Đề kiểm tra toán lớp 1

Đề kiểm tra toán lớp 1 học kỳ 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

QUẢNG CÁO

32 + 42     94 – 21

50 + 38     67 – 3

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống:

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Bài 3.

a) Khoanh tròn vào số bé nhất:     81     75     90     51

b) Khoanh tròn vào số lớn nhất:     62     70     68     59

c) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S):

Số liền sau của 23 là 24   ….

Số liền sau của 84 là 83   ….

Số liền sau của 79 là 70   ….

Số liền sau của 98 là 99   ….

Số liền sau của 99 là 100  ….

Bài 4. An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Tính:

36 + 32 – 15 = ……………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

48 – 23 + 12 = ……………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

18cm + 41cm + 20cm = ……………………………

……………………………………………………………………………………………………

97cm – 32cm – 2cm = …………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

88 – ……… < 56     ……… – 70 > 9

……… – 12 = 73     ……… – 56 = 41

QUẢNG CÁO

Bài 7. Nhà Lan nuôi 64 con gà và vịt, trong đó có 4 chục con gà. Hỏi nhà Lan nuôi bao nhiêu con vịt?

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Có …….. đoạn thẳng

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Có …….. đoạn thẳng

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản – Đề 1)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (cơ bản – Đề 2)

Bài 1.

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

60; …; …; …; 64; 65; …; 67; …; …; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80

b) Viết thành các số:

Bốn mươi ba:

Ba mươi hai:

Chín mươi bảy:

Hai mươi tám:

Sáu mươi chín:

Tám mươi tư:

Bài 2.

a) Đặt tính rồi tính:

45 + 34     56 – 20

18 + 71     74 – 3

b) 58cm + 40cm = …………….     57 + 2 – 4 = ……………

QUẢNG CÁO

Bài 3. Điền dấu >, <, =:

63 …. 60

95 …. 99

88 – 45 …. 63 – 2

17 – 2 …. 68 – 54

49 – 2 …. 50 – 3

Bài 4. Tính:

50 + 30 + 6 = ……….

86 – 30 – 6 = ……….

60 + 20 + 5 = ………..

90 – 30 + 5 = ……….

86 – 6 – 30 = ……….

56 + 20 + 3 = ………..

Bài 5. Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

Bài 6. Lan có 1 chục cái kẹo. Bà nội cho thêm 3 cái nữa. Hoa cho bạn 2 cái. Hỏi Hoa còn bao nhiêu cái kẹo?

Bài 7. Tìm số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số. Chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục là 4.

Bài 8. Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: Một hình vuông và một hình tam giác ?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 2)

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản – Đề 2)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (cơ bản – Đề 3)

Bài 1.

a) Viết thành các số:

Năm mươi tư : ………     Mười : ………

Bảy mươi mốt : ………     Một trăm : …… b) Khoanh tròn số bé nhất :     54    ;     29    ;    45    ;    37

c) Viết các số 62; 81; 38; 73; 16; 83; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 2.

a) Nối số với phép tính thích hợp :

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 3)v

b) Đặt tính rồi tính :

3 + 63     99 – 48

54 + 45     65 – 23

c) Tính :

27 + 12 – 4 = ………………     38 – 32 + 32 = …………………

28cm + 25cm + 14cm = …………..     56cm – 6cm + 7cm = ………….

Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 3)v

Bài 4. Viết < , > , =

27 ……… 31     99 ……… 100

94 – 4 ……… 80     18 ……… 20 – 10

56 – 14 ……… 46 – 14     25 + 41 ……… 41 + 25

Bài 5.

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 3)v

Hình vẽ bên có:

……… hình tam giác

……… hình vuông

……… hình tròn

Bài 6. Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài 7. Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng – ti – mét?

Bài 8. Tính nhẩm :

43 + 6 = ……………     60 – 20 = …………..

50 + 30 = ……………     29 – 9 = ……………

Bài 9. Tính nhanh:

3 + 6 + 7 + 4 =

19 + 17 + 13 + 11 =

99 + 97 + 98 + 96 =

Bài 10. Cho các chữ số 5, 3, 4, 1, 2. Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản – Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (cơ bản – Đề 4)

Bài 1. Viết số :

a) Viết các số từ 89 đến 100 :

b) Viết số vào chỗ chấm:

Số liền trước của 99 là …… ;     70 gồm …… chục và … đơn vị

Số liền sau của 99 là ……… ;     81 gồm ……chục và … đơn vị

Bài 2.

a) Tính nhẩm:

3 + 36 = ………     45 – 20 = ………

50 + 37 = ………     99 – 9 = ……

b) Đặt tính rồi tính :

51 + 27    78 – 36

98 – 6     100 – 35

Bài 3.

79 ……… 74     56 ……… 50 + 6

60 ……… 95     32 – 2 …….. 32 + 2

Bài 4.

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 4)

Hình vẽ bên có :

………… hình tam giác

………… hình vuông

Bài 5. Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?

Bài 6. Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3.

Bài 7. Tính:

a) 64 + 35 – 19 =

b) 98 – 23 – 35 =

Bài 8. Mai có 25 cái kẹo, chị cho thêm Mai 14 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản – Đề 4)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (cơ bản – Đề 5)

Bài 1. Điền vào chỗ chấm:

a) Số bé nhất có hai chữ số là: …………………………………………………………….

b) Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là: ………………………………………………

c) Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là: …………………………………………………

d) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:…………………………………………………………..

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

56 + 43     79 – 2

4 + 82     65 – 23

Bài 3. Tính :

40 + 20 – 40 = ……………     38 – 8 + 7 = ……………….

55 – 10 + 4 = ……………     25 + 12 + 2 = ……………….

25cm + 14cm = ………………     56cm – 6cm + 7cm = ………….

48 cm + 21cm = ……………..     74cm – 4cm + 3cm = ………….

Bài 4. Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ ?

Bài 5. Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán bốn chục quyển vở . Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?

Bài 6. Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?

Bài 7. Với các số 0; 3; 4 hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ?

Bài 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản – Đề 5)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (nâng cao – Đề 1)

Bài 1. . Cho các số 28; 17; 10; 90; 55; 72; 42; 83; 18.

a) Số nhỏ nhất trong dãy số trên là số nào ?

b) Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào ?

c) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần ?

Bài 2. .

a) Tính :

31 + 14 = ………..     36 – 21 = …………     87 + 12 = …………

14 + 31 = ………..    36 – 15 = …………     87 – 12 = …………

62 + 3 = ………..     55 – 2 = …………     90 + 8 = …………

62 + 30 = ………..     55 – 20 = …………     90 – 80 = …………

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

50 + …. = 50     49 – … = 40     49 – …. = 9

…. + …. = 40     75 = …. + …..     60 – ….. > 40

Bài 3. . Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 1)

a) Nếu hôm nay là thứ tư thì: Ngày hôm qua là thứ ………..

Ngày mai là thứ ………………………………………………………………………..

Ngày hôm kia là thứ ………………………………………………………………………..

Ngày kia là thứ ………………………………………………………………………..

b) Thứ năm , ngày ……………, tháng ………….

Thứ ………….., ngày 11 , tháng …………….

Bài 4. .Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 2 tuần lễ và 3 ngày . Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày ?

Bài 5. . Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài bằng 10 cm.

Bài 6. . Số ?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 1)

Hình bên có :

…….. hình tam giác

…….. hình vuông

Bài 7. . Nam có một số bi là số lớn nhất có hai chữ số giống nhau. Hải có ít hơn Nam 17 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 8. .Trên sân nhà Lan có một số gà và một số chó. Lan đếm được tất cả 8 chân vừa gà, vừa chó. Hỏi trên sân có mấy con gà, mấy con chó?

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao – Đề 1)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (nâng cao – Đề 2)

Bài 1. Tính:

65 – 23 + 42 = ………..     11 + 46 – 27 = ………..

36 + 25 – 10 = ………..     40 + 37 + 23 = ………..

41 + 28 + 15 = ………..     99 – 72 + 26 = ………..

55 + 22 – 12 = ………..     13 + 25 – 7 = ………….

Bài 2. Tính:

a) 7 + 3 + 40 – 20 + 60 – 40

b) 20 + 60 – (30 + 20) + 40 – (10 + 50)

Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

31 + 25 …. 90 – 23     81 – 40 …. 30 + 12

42 + 25 …. 95 – 30     31 + 25 …. 70 – 19

Bài 4. Tìm số có hai chữ số, chữ số hàng chục là số đứng liền sau số 5. Chữ số hàng đơn vị là số đứng liền trước số 1.

Bài 5. Nhà Mai có 30 cái bút, mẹ mua thêm 1 chục cái nữa. Hỏi nhà Mai có tất cả bao nhiêu cái bút?

Bài 6. Hai hộp bút chì có tất cả 7 chục cái. Hộp thứ nhất có 25 cái. Hỏi hộp thứ hai có bao nhiêu cái bút chì?

Bài 7. Cho các số 40, 20, 30, 90. Hãy lập các phép tính đúng có chứa cả bốn số trên.

Xem đáp án Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao – Đề 2)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (nâng cao – Đề 3)

Bài 1. Điền vào chỗ chấm :

a) Số lớn nhất có 2 chữ số là …………………………………………

b) Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là…………………………………………

c) Các số có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số là 9 là …………………………

d) Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị

e) Viết các số tròn chục: …………………………………………………………..

Bài 2.

a) Tính :

3 + 36 = ………     45 – 20 = ………

50 + 37 = ………    99 – 9 = ………

17 – 16 = ………     3 + 82 = ………

17 + 14 – 14 = ……………    38 cm – 10cm = ……………

b) Đặt tính rồi tính :

51 + 27     78 – 36     84 – 4     91 + 7

Bài 3. Viết > ; < ; =

a) 39 ……… 74     89 …… 98     56 ……… 50 + 6

68 ……… 66     99 ……100     32 – 2 … 32 + 2

b) 18 + 42 < …… < 22 + 40

Bài 4. Một đoạn dây dài 18cm , bị cắt ngắn đi 5cm . Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Bài 5. Dũng có 39 nhãn vở. Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 11 nhãn vở. Hỏi Dũng đã cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?

Bài 6. Trong đợt thi đua vừa qua bạn Nam giành được số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau cộng với 9. Bạn Hằng giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có 1 chữ số cộng với 10. Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10?

Bài 7. Hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu đoạn thẳng? Bao nhiêu hình tam giác?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 3)

Bài 8. Thứ năm của một tuần là ngày 21 trong tháng. Hỏi thứ sau của tuần liền sau là ngày nào trong tháng?

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (nâng cao – Đề 4)

Bài 1.

a) Viết các số tự nhiên có hai chữ số giống nhau.

b) Số lớn nhất, bé nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?

c) Số lớn nhất, bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

Bài 2. Cho các số: 60; 70; 65; 18; 35; 96; 72

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần.

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần.

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

– Số liền trước số 24 là: ……

– Số tròn chục liền sau số 28 là: ………

– Số liền sau số 88 là: ………

– Số tròn chục liền trước số 33 là: …….

Bài 4. Cho ba số 7; 3 và 10. Hãy dùng dấu +; – để viết thành các phép tính đúng.

Bài 5. Tính:

50 + 24 – 13 =

56 – 26 + 20 =

34 + 5 – 20 =

44 – 44 + 23 =

Bài 6. An hơn Tùng 3 tuổi. Biết rằng An 10 tuổi. Hỏi Tùng bao nhiêu tuổi?

Bài 7. Tìm 1 số biết rằng lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8 được kết quả là 11?

Bài 8.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 4)

Đề kiểm tra toán lớp 1 học kỳ 2

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 1 (nâng cao – Đề 5)

Bài 1. Đặt tính rồi tính.

24 + 35    52 + 36     77 – 43     58 – 35

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 2. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

35 + 3 …………… 37

54 + 4 ……………. 45 + 3

24 + 5 …………… 29

37 – 3 ……………. 32 + 3

Bài 3. Tính:

22 cm + 32 cm = ………..

40 cm + 50 cm = ………..

80 cm – 50 cm = …………….

62 cm – 12 cm = ……………

Bài 4. a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số …. , kim giờ chỉ vào số …..

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số …. , kim giờ chỉ vào số …..

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số …. , kim giờ chỉ vào số …..

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số …. , kim giờ chỉ vào số …..

Bài 5. Viết các số 38; 40; 25; 71; 46; 84; 73; 91; 98; 10; 9 theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé:

b) Từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 6. Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 7. Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có :     37 hình tròn

Tô màu:     24 hình tròn

Không tô màu:……….hình tròn?

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Đề thi môn Toán lớp 1 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Hình dưới đây có:

……….. hình chữ nhật

…………hình tam giác

Bài 9. Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 90.

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Đề kiểm tra toán lớp 1 cuối năm

 

 

 

tag: thông giữa tiếng việt tiết