Tản mạn về SEO

Seo là ngành gì

Làm Seo là làm những công việc nhất định để giúp trang web cải thiện vị trí trên công cụ tìm kiếm. Tính đến thời điểm 2020 thì chưa có trường lớp chính quy nào đào tạo ngành này cả.

pinterest 2019 images pro ao gia re site ji hwan lovelyz jisoo intern young instagram joo console adsense shopping gmail extension expert david aziz prestashop mageplaza addon joomla plugin consultants executive cicatrice chang grace booking test online free verify app play aso store apple android bi ios $99 75 actionable tips 8gb 2rx8 pc4 2133p 11 10 5 ledlenser 404 errors 468 check kiểm tra khoá description cư khương trung hlv hàn quốc bkasoft len guus hiddink đội huấn luyện trưởng tuyển việt nam thuê 283 star tower xăm che sẹo chân soo vidiq gobranding danh sách suggest kwfinder ông khuong mini nhà thẹo hoa ranking get otimização sites sökoptimering position verbessern 7r 2018 vết php sef tracker mac trust tags tag account pagerank h1 pagespeed pozycjonowanie stron cena ajax optimización motores de búsqueda optimizacion busqueda hummingbird blogger drupal wiki head ubersuggest key vff hạn lê huy khoa generator bắc tiểu hreflang audit videc 301 302 phẫu xóa lõm vue js prerendering 7 pretty urls pathauto 8 licence screaming frog hậu thư kim scrapebox v2 rankaware alternative ha neul running man serpmojo application inspector chrome author mkt property og language consultant local tensorflow market & wp long tail kōji in kook gotchseo reporting analytics analyser hang data studio pdf course fiverr learn ebay e commerce etsy elementor best ecommerce conductor smart worldwide direct uber adidas nike mon blazing benefits of one pack all penalty 307 redirects 303 1st mathew blanchfield ceo fired 100 ong bac nhược ten zach miller zgred xoa lom nhieu tien xam hinh xenforo bang tia laser co lai khong loi valox 420 varvy and cli vuetify themeforest ssr laravel vuejs understanding use trends for the works udemy updates ux opencart perfect ui htaccess canonical module alias squarespace cms suite no hands visual spider 4

Nhân viên seo nghĩa là gì

Seo là search engine optimization, vậy nên nhân viên seo là sẽ optimize (tối ưu) các yếu tố mà được công cụ tìm kiếm đánh giá website.

Vậy nên công việc của 1 nhân viên seo sẽ là: tìm hiểu các yếu tố mà công cụ tìm kiếm đánh giá website, từ đó tìm cách cải thiện các yếu tố đó trên website của bạn (nghe đơn giản nhỉ)

Làm seo như thế nào

Seo onpage và Seo offpage là 2 hướng triển khai chính trong seo.

Kỹ năng seo là gì

Kỹ năng seo có thể hiểu là kỹ năng triển khai seo, và kỹ năng quản lý dự án seo. Với triển khai seo thì có rất nhiều kỹ năng con như: phân tích từ khóa, viết content, sitemap, robots, xây dựng liên kết, tối ưu thời gian tải trang….

Seo friendly url

URL thân thiện hay friendly URL mô tả chính xác trang bằng các từ khóa giúp người dùng và các công cụ tìm kiếm dễ nhận biết.

Đây là một ví dụ về URL thân thiện với SEO:

  • https://www.example.com/tu-khoa-can-seo-abc.html

Đây là ví dụ về URL không thân thiện trong SEO:

  • https://www.example.com/subfolder/subfolder-2/AxJSjdS.html

Slug trong seo là gì

Slug là đường dẫn đưa đến các bài viết trên website. nó là phần đằng sau domain

Screenshot_1

Entity building seo

Entity nghĩa là “thực thể”, có thể hiểu Entity building là xây dựng một “thực thể” bằng việc xác thực doanh nghiệp trên internet, nâng cao chất lượng và uy tín của website, cùng hệ thống có liên quan như blog network, social network,…

Từ đó, website sẽ có được sự tin cậy và thứ hạng cao trên Google, đây là một thủ thuật SEO White Hat (SEO mũ trắng) mà Google cũng như các công ty digital marketing luôn khích lệ các doanh nghiệp thực hiện.

  • Dùng backlink dạng anchor text để Google nhận định rằng, thương hiệu của bạn vô cùng phổ biến và quen thuộc khi chia sẻ hay dẫn nguồn: tên sản phẩm + thương hiệu.
  • Thiết lập mạng lưới định vị doanh nghiệp trên các trang vàng, các trang đăng ký, thống kê doanh nghiệp,…
  • Chứng thực địa chỉ doanh nghiệp trên các trang bản đồ như Google map, CocCoc map, Facebook map,…
  • Đồng nhất thông tin trên hệ thống mạng xã hội (Social network, Blog network) với thông tin trên website, đồng thời khai báo với các công cụ tìm kiếm thông qua Schema Structure – cấu trúc dữ liệu website.
  • Tạo trang About Us thật chuyên nghiệp và nội dung chia sẻ kiến thức chuyên ngành sâu rộng bằng thuật toán ngữ nghĩa Rankbrain
  • Sử dụng các đánh giá về sản phẩm, dịch vụ đã được SEO.

bitly langify elite benchmarking trello reddit remote jobs rin research 3 que es posicionamiento qqmega368 questions ask significa un techniques ctr open stats download ye und sea utilizes validator software analyzer ratio tester seositecheckup report ab ri match quotes quiz ryung playlist rẻ 911 review 990 91 95 503 seo5 headlamp 77 seo7r seo7 to homepage 451 led lenser 500 411 practices trend not found 101 guide zoom zaragoza đan suc thuoc gi mau lien inline css bđs tier premium sitelink bán amp pages tiếng anh kinh specialist sendo leader đen chạy discover phpbb complete package script library partner ssl blogspot multiple languages theme analyse up math first you 200 0 rating html5 spa w3c word article single rel volume code consultoria score budget yt kurs scanner business h2 h3 translate guidelines iframe hu docs situs jasa drive telegram group bästa företaget bra företag add aioseo img background noopener seoboss lang searchmetrics visibility firefox odoo tf cluster cf căn ban support negative nextjs vua seopack spyglass seoprofiler lazada master manager bắt define basic update shopify yea usa ultimate quần áo seopress chống thấm amazon 50 khái niệm gfi trực tuyến gg quang a next neil patel kouji bachanseo eat dan vlog đừng quên important reactjs speed ruong vo lam process nguyễn hữu đất lev ads global wiz roi specialista pr ymyl ping monitoring plus rss hexo 2016 solution kosten flash space rated company href dark companies marriott scrapbox meter para comunidades note eu marknadsföring i browser noreferrer ottimizzazione varför genesis ord kan vary boss aio phi host lead 410 center java wincher trafic op noscript low cost whois slim mi seolite ah danseo thai thái net seoer huong hosting v biển gsa analyze johnny freelancer analysis rina react moon jo cognitiveseo galbi training book news seonamnguyen zalo bachangseo yun

Cách seo hình ảnh lên google

  • Nên dùng ảnh gốc, tự chụp hơn là stock photo. Hình ảnh bài viết cần liên quan đến chủ đề.
  • Tên file ảnh chứa từ khóa
  • Giảm độ nặng của ảnh
  • Alt text (hoặc Alt tag) là yếu tố được thêm vào hình ảnh để làm nội dung miêu tả trong trường hợp hình ảnh vì lí do nào đó không thể hiển thị.
  • Nội dung bài viết và độ mạnh của website cũng sẽ ảnh hưởng đến kết quả seo của hình ảnh

Những thuật toán tìm kiếm của google cần biết

#1 Thuật toán Google Panda

Thuật toán Panda nhấn mạnh đến các yếu tố về chất lượng nội dung. Bọ Google sẽ xác định độ chất lượng của một landing page thông qua nội dung cung cấp đến người dùng, tức là nội dung trên page cần chất lượng, duy nhất, trình bày đẹp…

#2 Thuật toán Google Pigeon

Thuật toán này nhấn mạnh việc kết quả xếp hạng sẽ phụ thuộc vào địa phương

#3 Thuật toán Google Penguin

Thuật toán này đánh vào lượng “backlink” trỏ về website. Nhất là đối với những backlink không tự nhiên

#4 Thuật toán Google Mobile

Khi người dùng sử dụng mobile để tìm kiếm thì kết quả trả về sẽ ưu tiên các trang web chuẩn mobile hơn

#5 Thuật toán google zebra (ngựa vằn)

Các thuật ngữ trong seo

  1. Black hat (SEO mũ đen): ý chỉ những hành động tối ưu hóa công cụ tìm kiếm sai phạm với luật lệ Google.
  2. White hat (SEO mũ trắng): nói đến phương thức tối ưu hóa công cụ tìm kiếm phù hợp, tuân thủ quy định của Google.
  3. Redirect 301: là một cách gửi thông báo đến các trình duyệt và công cụ tìm kiếm rằng trang web đó đã chuyển đến một địa chỉ mới. Người dùng sẽ được tự động chuyển sang địa chỉ mới khi truy cập vào địa chỉ cũ.
  4. 400 Bad Request: biểu thị yêu cầu gửi đến máy chủ như tải một trang web đã bị bóp méo hoặc không chính xác, do đó, các máy chủ không thể hiểu được.
  5. Error 404: xuất hiện khi người truy cập nhấp vào một liên kết không tồn tại.
  6. Ranking: xếp hạng website. Hạng càng tăng, uy tín càng cao
  7. Search engine: là các trang tìm kiếm như Google, Cốc Cốc, Bing, Yahoo…
  8. Thuật toán: Mỗi một tìm kiếm sẽ có hàng ngàn thông tin. Thuật toán là công thức để xác định những kết quả trả về phù hợp nhất.
  9. SERP (Search Engine Rank Pages): những trang kết quả trả về từ các bộ máy tìm kiếm (Google, Yahoo, Bing ..) khi người dùng thực hiện truy vấn thông tin.
  10. Traffic: là lưu lượng truy cập vào website.
  11. URL: hiểu đơn giản là các đường link, đường dẫn như https://www.primal.com.vn/vi/ , https://www.primal.com.vn/vi/seo/
  12. Organic Search Result: các kết quả tìm kiếm tự nhiên,không phải trả tiền.
  13. KPI (Key Performance Indicator): chỉ số đánh giá hiệu suất của mỗi công việc.
  14. Domain (tên miền): gồm có domain name và top level domain. Domain name thường là tên công ty hoặc thương hiệu của doanh nghiệp. Còn top level domain là phần mở rộng sau dấu chấm cuối cùng của domain name, ví dụ như .com, .gov,  .org… Tên miền mang tính độc quyền, được cấp cho người đăng ký trước.
  15. Featured snippets: là thông tin nổi bật trả lời câu hỏi của người dùng được trích từ một trang web, kèm theo URL và tiêu đề. Nó nằm trong khung ở đầu trang nhất của kết quả tìm kiếm tự nhiên.
  16. Google My Business: nơi doanh nghiệp có thể tạo hồ sơ hiển thị các thông tin cần thiết gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, giờ và liên kết website trong các kết quả tìm kiếm liên quan như Google Maps, Google Search.
  17. Crawl: là quá trình công cụ tìm kiếm thu thập dữ liệu, khám phá các trang web của bạn.
  18. Index (lập chỉ mục): diễn ra sau crawl, Google sẽ sắp xếp và đánh dấu chỉ mục cho từng trang nếu đạt các tiêu chuẩn do Google đề ra. Chỉ khi được index thì trang web mới hiển thị trên kết quả tìm kiếm
  19. Backlinks: những liên kết ở website khác hướng về trang web của bạn. Càng có nhiều backlink chất lượng, thứ hạng website của bạn trên công cụ tìm kiếm càng cao.
  20. Sitemap: là bản đồ trang web giúp người dùng và các công cụ tìm kiếm hiểu được cấu trúc của website, hỗ trợ Google index dữ liệu một cách nhanh nhất, và cập nhật thông tin dễ dàng nhất. Có 2 loại sitemap: sitemap.html cho người dùng và sitemap.xml cho các công cụ tìm kiếm.
  21. Thẻ No-Index: báo với Google không lập chỉ mục cho trang đó.
  22. HTML (HyperText Markup Language): ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, cho phép doanh nghiệp thiết lập website như tiêu đề, liên kết, đoạn văn,…
  23. Hyperlink: nghĩa là siêu liên kết, tương tự với link, là đường dẫn để đi đến trang khác, hoặc phần khác của trang. Văn bản, nội dung có các siêu liên kết gọi là “anchor text”
  24. Internal links (liên kết nội bộ): điều hướng qua lại giữa các trang trong một địa chỉ. Nói cách khác, liên kết nội bộ là đi từ trang này đến trang khác của một website.
  25. Keyword: từ hoặc cụm từ người dùng nhập vào thanh tìm kiếm gọi là từ khóa.
  26. Long-tail keywords: từ khóa đuôi dài, thường là nhiều hơn ba từ và cụ thể, chi tiết hơn các từ khóa đuôi ngắn.
  27. Regional keywords: từ khóa khu vực, có chứa một địa điểm cụ thể. Ví dụ, cơ sở bắn tàn nhang tốt nhất ở TPHCM.
  28. Search volume: số lượt từ khóa được tìm kiếm.
  29. Seed keywords: từ khóa hạt giống, nói đến các từ mô tả chính của sản phẩm, dịch vụ bạn cung cấp.
  30. Query: một yêu cầu truy vấn thông tin, các từ được tìm kiếm
  31. Alt text: Văn bản Alt là mô tả của hình ảnh trên các trang web
  32. Anchor text: đoạn văn bản, nội dung chứa đường dẫn đến một trang khác trên website hay một website khác.
  33. Duplicate content: Nội dung trùng lặp, giống nhau trong một trang, một website hay giữa các website khác nhau.
  34. Header tags: làm nổi bật những phần mục chính trong nội dung
  35. Image compression: Nén hình ảnh mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Kích thước hình càng nhỏ, tốc độ tải trang càng nhanh.
  36. Content: là nội dung, thông tin bao gồm cả văn bản, hình ảnh, video,…trên một trang web cũng như bất kỳ loại hình quảng cáo nào như quảng cáo facebook, google….
  37. Keyword stuffing: hành động nhồi nhét từ khóa, sử dụng quá nhiều từ khóa chính và các biến thể của chúng trong nội dung.
  38. Link volume: số lượng liên kết trên một trang
  39. Meta descriptions: lời mô tả ngắn gọn về nội dung bên trong một trang web, đây là thuộc tính của HTML. Thường dùng trong bảng kết quả tìm kiếm để hiển thị các mô tả chung cho một trang cụ thể.
  40. Panda: một thuật toán SEO của Google, loại bỏ những nội dung kém chất lượng, nội dung sao chép, những website không uy tín,…
  41. Thin content: nội dung mỏng, ngắn, giá trị kém.
  42. Title tag: là tiêu đề của nội dung trên trang
  43. Google Analytics: công cụ phân tích lưu lượng truy cập trang web miễn phí của Google.
  44. Link exchange (trao đổi liên kết): nghĩa là các website sẽ chứa đường link của nhau. Trao đổi liên kết quá nhiều sẽ vi phạm quy định của Google.
  45. Unnatural links: chỉ các liên kết không tự nhiên, không được chia sẻ bởi người dùng. Mắc phải lỗi này, website có thể bị Google phạt
  46. Bounce rate: Tỷ lệ thoát trang, có thể hình dung như thế này, nếu người dùng truy cập vào trang chủ của bạn và rời đi mà không xem bất kỳ trang nào khác, đó sẽ là một phiên bị thoát.
  47. Click-through rate: tỷ lệ nhấp là số lần click vào URL so với số lần hiển thị của bạn
  48. Conversion rate: tỷ lệ chuyển đổi là số lượt chuyển đổi so với lượng truy cập, cho bạn biết có bao nhiêu người truy cập điền vào form thông tin, gọi điện, đăng ký nhận voucher,…
  49. Page speed: là tốc độ tải trang của bạn, có ảnh hưởng đến thứ hạng website
  50. Time on page: khoảng thời gian người dùng truy cập vào trang của bạn trước khi đến trang khác.
  51. Trang đích: là trang được thiết lập cho một mục tiêu cụ thể trên website của bạn.
  52. Google Search Console: bộ công giúp bạn biết được website đang hiển thị như thế nào, cung cấp các báo cáo và dữ liệu chi tiết về cách từng trang xuất hiện trên Google như từ khóa, lượt click, thứ hạng của từ khóa đó