài chính dài hạn khác

…..

……

……

…..

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

Cộng

* Lý do tăng, giảm: ……………………………………………………………………………………….

06 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: Cuối năm Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng phải nộp ….. …..
– Thuế tiêu thụ đặc biệt ….. …..
– Thuế xuất, nhập khẩu ….. …..
– Thuế thu nhập doanh nghiệp ….. …..
– Thuế thu nhập cá nhân ….. …..
– Thuế tài nguyên ….. …..
– Thuế nhà đất, tiền thuê đất ….. …..
– Các loại thuế khác ….. …..
– Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác ….. …..

07 – Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

Chỉ tiêu Số

đầu

năm

Tăng trong

năm

Giảm trong năm Số

cuối

năm

A 1 2 3 4
1 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn

2- Thặng dư vốn cổ phần

3- Vốn khác của chủ sở hữu

4- Cổ phiếu quỹ (*)

5- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6- Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

(…..) (…..) (…..) (…..)
Cộng

* Lý do tăng, giảm: ……………………………………………………………………………..

1. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính………)

08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác Năm nay Năm trước
– Doanh thu bán hàng

Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá

…..

…..

…..

…..

– Doanh thu cung cấp dịch vụ

Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ

…..

…..

…..

…..

– Doanh thu hoạt động tài chính ….. …..
Trong đó:
+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia …… ……
+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

……

……

……

……

+ …. …… ……
09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập

chịu thuế TNDN

Năm nay Năm trước
(1) Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế …… ……
(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập

chịu thuế TNDN

(3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào

thu nhập chịu thuế TNDN

(4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được

trừ vào lợi nhuận trước thuế)

……

……

……

…….

…….

……

(5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5 = 1- 2+3-4) …… ……
10. Chi phí SXKD theo yếu tố: Năm nay Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu

– Chi phí nhân công

– Chi phí khấu hao tài sản cố định

– Chi phí dịch vụ mua ngoài

– Chi phí khác bằng tiền

…..

…..

…..

…..

……

……

……

……

…..

…..

Cộng ……. …….

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính………….)

11- Thông tin về các giao dịch không bằng tiền

phát sinh trong năm báo cáo

Năm nay Năm trước

– Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ ……… ………

liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ

cho thuê tài chính;

  • Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu. ……… ………

12 – Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp

nắm giữ nhưng không được sử dụng:

Năm nay Năm trước

– Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược; ………. ……….

  • Các khoản khác… ……… ………

VI- Những thông tin khác

– Những khoản nợ tiềm tàng

– Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

– Thông tin so sánh

– Thông tin khác (2)

VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:…………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

….., ngày … tháng … năm …
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

  • Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.
  • Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính

 

 

tag: tt133 excel lỗi 2019 tt200 2018 dụ qd 2017 mới ý nghĩa 2015 xã htkk 107 misa điền tố form